TRƯỜNG THPT HOÀNG MAI
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 2
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Đổi số đo góc sang đơn vị radian ta được
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (0,25 điểm). Cho góc thỏa mãn và . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Tập giá trị của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,25 điểm). Phương trình có các nghiệm là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Cho dãy số có dạng khai triển là . Công thức số hạng tổng quát của dãy số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng có và . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng có và công sai . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Cho cấp số nhân có và công bội . Giá trị của là
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Cho cấp số nhân có và công bội . Tổng số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10 (0,25 điểm). Cho bảng tần số ghép nhóm về thời gian chạy bộ buổi sáng (đơn vị: phút) của người:
Thời gian (phút) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Số người |
Cỡ mẫu của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11 (0,25 điểm). Cho mẫu số liệu ghép nhóm với bảng tần số sau:
Nhóm | ||||
|---|---|---|---|---|
Tần số |
Giá trị đại diện của nhóm bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12 (0,25 điểm). Khảo sát chiều cao (đơn vị: cm) của một số học sinh thu được bảng tần số ghép nhóm sau:
Chiều cao | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Số học sinh |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là nhóm nào?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 13 (0,25 điểm). Một cung tròn có độ dài nằm trên đường tròn bán kính . Số đo của cung tròn đó bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 14 (0,25 điểm). Cho góc thỏa mãn . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 15 (0,25 điểm). Thời gian giải một bài toán (đơn vị: phút) của học sinh được ghi lại trong bảng tần số ghép nhóm sau:
Thời gian (phút) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Số học sinh |
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 16 (0,25 điểm). Khối lượng (đơn vị: gam) của quả trứng gà được thống kê trong bảng sau:
Khối lượng | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Số quả |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Mực nước ở một cảng biển lên xuống trong ngày theo thuỷ triều và được mô hình hoá bởi công thức:
trong đó là độ cao mực nước (đơn vị: mét) tại thời điểm giờ () tính từ lúc bắt đầu quan sát.
a) Hàm số có tập xác định .
b) Chu kì của hàm số là giờ.
c) Mực nước cao nhất trong ngày là m.
d) Tại thời điểm giờ, mực nước bằng m.
Câu 2 (1,0 điểm). Cho cấp số cộng có và .
a) Cấp số cộng có công sai .
b) Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng là .
c) Số là số hạng thứ của cấp số cộng .
d) Tổng của số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó bằng .
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2.
Câu 1 (0,5 điểm). Phương trình ( là tham số) có nghiệm khi . Tính .
Câu 2 (0,5 điểm). Cho mẫu số liệu ghép nhóm với bảng tần số sau:
Nhóm | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Tần số |
Tính số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các câu hỏi sau.
Câu 1 (0,5 điểm). Cho góc thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức .
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình lượng giác sau:
Câu 3 (1,0 điểm). Khán đài của một sân vận động được thiết kế gồm hàng ghế. Hàng ghế thứ nhất có chiếc ghế. Kể từ hàng ghế thứ hai trở đi, mỗi hàng ghế đều nhiều hơn hàng ghế ngay trước nó chiếc ghế.
a) Hỏi hàng ghế thứ có bao nhiêu chiếc ghế?
b) Tính tổng số ghế ngồi có trong khán đài của sân vận động.
Câu 4 (0,5 điểm). Một công ty xây dựng mua một chiếc máy ủi với giá 2 tỷ đồng. Cứ sau mỗi năm sử dụng, giá trị của chiếc máy ủi lại giảm đi so với giá trị của nó trong năm liền trước nó. Tìm giá trị còn lại của chiếc máy ủi sau 5 năm sử dụng
--------- HẾT ---------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................











