Đề trắc nghiệm ôn tập Học kỳ I môn Toán lớp 6 - 60 câu xáo trộn

ToánLớp 6NChia sẻ bởi Nguyên Bùi Thị Phương 0 lượt sử dụng đề

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THCS …

Đề tham khảo

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

NỘI DUNG ĐỀ THI

Câu 1. Cho tập hợp A={x∈N∣3<x≤7}A = \{x \in \mathbb{N} \mid 3 < x \le 7\}. Tập hợp AA viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

A. A={4;5;6;7}A = \{4; 5; 6; 7\}.

B. A={3;4;5;6;7}A = \{3; 4; 5; 6; 7\}.

C. A={4;5;6}A = \{4; 5; 6\}.

D. A={3;4;5;6}A = \{3; 4; 5; 6\}.

Câu 2. Trong các hình sau, hình nào có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc bằng nhau?

A. Hình chữ nhật.

B. Hình thoi.

C. Hình vuông.

D. Hình thang cân.

Câu 3. Giá trị của luỹ thừa 242^4 bằng

A. 88.

B. 1616.

C. 66.

D. 6464.

Câu 4. Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 22 và 55?

A. 125125.

B. 246246.

C. 310310.

D. 402402.

Câu 5. Một hình bình hành có độ dài một cạnh bằng 12 cm12\text{ cm} và chiều cao tương ứng bằng 5 cm5\text{ cm}. Diện tích của hình bình hành đó là

A. 60 cm260\text{ cm}^2.

B. 30 cm230\text{ cm}^2.

C. 34 cm234\text{ cm}^2.

D. 17 cm217\text{ cm}^2.

Câu 6. Viết kết quả của phép tính 35⋅323^5 \cdot 3^2 dưới dạng một luỹ thừa ta được

A. 3103^{10}.

B. 979^7.

C. 373^7.

D. 9109^{10}.

Câu 7. Số nào dưới đây là số nguyên tố?

A. 99.

B. 1515.

C. 2121.

D. 2929.

Câu 8. Tam giác đều ABCABC có độ dài cạnh AB=6 cmAB = 6\text{ cm}. Chu vi của tam giác đều ABCABC là

A. 12 cm12\text{ cm}.

B. 18 cm18\text{ cm}.

C. 24 cm24\text{ cm}.

D. 36 cm36\text{ cm}.

Câu 9. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Mọi số tự nhiên có chữ số tận cùng là 00 đều chia hết cho 55.

B. Mọi số chia hết cho 99 thì đều chia hết cho 33.

C. Số chia hết cho 33 thì luôn chia hết cho 99.

D. Số chia hết cho 22 là số chẵn.

Câu 10. Viết gọn tích 5⋅5⋅5⋅55 \cdot 5 \cdot 5 \cdot 5 dưới dạng luỹ thừa ta được

A. 454^5.

B. 545^4.

C. 2020.

D. 5⋅45 \cdot 4.

Câu 11. Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm8\text{ cm} và chiều rộng 5 cm5\text{ cm}. Chu vi của hình chữ nhật đó là

A. 40 cm40\text{ cm}.

B. 26 cm26\text{ cm}.

C. 13 cm13\text{ cm}.

D. 20 cm20\text{ cm}.

Câu 12. Cho tập hợp M={2;4;6;8}M = \{2; 4; 6; 8\}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 3∈M3 \in M.

B. 6∉M6 \notin M.

C. 8∈M8 \in M.

D. 4∉M4 \notin M.

Câu 13. Kết quả của phép chia 76:727^6 : 7^2 là

A. 737^3.

B. 747^4.

C. 141^4.

D. 787^8.

Câu 14. Ước chung lớn nhất của 1212 và 1818 là

A. 22.

B. 33.

C. 66.

D. 3636.

Câu 15. Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 8 cm8\text{ cm} và 6 cm6\text{ cm}. Diện tích của hình thoi là

A. 48 cm248\text{ cm}^2.

B. 24 cm224\text{ cm}^2.

C. 28 cm228\text{ cm}^2.

D. 14 cm214\text{ cm}^2.

Câu 16. Cho tổng S=24+36+xS = 24 + 36 + x. Để SS chia hết cho 66 thì điều kiện của xx là

A. xx chia hết cho 66.

B. xx không chia hết cho 66.

C. xx là số chẵn tuỳ ý.

D. xx là số lẻ tuỳ ý.

Câu 17. Số phần tử của tập hợp B={x∈N∣10≤x≤99}B = \{x \in \mathbb{N} \mid 10 \le x \le 99\} là

A. 8989.

B. 9090.

C. 9191.

D. 100100.

Câu 18. Khẳng định nào sau đây về lục giác đều là sai?

A. Có sáu cạnh bằng nhau.

B. Có sáu góc ở các đỉnh bằng nhau.

C. Có ba đường chéo chính bằng nhau.

D. Có bốn trục đối xứng.

Câu 19. Phân tích số 6060 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là

A. 60=22⋅3⋅560 = 2^2 \cdot 3 \cdot 5.

B. 60=4⋅3⋅560 = 4 \cdot 3 \cdot 5.

C. 60=2⋅3060 = 2 \cdot 30.

D. 60=22⋅1560 = 2^2 \cdot 15.

Câu 20. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không chứa dấu ngoặc là

A. Nhân và chia →\rightarrow Luỹ thừa →\rightarrow Cộng và trừ.

B. Cộng và trừ →\rightarrow Nhân và chia →\rightarrow Luỹ thừa.

C. Luỹ thừa →\rightarrow Nhân và chia →\rightarrow Cộng và trừ.

D. Luỹ thừa →\rightarrow Cộng và trừ →\rightarrow Nhân và chia.

Câu 21. Một mảnh đất hình thang cân có độ dài hai đáy lần lượt là 10 m10\text{ m} và 6 m6\text{ m}, chiều cao là 4 m4\text{ m}. Diện tích mảnh đất đó là

A. 32 m232\text{ m}^2.

B. 64 m264\text{ m}^2.

C. 24 m224\text{ m}^2.

D. 40 m240\text{ m}^2.

Câu 22. Trong các số: 2;4;9;13;17;272; 4; 9; 13; 17; 27, có bao nhiêu số là hợp số?

A. 22.

B. 33.

C. 44.

D. 55.

Câu 23. Bội chung nhỏ nhất của 66 và 88 là

A. 4848.

B. 22.

C. 2424.

D. 1212.

Câu 24. Giá trị của biểu thức 32⋅2+53^2 \cdot 2 + 5 là

A. 2323.

B. 2929.

C. 4141.

D. 1717.

Câu 25. Một mảnh vườn hình vuông có chu vi là 28 m28\text{ m}. Diện tích của mảnh vườn đó là

A. 49 m249\text{ m}^2.

B. 56 m256\text{ m}^2.

C. 196 m2196\text{ m}^2.

D. 28 m228\text{ m}^2.

Câu 26. Tìm chữ số xx để số 1x5‾\overline{1x5} chia hết cho 99.

A. x=2x = 2.

B. x=3x = 3.

C. x=4x = 4.

D. x=5x = 5.

Câu 27. Cho tập hợp X={a;b;c}X = \{a; b; c\}. Số tập hợp con có đúng 11 phần tử của tập hợp XX là

A. 11.

B. 22.

C. 33.

D. 44.

Câu 28. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với hình thoi?

A. Hai đường chéo vuông góc với nhau.

B. Bốn góc bằng nhau và bằng 90∘90^\circ.

C. Hai đường chéo bằng nhau.

D. Chỉ có một cặp cạnh đối diện song song.

Câu 29. Giá trị của số tự nhiên xx thoả mãn 2x=322^x = 32 là

A. x=4x = 4.

B. x=5x = 5.

C. x=6x = 6.

D. x=16x = 16.

Câu 30. Số nào sau đây chia hết cho 33 nhưng không chia hết cho 99?

A. 135135.

B. 243243.

C. 156156.

D. 108108.

Câu 31. Một hình bình hành có chu vi bằng 36 cm36\text{ cm}, độ dài một cạnh là 10 cm10\text{ cm}. Độ dài cạnh còn lại của hình bình hành là

A. 8 cm8\text{ cm}.

B. 16 cm16\text{ cm}.

C. 26 cm26\text{ cm}.

D. 13 cm13\text{ cm}.

Câu 32. Kết quả của phép tính 100−[60−(9−2)2]100 - [60 - (9 - 2)^2] là

A. 8989.

B. 9191.

C. 1111.

D. 5151.

Câu 33. Tập hợp tất cả các ước nguyên tố của số 3030 là

A. {1;2;3;5}\{1; 2; 3; 5\}.

B. {2;3;5}\{2; 3; 5\}.

C. {1;30}\{1; 30\}.

D. {2;3;5;6;10}\{2; 3; 5; 6; 10\}.

Câu 34. Hình nào sau đây không có trục đối xứng?

A. Hình chữ nhật.

B. Hình thoi.

C. Hình bình hành (tổng quát).

D. Tam giác đều.

Câu 35. Quy ước với số tự nhiên a≠0a \ne 0, ta có a0a^0 bằng

A. 00.

B. 11.

C. aa.

D. 2a2a.

Câu 36. Cho a=23⋅3a = 2^3 \cdot 3 và b=2⋅32⋅5b = 2 \cdot 3^2 \cdot 5. Khi đó ƯCLN(a,b)\text{ƯCLN}(a, b) bằng

A. 23⋅32⋅52^3 \cdot 3^2 \cdot 5.

B. 2⋅32 \cdot 3.

C. 23⋅32^3 \cdot 3.

D. 3⋅53 \cdot 5.

Câu 37. Cho hình thang cân ABCDABCD có đáy lớn CD=10 cmCD = 10\text{ cm}, đáy nhỏ AB=6 cmAB = 6\text{ cm}, cạnh bên AD=5 cmAD = 5\text{ cm}. Chu vi của hình thang cân ABCDABCD là

A. 21 cm21\text{ cm}.

B. 26 cm26\text{ cm}.

C. 31 cm31\text{ cm}.

D. 16 cm16\text{ cm}.

Câu 38. Tập hợp các chữ số xuất hiện trong số tự nhiên 20242024 là

A. {2;0;2;4}\{2; 0; 2; 4\}.

B. {2;0;4}\{2; 0; 4\}.

C. {0;2}\{0; 2\}.

D. {2024}\{2024\}.

Câu 39. Kết quả của phép tính 43:234^3 : 2^3 bằng

A. 22.

B. 44.

C. 88.

D. 1616.

Câu 40. Để chia đều 2424 cái bút bi và 3636 quyển vở vào các phần thưởng sao cho số bút và số vở ở mỗi phần thưởng là như nhau, số phần thưởng nhiều nhất có thể chia được là

A. 66.

B. 88.

C. 1212.

D. 7272.

Câu 41. Một mảnh sân hình chữ nhật có kích thước 6 m×4 m6\text{ m} \times 4\text{ m}. Người ta dùng các viên gạch hình vuông cạnh 40 cm40\text{ cm} để lát kín sân. Số viên gạch cần dùng là

A. 150150 viên.

B. 6060 viên.

C. 240240 viên.

D. 15001500 viên.

Câu 42. Dạng tổng quát của số tự nhiên chia hết cho 33 là

A. 3k3k với k∈Nk \in \mathbb{N}.

B. 3k+13k + 1 với k∈Nk \in \mathbb{N}.

C. 3k+23k + 2 với k∈Nk \in \mathbb{N}.

D. k+3k + 3 với k∈Nk \in \mathbb{N}.

Câu 43. Kết quả của phép tính 5⋅23−18:325 \cdot 2^3 - 18 : 3^2 là

A. 3838.

B. 2828.

C. 3434.

D. 1818.

Câu 44. Khẳng định nào sau đây đúng về hình chữ nhật?

A. Có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

B. Có hai đường chéo vuông góc với nhau.

C. Bốn cạnh luôn bằng nhau.

D. Mỗi đường chéo là đường phân giác của một góc.

Câu 45. Số nào sau đây chia hết cho cả 2;3;52; 3; 5 và 99?

A. 120120.

B. 180180.

C. 225225.

D. 315315.

Câu 46. Cho tập hợp P={x∈N∗∣x<5}P = \{x \in \mathbb{N}^* \mid x < 5\}. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 0∉P0 \notin P.

B. 1∈P1 \in P.

C. 5∈P5 \in P.

D. 4∈P4 \in P.

Câu 47. Tìm số tự nhiên xx biết x∈BC(4,6)x \in \text{BC}(4, 6) và 0<x<200 < x < 20.

A. x=12x = 12.

B. x=16x = 16.

C. x=18x = 18.

D. x=24x = 24.

Câu 48. Một chiếc khăn quàng cổ có dạng hình tam giác với đáy dài 60 cm60\text{ cm} và chiều cao tương ứng là 25 cm25\text{ cm}. Diện tích chiếc khăn quàng là

A. 1500 cm21500\text{ cm}^2.

B. 750 cm2750\text{ cm}^2.

C. 85 cm285\text{ cm}^2.

D. 375 cm2375\text{ cm}^2.

Câu 49. Viết biểu thức 23⋅422^3 \cdot 4^2 dưới dạng một luỹ thừa cơ số 22 ta được

A. 252^5.

B. 272^7.

C. 282^8.

D. 262^6.

Câu 50. Cặp số nào sau đây là hai số nguyên tố cùng nhau?

A. 44 và 66.

B. 88 và 99.

C. 99 và 1515.

D. 1414 và 2121.

Câu 51. Trong một lục giác đều, có bao nhiêu hình tam giác đều ghép lại với nhau quanh tâm đối xứng?

A. 44.

B. 55.

C. 66.

D. 88.

Câu 52. Giá trị của số tự nhiên nn thoả mãn 3n+1=273^{n+1} = 27 là

A. n=1n = 1.

B. n=2n = 2.

C. n=3n = 3.

D. n=4n = 4.

Câu 53. Cho số 23a‾\overline{23a}. Để số này chia hết cho cả 22 và 33 thì chữ số aa thích hợp là

A. a=1a = 1.

B. a=4a = 4.

C. a=6a = 6.

D. a=8a = 8.

Câu 54. Một hình thoi có cạnh bằng 7 cm7\text{ cm}. Chu vi của hình thoi đó là

A. 14 cm14\text{ cm}.

B. 21 cm21\text{ cm}.

C. 28 cm28\text{ cm}.

D. 49 cm49\text{ cm}.

Câu 55. Cho tập hợp A={1;2;3}A = \{1; 2; 3\} và B={2;3;4;5}B = \{2; 3; 4; 5\}. Tập hợp các phần tử vừa thuộc AA vừa thuộc BB là

A. {1;2;3;4;5}\{1; 2; 3; 4; 5\}.

B. {2;3}\{2; 3\}.

C. {1;4;5}\{1; 4; 5\}.

D. {2}\{2\}.

Câu 56. Phép tính 202312023^1 có kết quả là

A. 11.

B. 20232023.

C. 00.

D. 20242024.

Câu 57. Hai bạn An và Bình cùng trực nhật một lớp học. An cứ 66 ngày trực một lần, Bình cứ 88 ngày trực một lần. Hôm nay hai bạn cùng trực chung một ngày. Hỏi ít nhất sau bao nhiêu ngày nữa thì hai bạn lại cùng trực chung?

A. 1414 ngày.

B. 4848 ngày.

C. 2424 ngày.

D. 1212 ngày.

Câu 58. Một khu đất hình chữ nhật có diện tích 360 m2360\text{ m}^2, chiều rộng 12 m12\text{ m}. Chiều dài của khu đất đó là

A. 30 m30\text{ m}.

B. 20 m20\text{ m}.

C. 15 m15\text{ m}.

D. 40 m40\text{ m}.

Câu 59. Tìm số tự nhiên xx biết rằng 4545 chia hết cho xx và x>10x > 10. Số các giá trị của xx thoả mãn là

A. 11.

B. 22.

C. 33.

D. 44.

Câu 60. Khẳng định nào sau đây luôn đúng với hai số nguyên tố bất kỳ?

A. Tổng của chúng luôn là số chẵn.

B. Tích của chúng luôn là một hợp số.

C. Cả hai số luôn là số lẻ.

D. Hiệu của chúng luôn là số chẵn.

--------- HẾT ---------

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN

BẢNG ĐÁP ÁN 60 CÂU TRẮC NGHIỆM

Câu

Đ/án

Câu

Đ/án

Câu

Đ/án

Câu

Đ/án

Câu

Đ/án

Câu

Đ/án

1

A

11

B

21

A

31

A

41

A

51

C

2

C

12

C

22

B

32

A

42

A

52

B

3

B

13

B

23

C

33

B

43

A

53

B

4

C

14

C

24

A

34

C

44

A

54

C

5

A

15

B

25

A

35

B

45

B

55

B

6

C

16

A

26

B

36

B

46

C

56

B

7

D

17

B

27

C

37

B

47

A

57

C

8

B

18

D

28

A

38

B

48

B

58

A

9

C

19

A

29

B

39

C

49

B

59

B

10

B

20

C

30

C

40

C

50

B

60

B

Xem tất cả