PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THCS …
Đề tham khảo
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
NỘI DUNG ĐỀ THI
Câu 1. Cho tập hợp . Tập hợp viết dưới dạng liệt kê các phần tử là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Trong các hình sau, hình nào có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc bằng nhau?
A. Hình chữ nhật.
B. Hình thoi.
C. Hình vuông.
D. Hình thang cân.
Câu 3. Giá trị của luỹ thừa bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Trong các số sau, số nào chia hết cho cả và ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Một hình bình hành có độ dài một cạnh bằng và chiều cao tương ứng bằng . Diện tích của hình bình hành đó là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Viết kết quả của phép tính dưới dạng một luỹ thừa ta được
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Số nào dưới đây là số nguyên tố?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Tam giác đều có độ dài cạnh . Chu vi của tam giác đều là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Mọi số tự nhiên có chữ số tận cùng là đều chia hết cho .
B. Mọi số chia hết cho thì đều chia hết cho .
C. Số chia hết cho thì luôn chia hết cho .
D. Số chia hết cho là số chẵn.
Câu 10. Viết gọn tích dưới dạng luỹ thừa ta được
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Một hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng . Chu vi của hình chữ nhật đó là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Cho tập hợp . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 13. Kết quả của phép chia là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 14. Ước chung lớn nhất của và là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 15. Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là và . Diện tích của hình thoi là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 16. Cho tổng . Để chia hết cho thì điều kiện của là
A. chia hết cho .
B. không chia hết cho .
C. là số chẵn tuỳ ý.
D. là số lẻ tuỳ ý.
Câu 17. Số phần tử của tập hợp là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 18. Khẳng định nào sau đây về lục giác đều là sai?
A. Có sáu cạnh bằng nhau.
B. Có sáu góc ở các đỉnh bằng nhau.
C. Có ba đường chéo chính bằng nhau.
D. Có bốn trục đối xứng.
Câu 19. Phân tích số ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 20. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không chứa dấu ngoặc là
A. Nhân và chia Luỹ thừa Cộng và trừ.
B. Cộng và trừ Nhân và chia Luỹ thừa.
C. Luỹ thừa Nhân và chia Cộng và trừ.
D. Luỹ thừa Cộng và trừ Nhân và chia.
Câu 21. Một mảnh đất hình thang cân có độ dài hai đáy lần lượt là và , chiều cao là . Diện tích mảnh đất đó là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 22. Trong các số: , có bao nhiêu số là hợp số?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 23. Bội chung nhỏ nhất của và là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 24. Giá trị của biểu thức là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 25. Một mảnh vườn hình vuông có chu vi là . Diện tích của mảnh vườn đó là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 26. Tìm chữ số để số chia hết cho .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 27. Cho tập hợp . Số tập hợp con có đúng phần tử của tập hợp là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 28. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với hình thoi?
A. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
B. Bốn góc bằng nhau và bằng .
C. Hai đường chéo bằng nhau.
D. Chỉ có một cặp cạnh đối diện song song.
Câu 29. Giá trị của số tự nhiên thoả mãn là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 30. Số nào sau đây chia hết cho nhưng không chia hết cho ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 31. Một hình bình hành có chu vi bằng , độ dài một cạnh là . Độ dài cạnh còn lại của hình bình hành là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 32. Kết quả của phép tính là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 33. Tập hợp tất cả các ước nguyên tố của số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 34. Hình nào sau đây không có trục đối xứng?
A. Hình chữ nhật.
B. Hình thoi.
C. Hình bình hành (tổng quát).
D. Tam giác đều.
Câu 35. Quy ước với số tự nhiên , ta có bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 36. Cho và . Khi đó bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 37. Cho hình thang cân có đáy lớn , đáy nhỏ , cạnh bên . Chu vi của hình thang cân là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 38. Tập hợp các chữ số xuất hiện trong số tự nhiên là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 39. Kết quả của phép tính bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 40. Để chia đều cái bút bi và quyển vở vào các phần thưởng sao cho số bút và số vở ở mỗi phần thưởng là như nhau, số phần thưởng nhiều nhất có thể chia được là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 41. Một mảnh sân hình chữ nhật có kích thước . Người ta dùng các viên gạch hình vuông cạnh để lát kín sân. Số viên gạch cần dùng là
A. viên.
B. viên.
C. viên.
D. viên.
Câu 42. Dạng tổng quát của số tự nhiên chia hết cho là
A. với .
B. với .
C. với .
D. với .
Câu 43. Kết quả của phép tính là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 44. Khẳng định nào sau đây đúng về hình chữ nhật?
A. Có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
B. Có hai đường chéo vuông góc với nhau.
C. Bốn cạnh luôn bằng nhau.
D. Mỗi đường chéo là đường phân giác của một góc.
Câu 45. Số nào sau đây chia hết cho cả và ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 46. Cho tập hợp . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 47. Tìm số tự nhiên biết và .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 48. Một chiếc khăn quàng cổ có dạng hình tam giác với đáy dài và chiều cao tương ứng là . Diện tích chiếc khăn quàng là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 49. Viết biểu thức dưới dạng một luỹ thừa cơ số ta được
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 50. Cặp số nào sau đây là hai số nguyên tố cùng nhau?
A. và .
B. và .
C. và .
D. và .
Câu 51. Trong một lục giác đều, có bao nhiêu hình tam giác đều ghép lại với nhau quanh tâm đối xứng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 52. Giá trị của số tự nhiên thoả mãn là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 53. Cho số . Để số này chia hết cho cả và thì chữ số thích hợp là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 54. Một hình thoi có cạnh bằng . Chu vi của hình thoi đó là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 55. Cho tập hợp và . Tập hợp các phần tử vừa thuộc vừa thuộc là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 56. Phép tính có kết quả là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 57. Hai bạn An và Bình cùng trực nhật một lớp học. An cứ ngày trực một lần, Bình cứ ngày trực một lần. Hôm nay hai bạn cùng trực chung một ngày. Hỏi ít nhất sau bao nhiêu ngày nữa thì hai bạn lại cùng trực chung?
A. ngày.
B. ngày.
C. ngày.
D. ngày.
Câu 58. Một khu đất hình chữ nhật có diện tích , chiều rộng . Chiều dài của khu đất đó là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 59. Tìm số tự nhiên biết rằng chia hết cho và . Số các giá trị của thoả mãn là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 60. Khẳng định nào sau đây luôn đúng với hai số nguyên tố bất kỳ?
A. Tổng của chúng luôn là số chẵn.
B. Tích của chúng luôn là một hợp số.
C. Cả hai số luôn là số lẻ.
D. Hiệu của chúng luôn là số chẵn.
--------- HẾT ---------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
BẢNG ĐÁP ÁN 60 CÂU TRẮC NGHIỆM
Câu | Đ/án | Câu | Đ/án | Câu | Đ/án | Câu | Đ/án | Câu | Đ/án | Câu | Đ/án |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | A | 11 | B | 21 | A | 31 | A | 41 | A | 51 | C |
2 | C | 12 | C | 22 | B | 32 | A | 42 | A | 52 | B |
3 | B | 13 | B | 23 | C | 33 | B | 43 | A | 53 | B |
4 | C | 14 | C | 24 | A | 34 | C | 44 | A | 54 | C |
5 | A | 15 | B | 25 | A | 35 | B | 45 | B | 55 | B |
6 | C | 16 | A | 26 | B | 36 | B | 46 | C | 56 | B |
7 | D | 17 | B | 27 | C | 37 | B | 47 | A | 57 | C |
8 | B | 18 | D | 28 | A | 38 | B | 48 | B | 58 | A |
9 | C | 19 | A | 29 | B | 39 | C | 49 | B | 59 | B |
10 | B | 20 | C | 30 | C | 40 | C | 50 | B | 60 | B |











