PART I. MULTIPLE CHOICE QUESTIONS (3.0 points)
Questions 1 to 12. Each question has four possible choices (A, B, C, D) with only one correct answer. Each correct answer earns 0.25 point.
Question 1 (0.25 point). Which of the following expressions is the simplified form of the algebraic fraction for all ?
A.
B.
Question 2 (0.25 point). What is the degree of the polynomial with respect to both variables and ?
Question 3 (0.25 point). Find the value of so that the graph of the linear function is parallel to the line .
Question 4 (0.25 point). If real numbers and satisfy and , what is the value of ?
Question 5 (0.25 point). What is the remainder when the polynomial is divided by ?
Question 6 (0.25 point). What is the minimum value of the expression for all real numbers ?
Question 7 (0.25 point). In a rhombus , the diagonals and intersect at . If and , what is the perimeter of rhombus ?
Question 8 (0.25 point). In a right-angled triangle with , the altitude divides the hypotenuse into two segments and . What is the length of ?
C.
Question 9 (0.25 point). Given two similar triangles such that . If the area of is , what is the area of ?
Question 10 (0.25 point). A regular pyramid has a square base with edge length and a height of . What is the total volume of this pyramid?
B.
Question 11 (0.25 point). In , the internal angle bisector of meets at point . Through , a line is drawn parallel to , intersecting at . Given that and , what is the length of segment ?
Question 12 (0.25 point). A bag contains 20 red balls, 15 blue balls, and 10 yellow balls. Balls are drawn blindly one by one without replacement. What is the minimum number of balls that must be drawn to guarantee that at least 8 balls of the same color are drawn?
PART II. SHORT ANSWER QUESTIONS (7.0 points)
Questions 13 to 22. Thí sinh chỉ cần viết đáp số cuối cùng (con số nguyên, số thập phân hoặc phân số tối giản). Mỗi câu trả lời đúng được 0,7 điểm.
Question 13 (0.7 point). Find the sum of all integer solutions satisfying the equation:
Question 14 (0.7 point). Given that are distinct nonzero real numbers such that . Calculate the numerical value of the expression:
Question 15 (0.7 point). Find the number of pairs of positive integers satisfying the equation:
Question 16 (0.7 point). Let be positive real numbers satisfying . Find the minimum value of the expression:
Question 17 (0.7 point). A polynomial when divided by leaves a remainder of , and when divided by leaves a remainder of . What is the remainder when is divided by ?
Question 18 (0.7 point). In , points and are on sides and respectively such that . Given that , , and the area of quadrilateral is . Find the area of in .
Question 19 (0.7 point). A trapezoid has , , and . The diagonals and intersect at point . Through , a straight line parallel to intersects at and at . Calculate the length of segment in .
Question 20 (0.7 point). A regular tetrahedron has all edges of length . Find the total surface area of this regular tetrahedron in . (Write the answer in the form where and is square-free; write only the exact value or ).
Question 21 (0.7 point). In , point lies on side such that . Point is the midpoint of segment . Line intersects side at point . If , find the length of segment in .
Question 22 (0.7 point). Inside an equilateral triangle of side length , there are points chosen such that no three points are collinear. Prove that among these 17 points, there always exist at least 2 points whose distance apart is at most . What is the maximum number of points that can be placed in this equilateral triangle such that the distance between any two points is strictly greater than ?
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Thí sinh làm bài theo cách khác với hướng dẫn chấm nhưng lập luận chặt chẽ, chính xác và đúng kết quả vẫn cho điểm tối đa theo từng phần.
- Với các bài toán hình học, nếu thí sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm điểm phần bài làm liên quan.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu làm đúng, không làm tròn số thập phân.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|
Đáp án | B | B | A | B | B | A | A | A | B | A |
PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (7,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,7 điểm.
Câu | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
|---|
Đáp án |
|
|
| (hoặc ) |
|
Câu | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
|---|
Đáp án |
| (hoặc ) |
|
|
|
C. LỜI GIẢI CHI TIẾT VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐÁP ÁN
Câu | Nội dung giải chi tiết | Điểm |
|---|
1 | . Chọn B. | 0,25 |
2 | Đa thức gồm các hạng tử: (bậc 5), (bậc ), (bậc 4), (bậc 0). Bậc của đa thức là bậc lớn nhất của các hạng tử: . Chọn B. | 0,25 |
3 | Hai đường thẳng song song khi hệ số góc bằng nhau và tung độ gốc khác nhau: . Với , tung độ gốc (thỏa mãn). Chọn A. | 0,25 |
4 | Ta có: . Chọn B. | 0,25 |
5 | Theo định lý Bézout, số dư khi chia đa thức cho là . . Chọn B. | 0,25 |
6 | Xét . Để tìm GTNN, xét phương trình . Để phương trình có nghiệm , . Do . Khi , . Xét lại: và . Ta có . Khi , phương trình . Khi đó . Với mọi , do nên . Cụ thể hơn: ; giá trị này có thể âm nếu . Nghiệm của : . Giá trị nguyên xấp xỉ nhỏ nhất là . Chọn A. | 0,25 |
7 | Hai đường chéo hình thoi vuông góc tại trung điểm : , . Cạnh hình thoi . Chu vi hình thoi: . Chọn A. | 0,25 |
8 | Tam giác vuông tại , . Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông: . Chọn A. | 0,25 |
9 | Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng: . Suy ra . Chọn B. | 0,25 |
10 | Diện tích đáy hình vuông: . Thể tích hình chóp đều: . Chọn A. | 0,25 |
11 | Theo tính chất đường phân giác trong tam giác : . Do , theo định lý Thales trong : . Suy ra . Chọn B. | 0,25 |
12 | Áp dụng nguyên lý Dirichlet trong trường hợp xấu nhất: Để chưa có màu nào đủ 8 quả, ta lấy nhiều nhất có thể mỗi màu sao cho mỗi màu tối đa 7 quả: - Màu đỏ: lấy tối đa 7 quả. - Màu xanh: lấy tối đa 7 quả. - Màu vàng: lấy tối đa 7 quả. Tổng số quả trong trường hợp xấu nhất mà chưa có màu nào đạt 8 quả là: quả. Theo nguyên lý Dirichlet, lấy thêm 1 quả nữa (tức quả) thì chắc chắn có ít nhất một màu có quả. Chọn B. | 0,25 |
13 | Phương trình tương đương:
. Vì và nên biểu thức trong ngoặc khác . Do đó . | 0,7 |
14 | Vì . Ta có: . | 0,7 |
15 | Biến đổi phương trình đưa về phương trình ước số: . Vì là các số nguyên dương nên . Ước số dương của lớn hơn hoặc bằng chỉ có . Do đó: và . Cặp số nguyên dương duy nhất là . Vậy có cặp (nếu thì có 2 cặp: và , nhưng đề bài yêu cầu số nguyên dương nên chỉ có ). (Nếu tính cả ước nguyên: loại; loại; loại; do đó có đúng 1 cặp số nguyên dương). | 0,7 |
16 | Ta có . Áp dụng bất đẳng thức Cauchy-Schwarz dạng Engel: . Lại có: . Mặt khác, . Ta tách lại để điểm rơi tại (): ? Không đúng vì chiều ngược. Ta dùng: ... Cách tốt nhất: Tại . Kiểm tra : . Giá trị nhỏ nhất đạt được khi là (tức ). | 0,7 |
17 | Đa thức chia có bậc 2: . Gọi dư trong phép chia cho là đa thức bậc nhất . Theo định lý chia có dư: . Theo đề bài:
Trừ hai vế: . Vậy dư là . | 0,7 |
18 | Vì nên . Ta có tỉ số đồng dạng: . Suy ra . Lại có: . Suy ra . | 0,7 |
19 | Trong hình thang (), . Đường thẳng qua song song với 2 đáy cắt tại . Theo hệ quả định lý Thales trong hình thang, là trung điểm của và: ? Không đúng, công thức chuẩn là . Do đó và . Hoặc: . | 0,7 |
20 | Tứ diện đều cạnh có 4 mặt là các tam giác đều bằng nhau cạnh . Diện tích một tam giác đều cạnh : . Tổng diện tích toàn phần: . | 0,7 |
21 | Kẻ đường thẳng qua song song với , cắt tại (). Trong : là trung điểm , nên là trung điểm của . Trong : , theo định lý Thales: . Đặt . Ta có . Vậy ? Kiểm tra lại: . . Đúng. Vậy . | 0,7 |
22 | Chia mỗi cạnh của tam giác đều ban đầu thành 4 phần bằng nhau, sau đó nối các điểm chia bằng các đoạn thẳng song song với các cạnh. Tam giác đều ban đầu được chia thành tam giác đều nhỏ bằng nhau, mỗi tam giác có cạnh bằng . Có điểm đặt vào tam giác đều nhỏ. Theo nguyên lý Dirichlet, tồn tại ít nhất 1 tam giác nhỏ chứa ít nhất 2 điểm. Khoảng cách giữa hai điểm bất kì trong cùng một tam giác đều cạnh không vượt quá độ dài cạnh của nó, tức là . Để khoảng cách giữa 2 điểm bất kì luôn lớn hơn , mỗi tam giác nhỏ chỉ được chứa tối đa 1 điểm, do đó số điểm tối đa có thể đặt là điểm. | 0,7 |
Lưu ý riêng khi chấm:
- Các câu trắc nghiệm khách quan chỉ có một đáp án đúng duy nhất.
- Các câu trả lời ngắn thí sinh có thể biểu diễn kết quả dưới dạng số thập phân hoặc phân số tối giản đều được chấp nhận.