TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO
CHI ĐỘI LỚP 8A1
Đề chính thức
ĐỀ THI GIAO LƯU TẾT 2027
BẢNG A - TOÁN NÂNG CAO
NGÀY THI THỨ NHẤT
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (4,0 điểm).
1) Cho biểu thức .
Rút gọn biểu thức và tìm tất cả các giá trị nguyên của để nhận giá trị nguyên.
2) Cho các số thực đôi một phân biệt thoả mãn và .
Tính giá trị của biểu thức
Bài 2 (4,0 điểm). Tìm biết
1)
2)
Bài 3 (4,0 điểm).
1) Tìm tất cả các cặp số nguyên thoả mãn phương trình
2) Cho là số nguyên tố lớn hơn . Chứng minh rằng số chia hết cho .
Bài 4 (6,0 điểm). Cho tam giác nhọn có , các đường cao cắt nhau tại trực tâm . Gọi là trung điểm của cạnh . Đường thẳng vuông góc với tại cắt các cạnh lần lượt tại và .
1) Chứng minh rằng và là tâm đường tròn nội tiếp của tam giác .
2) Chứng minh rằng .
3) Gọi là hình chiếu vuông góc của trên đường thẳng . Chứng minh .
Bài 5 (2,0 điểm). Trong một hộp bánh Tết hình tròn có chiếc bánh quy xếp thành một vòng tròn quanh mép hộp. Hai bạn An và Bình chơi một trò chơi như sau: Mỗi lượt chơi, một người được quyền lấy ra khỏi hộp chiếc bánh hoặc chiếc bánh nằm ở hai vị trí kề nhau liên tiếp. Người nào lấy được chiếc bánh cuối cùng ra khỏi hộp là người chiến thắng. Biết rằng An là người đi trước. Hỏi An hay Bình là người có chiến thuật chắc chắn giành chiến thắng? Hãy mô tả chi tiết chiến thuật đó.
--------- HẾT ---------
TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO
CHI ĐỘI LỚP 8A1
Đề chính thức
ĐỀ THI GIAO LƯU TẾT 2027
BẢNG A - TOÁN NÂNG CAO
NGÀY THI THỨ HAI
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (4,0 điểm).
1) Phân tích đa thức sau thành nhân tử
2) Cho đa thức có hệ số nguyên. Biết rằng , , . Chứng minh rằng với mọi số nguyên , giá trị luôn chia hết cho .
Bài 2 (4,0 điểm).
1) Tìm biết
2) Tìm biết$\begin{cases}
xy + x + y = 11 \
x^2y + xy^2 = 30
\end{cases}$.
Bài 3 (4,0 điểm).
1) Chứng minh rằng nếu là ba số nguyên thoả mãn chia hết cho thì ít nhất một trong các hiệu , , phải chia hết cho .
2) Cho ba số thực dương thoả mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Bài 4 (6,0 điểm). Cho hình vuông . Trên cạnh lấy điểm tuỳ ý ( khác và ). Tia đối của tia lấy điểm sao cho . Đường thẳng qua vuông góc với cắt đường thẳng tại .
1) Chứng minh rằng tam giác là tam giác vuông cân.
2) Kẻ đường thẳng qua vuông góc với , cắt cạnh tại . Chứng minh rằng chu vi tam giác bằng hai lần độ dài cạnh hình vuông .
3) Gọi là giao điểm của hai đường chéo và . Chứng minh rằng ba điểm thẳng hàng.
Bài 5 (2,0 điểm). Trên bảng ô vuông kích thước , người ta đặt chú cờ mừng năm mới sao cho không có hai chú cờ nào cùng nằm trên một hàng và không có hai chú cờ nào cùng nằm trên một cột. Chứng minh rằng trong số các khoảng cách giữa hai chú cờ bất kỳ, luôn tồn tại hai cặp cờ có khoảng cách bằng nhau (khoảng cách giữa hai chú cờ đặt tại tâm ô và được tính bằng công thức Euclid ).
--------- HẾT ---------
TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO
CHI ĐỘI LỚP 8A1
Hướng dẫn chấm chính thức
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ THI GIAO LƯU TẾT 2027
BẢNG A - TOÁN NÂNG CAO (LỚP 8)
(Hướng dẫn chấm gồm 04 trang)
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Hướng dẫn chấm dưới đây trình bày lời giải tóm tắt và thang điểm cho từng bước biến đổi chuẩn xác. Học sinh làm theo cách khác đúng và lập luận chặt chẽ vẫn được cho điểm tối đa của phần tương ứng.
- Điểm toàn bài mỗi ngày thi là 20,0 điểm; điểm thành phần nhỏ nhất là 0,25 điểm.
- Với các bài hình học, học sinh bắt buộc phải vẽ hình để làm bài. Nếu không vẽ hình hoặc vẽ sai cơ bản cấu trúc của bài toán thì không chấm điểm bài đó.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM NGÀY THI THỨ NHẤT
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | 1 | Rút gọn biểu thức và tìm để (2,0 điểm) | 2,0 |
Biểu thức xác định với mọi do và . | 0,75 | ||
Thực hiện phép chia và trừ: | 0,5 | ||
Tìm để : | 0,75 | ||
2 | Tính giá trị của biểu thức (2,0 điểm) | 2,0 | |
Áp dụng hằng đẳng thức mở rộng bậc ba: | 0,75 | ||
Vì đôi một phân biệt nên . | 0,75 | ||
Thay vào biểu thức , ta được: | 0,5 | ||
Bài 2 | 1 | Giải phương trình (2,0 điểm) | 2,0 |
Nhận thấy không phải là nghiệm của phương trình vì khi đó vế trái bằng . | 0,75 | ||
Đặt , phương trình trở thành: | 0,5 | ||
- Với . | 0,75 | ||
2 | Giải phương trình (2,0 điểm) | 2,0 | |
Cộng thêm vào mỗi phân thức ở cả hai vế của phương trình: | 0,5 | ||
| 0,75 | ||
Vì ; tương tự và . | 0,75 | ||
Bài 3 | 1 | Tìm các cặp nghiệm nguyên (2,0 điểm) | 2,0 |
Phương trình tương đương: | 0,75 | ||
Vì nên và là các số chính phương. | 0,5 | ||
- Trường hợp 1: . | 0,75 | ||
2 | Chứng minh chia hết cho (2,0 điểm) | 2,0 | |
Vì là số nguyên tố lớn hơn nên . Ta cần chứng minh và . | 0,75 | ||
+ Chứng minh : | 0,5 | ||
+ Chứng minh : | 0,75 | ||
Bài 4 | [Hình vẽ] | ||
1 | Chứng minh và là tâm nội tiếp (2,5 điểm) | 2,5 | |
Xét hai tam giác vuông (vuông tại ) và (vuông tại ): | 1,0 | ||
Từ . | 0,75 | ||
Do nên . Ta có: | 0,75 | ||
2 | Chứng minh bằng hình học lớp 8 (2,0 điểm) | 2,0 | |
Kẻ và (). | 1,0 | ||
Kẻ đường thẳng qua song song với cắt tại . | 1,0 | ||
3 | Chứng minh bốn điểm cùng thuộc một đường tròn (1,5 điểm) | 1,5 | |
Xét hai tam giác vuông (vuông tại ) và (vuông tại ): | 0,75 | ||
Xét và có: | 0,75 | ||
Bài 5 | Xác định chiến thuật trò chơi lấy bánh quy (2,0 điểm) | 2,0 | |
Khẳng định: Bình (người đi sau) là người có chiến thuật chắc chắn giành chiến thắng. | 0,5 | ||
Mô tả chi tiết chiến thuật đối xứng của Bình: | 0,75 | ||
Ở các lượt đi tiếp theo: | 0,75 | ||
TỔNG ĐIỂM | 20,0 | ||
C. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM NGÀY THI THỨ HAI
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | 1 | Phân tích đa thức thành nhân tử (2,0 điểm) | 2,0 |
Đặt . Khi đó đa thức trở thành: | 0,5 | ||
Phân tích tam thức bậc hai theo biến : | 0,5 | ||
Thay ngược trở lại : | 1,0 | ||
2 | Chứng minh với mọi (2,0 điểm) | 2,0 | |
Xét đa thức phụ . | 0,75 | ||
Với mọi số nguyên , ta có: | 0,5 | ||
Ta xét tính chia hết cho của từng số hạng: | 0,75 | ||
Bài 2 | 1 | Giải phương trình (2,0 điểm) | 2,0 |
Nhóm các nhân tử có tổng hệ số tự do bằng nhau (): | 0,5 | ||
Đặt , khi đó phương trình trở thành: | 0,5 | ||
- Trường hợp 1: | 1,0 | ||
2 | Giải hệ phương trình (2,0 điểm) | 2,0 | |
Viết lại hệ phương trình dưới dạng tổng và tích của và : | 0,5 | ||
Đặt và . Hệ phương trình trở thành: | 0,5 | ||
- Trường hợp 1: là nghiệm của | 1,0 | ||
Bài 3 | 1 | Chứng minh chia hết cho 9 (2,0 điểm) | 2,0 |
Với mọi số nguyên , xét các số dư của khi chia cho : | 0,75 | ||
Để , tổng ba số dư của khi chia cho phải chia hết cho . | 0,5 | ||
Quan sát tất cả các bộ số dư thoả mãn ở trên, ta thấy trong mọi trường hợp, luôn có ít nhất hai trong ba số có cùng số dư khi chia cho . | 0,75 | ||
2 | Tìm giá trị nhỏ nhất của (2,0 điểm) | 2,0 | |
Với ba số dương , áp dụng bất đẳng thức AM-GM cho ba số dương: | 0,75 | ||
Tương tự thiết lập cho hai biểu thức còn lại: | 0,5 | ||
Cộng vế theo vế ba bất đẳng thức trên, ta được: | 0,75 | ||
Bài 4 | [Hình vẽ] | ||
1 | Chứng minh vuông cân (2,5 điểm) | 2,5 | |
Xét và có: | 1,0 | ||
Suy ra (c.g.c). | 0,75 | ||
Ta có: | 0,75 | ||
2 | Chứng minh chu vi bằng (2,0 điểm) | 2,0 | |
Vì vuông cân tại , đường thẳng qua vuông góc với cạnh đáy đồng thời là đường phân giác của góc ở đỉnh . | 1,0 | ||
Suy ra . | 1,0 | ||
3 | Chứng minh ba điểm thẳng hàng (1,5 điểm) | 1,5 | |
Xét và vuông tại và có: | 0,75 | ||
Vì là giao điểm của hai đường chéo và nên là trung điểm của . | 0,75 | ||
Bài 5 | Chứng minh tồn tại hai cặp cờ có khoảng cách bằng nhau (2,0 điểm) | 2,0 | |
Gắn mỗi ô trên bảng kích thước với toạ độ nguyên với . | 0,5 | ||
Số cặp cờ được tạo thành từ chú cờ là: | 0,5 | ||
Không mất tính tổng quát, ta giả sử . | 0,5 | ||
Do tồn tại ít nhất giá trị tổng trùng lặp, nên số giá trị phân biệt của bình phương khoảng cách trong tập hợp các cặp cờ tối đa chỉ là giá trị. | 0,5 | ||
TỔNG ĐIỂM | 20,0 | ||
Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa theo từng phần.











