Đề thi mới

ToánLớp 11HChia sẻ bởi Hà Phương Nguyễn 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THPT HOÀNG MAI

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 2

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Đổi số đo góc α=120∘\alpha = 120^\circ sang đơn vị radian ta được

A. 3π4\dfrac{3\pi}{4}.

B. 2π3\dfrac{2\pi}{3}.

C. 5π6\dfrac{5\pi}{6}.

D. π3\dfrac{\pi}{3}.

Câu 2 (0,25 điểm). Cho góc α\alpha thỏa mãn sin⁡α=35\sin \alpha = \dfrac{3}{5} và π2<α<π\dfrac{\pi}{2} < \alpha < \pi. Giá trị của cos⁡α\cos \alpha bằng

A. 45\dfrac{4}{5}.

B. −45-\dfrac{4}{5}.

C. −1625-\dfrac{16}{25}.

D. −35-\dfrac{3}{5}.

Câu 3 (0,25 điểm). Tập giá trị của hàm số y=3−2cos⁡xy = 3 - 2\cos x là

A. [−1;5][-1; 5].

B. [1;5][1; 5].

C. [1;3][1; 3].

D. [−5;1][-5; 1].

Câu 4 (0,25 điểm). Phương trình cos⁡2x=cos⁡π3\cos 2x = \cos \dfrac{\pi}{3} có các nghiệm là

A. x=±π6+kπ (k∈Z)x = \pm\dfrac{\pi}{6} + k\pi \ (k \in \mathbb{Z}).

B. x=±π6+k2π (k∈Z)x = \pm\dfrac{\pi}{6} + k2\pi \ (k \in \mathbb{Z}).

C. x=±π3+kπ (k∈Z)x = \pm\dfrac{\pi}{3} + k\pi \ (k \in \mathbb{Z}).

D. x=π6+kπ (k∈Z)x = \dfrac{\pi}{6} + k\pi \ (k \in \mathbb{Z}).

Câu 5 (0,25 điểm). Cho dãy số (un)(u_n) có dạng khai triển là 3,9,27,81,243,…3, 9, 27, 81, 243, \ldots. Công thức số hạng tổng quát của dãy số (un)(u_n) là

A. un=3nu_n = 3n.

B. un=3nu_n = 3^n.

C. un=3n−1u_n = 3^{n-1}.

D. un=3n+1u_n = 3^{n+1}.

Câu 6 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có u1=7u_1 = 7 và u2=4u_2 = 4. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. −3-3.

B. 33.

C. 1111.

D. 47\dfrac{4}{7}.

Câu 7 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có u1=−1u_1 = -1 và công sai d=4d = 4. Giá trị của u5u_5 bằng

A. 1515.

B. 1919.

C. 1111.

D. 1717.

Câu 8 (0,25 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=2u_1 = 2 và công bội q=−3q = -3. Giá trị của u3u_3 là

A. −6-6

B. 66

C. 1818

D. −54-54

Câu 9 (0,25 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=1u_1 = 1 và công bội q=2q = 2. Tổng 66 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó là

A. S6=63S_6 = 63.

B. S6=64S_6 = 64.

C. S6=31S_6 = 31.

D. S6=127S_6 = 127.

Câu 10 (0,25 điểm). Cho bảng tần số ghép nhóm về thời gian chạy bộ buổi sáng (đơn vị: phút) của 4040 người:

Thời gian (phút)

[10;20)[10; 20)

[20;30)[20; 30)

[30;40)[30; 40)

[40;50)[40; 50)

[50;60)[50; 60)

Số người

66

1010

1414

88

22

Cỡ mẫu của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng

A. 4040.

B. 55.

C. 1414.

D. 3636.

Câu 11 (0,25 điểm). Cho mẫu số liệu ghép nhóm với bảng tần số sau:

Nhóm

[20;30)[20; 30)

[30;40)[30; 40)

[40;50)[40; 50)

[50;60)[50; 60)

Tần số

55

99

1212

44

Giá trị đại diện của nhóm [30;40)[30; 40) bằng

A. 3030.

B. 3535.

C. 4040.

D. 1010.

Câu 12 (0,25 điểm). Khảo sát chiều cao (đơn vị: cm) của một số học sinh thu được bảng tần số ghép nhóm sau:

Chiều cao

[150;155)[150; 155)

[155;160)[155; 160)

[160;165)[160; 165)

[165;170)[165; 170)

[170;175)[170; 175)

Số học sinh

66

1515

2222

1010

33

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là nhóm nào?

A. [150;155)[150; 155).

B. [155;160)[155; 160).

C. [160;165)[160; 165).

D. [170;175)[170; 175).

Câu 13 (0,25 điểm). Một cung tròn có độ dài 4π cm4\pi\text{ cm} nằm trên đường tròn bán kính R=8 cmR = 8\text{ cm}. Số đo của cung tròn đó bằng

A. π2 rad\dfrac{\pi}{2}\text{ rad}.

B. π rad\pi\text{ rad}.

C. 2π rad2\pi\text{ rad}.

D. π4 rad\dfrac{\pi}{4}\text{ rad}.

Câu 14 (0,25 điểm). Cho góc α\alpha thỏa mãn cos⁡α=13\cos \alpha = \dfrac{1}{3}. Giá trị của cos⁡2α\cos 2\alpha bằng

A. −79-\dfrac{7}{9}.

B. 79\dfrac{7}{9}.

C. −23-\dfrac{2}{3}.

D. 19\dfrac{1}{9}.

Câu 15 (0,25 điểm). Thời gian giải một bài toán (đơn vị: phút) của 4040 học sinh được ghi lại trong bảng tần số ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)

[2;4)[2; 4)

[4;6)[4; 6)

[6;8)[6; 8)

[8;10)[8; 10)

[10;12)[10; 12)

Số học sinh

33

88

1414

1111

44

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

A. [2;4)[2; 4).

B. [4;6)[4; 6).

C. [6;8)[6; 8).

D. [8;10)[8; 10).

Câu 16 (0,25 điểm). Khối lượng (đơn vị: gam) của 4040 quả trứng gà được thống kê trong bảng sau:

Khối lượng

[60;65)[60; 65)

[65;70)[65; 70)

[70;75)[70; 75)

[75;80)[75; 80)

[80;85)[80; 85)

Số quả

55

1212

1515

66

22

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất Q1Q_1 của mẫu số liệu trên là

A. [60;65)[60; 65).

B. [65;70)[65; 70).

C. [70;75)[70; 75).

D. [75;80)[75; 80).

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Mực nước ở một cảng biển lên xuống trong ngày theo thuỷ triều và được mô hình hoá bởi công thức:

h(t)=2+1,5cos⁡(πt6)h(t) = 2 + 1{,}5\cos\left(\dfrac{\pi t}{6}\right)

trong đó h(t)h(t) là độ cao mực nước (đơn vị: mét) tại thời điểm tt giờ (0≤t≤240 \le t \le 24) tính từ lúc bắt đầu quan sát.

a) Hàm số h(t)h(t) có tập xác định D=RD = \mathbb{R}.
b) Chu kì của hàm số h(t)h(t) là 66 giờ.
c) Mực nước cao nhất trong ngày là 3,53{,}5 m.
d) Tại thời điểm t=2t = 2 giờ, mực nước bằng 22 m.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có u1=5u_1 = 5 và u4=20u_4 = 20.

a) Cấp số cộng (un)(u_n) có công sai d=5d = 5.
b) Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng là un=5n+5u_n = 5n + 5.
c) Số 100100 là số hạng thứ 2020 của cấp số cộng (un)(u_n).
d) Tổng của 1010 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó bằng 250250.

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2.

Câu 1 (0,5 điểm). Phương trình 3cos⁡x+m−2=03\cos x + m - 2 = 0 (mm là tham số) có nghiệm khi m∈[a;b]m \in [a; b]. Tính a+ba + b.

Câu 2 (0,5 điểm). Cho mẫu số liệu ghép nhóm với bảng tần số sau:

Nhóm

[0;4)[0; 4)

[4;8)[4; 8)

[8;12)[8; 12)

[12;16)[12; 16)

[16;20)[16; 20)

Tần số

55

99

1414

88

44

Tính số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các câu hỏi sau.

Câu 1 (0,5 điểm). Cho góc α\alpha thỏa mãn cos⁡α=14\cos \alpha = \dfrac{1}{4}. Tính giá trị của biểu thức P=cos⁡2αP = \cos 2\alpha.

Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình lượng giác sau:

2cos⁡(2x+π4)+2=02\cos\left(2x + \dfrac{\pi}{4}\right) + \sqrt{2} = 0

Câu 3 (1,0 điểm). Khán đài của một sân vận động được thiết kế gồm 2525 hàng ghế. Hàng ghế thứ nhất có 2020 chiếc ghế. Kể từ hàng ghế thứ hai trở đi, mỗi hàng ghế đều nhiều hơn hàng ghế ngay trước nó 44 chiếc ghế.

a) Hỏi hàng ghế thứ 2525 có bao nhiêu chiếc ghế?

b) Tính tổng số ghế ngồi có trong khán đài của sân vận động.

Câu 4 (0,5 điểm). Một công ty xây dựng mua một chiếc máy ủi với giá 2 tỷ đồng. Cứ sau mỗi năm sử dụng, giá trị của chiếc máy ủi lại giảm đi 10%10\% so với giá trị của nó trong năm liền trước nó. Tìm giá trị còn lại của chiếc máy ủi sau 5 năm sử dụng

--------- HẾT ---------

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả