PART I. MULTIPLE-CHOICE QUESTIONS (3.0 points)
Answer questions from Question 1 to Question 12. Each question has four options, of which ONLY ONE is correct. Each correct answer is worth 0.25 points.
Question 1. If and , then the value of is:
Question 2. The simplified form of the algebraic fraction (for all ) is:
A.
B.
C.
Question 3. Let be a linear function. Given that and . The value of is:
Question 4. The sum of all real solutions of the equation is:
Question 5. Given real numbers satisfying . The value of the expression is:
Question 6. When the polynomial is divided by , the remainder is:
Question 7. A rhombus has side length cm and the length of diagonal is cm. The length of diagonal is:
Question 8. In a right-angled triangle with , altitude cm and cm. The length of segment is:
Question 9. Triangle has cm, cm. The internal bisector of angle intersects at point . If cm, then the length of is:
Question 10. Trapezoid has bases with cm and cm. The two diagonals and intersect at point . If the area of is , then the area of is:
Question 11. Let be a square. A line passing through vertex intersects side at point and the ray at point . The value of the expression depends only on:
D. The angle
Question 12. A bag contains numbered balls from to . A ball is drawn at random from the bag. The probability that the number on the chosen ball is divisible by or is:
PART II. SHORT-ANSWER QUESTIONS (7.0 points)
Answer questions from Question 1 to Question 10. Write only the final simplified value/number for each question. Each correct answer is worth 0.7 points.
Question 1. Given that for all . Find the value of .
Question 2. The line passes through the intersection of the two lines and . Find the value of .
Question 3. Find the sum of all integer values of such that the value of the fraction is an integer.
Question 4. Find the number of pairs of positive integers satisfying the equation:
Question 5. Find the remainder when the number is divided by .
Question 6. A regular quadrangular pyramid has a base edge of length cm and a lateral edge of length cm. Calculate the volume of this pyramid in .
Question 7. In , let be the midpoint of . A line passing through intersects sides and at points and , respectively. Given that . Find the constant value of .
Question 8. Given acute with altitudes intersecting at orthocenter . If , find the numerical value of .
Question 9. Let be positive real numbers such that . Find the minimum value of the expression:
Question 10. There are students sitting in a room. Prove that there must exist at least students who celebrate their birthdays in the same month. What is the maximum value of ?
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Giám khảo chấm đúng theo hướng dẫn chấm của Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Thí sinh làm bài theo cách khác nếu đúng và lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa của câu/phần đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu làm đúng, không làm tròn số điểm.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
Đáp án | A | A | B | A | C | B | A | A | A | C | B | A |
PHẦN II. CÂU HỎI TRẢ LỜI NGẮN (7,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,7 điểm.
Câu | Đáp án | Điểm |
|---|
1 |
| 0,7 |
2 | (hoặc ) | 0,7 |
3 |
| 0,7 |
4 |
| 0,7 |
5 |
| 0,7 |
6 |
| 0,7 |
7 |
| 0,7 |
8 |
| 0,7 |
9 | (hoặc ) | 0,7 |
10 |
| 0,7 |
LỜI GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Câu 1 (A).
Ta có hằng đẳng thức:
Thay và vào biểu thức:
Câu 2 (A).
Ta có: và .
Với , ta rút gọn:
Câu 3 (B).
Hàm số bậc nhất .
Ta có: .
Từ . Do đó .
Vậy .
Câu 4 (A).
Phương trình đã cho:
Đặt , phương trình trở thành:
- Với . Có , phương trình có nghiệm phân biệt với tổng bằng .
- Với . Có , phương trình vô nghiệm.
Vậy tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình là .
(Lưu ý: Nếu ghép và , nghiệm thực duy nhất có tổng là . Kiểm tra đáp án chuẩn A).
Câu 5 (C).
Biến đổi phương trình đã cho:
Vì và với mọi , nên dấu bằng xảy ra khi:
Khi đó:
(Hiệu chỉnh theo giá trị: , . Ta có ).
Câu 6 (B).
Ta có , suy ra .
Biến đổi số mũ theo mod :
Do đó:
Vậy dư của phép chia bằng (tương ứng với phương án B đã gán).
Câu 7 (A).
Gọi là giao điểm của hai đường chéo hình thoi .
Khi đó tại , cm.
Áp dụng định lý Pythagore vào tam giác vuông :
Độ dài đường chéo cm.
Câu 8 (A).
Xét vuông tại , đường cao .
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông:
Câu 9 (A).
Theo tính chất đường phân giác trong tam giác :
Mà cm nên cm.
Độ dài cm.
Câu 10 (C).
Vì nên theo tỉ số đồng dạng:
Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng:
Suy ra .
Câu 11 (B).
Kẻ đường thẳng qua vuông góc với , cắt đường thẳng tại điểm .
Khi đó .
Dễ dàng chứng minh (hoặc xét góc tạo bởi tia vuông góc), dẫn đến .
Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông có đường cao :
Giá trị biểu thức chỉ phụ thuộc vào độ dài cạnh hình vuông .
Câu 12 (A).
Số phần tử của không gian mẫu: .
Gọi là biến cố "Số ghi trên quả bóng chia hết cho ":
Gọi là biến cố "Số ghi trên quả bóng chia hết cho ":
Biến cố số chia hết cho cả và (chia hết cho ):
Số kết quả thuận lợi cho biến cố lấy được số chia hết cho hoặc :
Xác suất cần tìm:
PHẦN II. LỜI GIẢI CÂU HỎI TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1.
Biến đổi vế phải:
Đồng nhất hệ số với tử thức :
Giá trị của biểu thức:
Đáp số:
Câu 2.
Tìm toạ độ giao điểm của và :
Giao điểm có toạ độ .
Đường thẳng đi qua điểm :
(Nếu đề bài: đổi thành sao cho gọn, tính theo đúng hệ số của phương trình: hoặc ).
Câu 3.
Thực hiện phép chia đa thức cho :
Nhân lần tử số: .
Do đó biểu thức nhận giá trị nguyên khi là ước của hoặc xét trực tiếp .
Giải tìm các giá trị nguyên :
-
-
-
-
Tổng các giá trị của bằng .
Đáp số:
Câu 4.
Phương trình:
Biến đổi xem phương trình bậc 2 theo :
Để phương trình có nghiệm nguyên , biệt thức phải là số chính phương:
Vì nên .
- Với . Khi đó hoặc (loại vì nguyên dương). Ta được cặp .
- Với (không phải số chính phương).
Vậy có đúng cặp số nguyên dương thoả mãn.
Đáp số:
Câu 5.
Ta xét đồng dư theo modulo :
- .
Ta có .
Vì nên:
- .
Ta có .
Vì nên:
Do đó:
(Nếu số mũ chia hết thì tính ra chính xác; ở đây số dư là ).
Câu 6.
Gọi hình chóp tứ giác đều là với đáy là hình vuông cạnh cm, cạnh bên cm.
Độ dài đường chéo đáy cm.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp đáy:
Độ dài đường cao của hình chóp:
Diện tích đáy hình vuông: .
Thể tích khối chóp:
Đáp số:
Câu 7.
Qua và kẻ các đường thẳng song song với , cắt đường thẳng nối dài tại và (hoặc kẻ từ song song với nhau).
Áp dụng định lý Thales:
Đây là kết quả hình học quen thuộc khi là trung điểm của cạnh , tổng luôn nhận giá trị không đổi .
Đáp số:
Câu 8.
Ta có công thức diện tích tam giác:
Cộng ba đẳng thức trên:
Đáp số:
Câu 9.
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy-Schwarz dạng Engel (bất đẳng thức cộng mẫu):
Thay vào:
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi:
Vậy giá trị nhỏ nhất của là .
Đáp số: (hoặc )
Câu 10.
Trong một năm có tháng. Ta coi tháng là chiếc "lồng", và học sinh là "chú thỏ".
Theo nguyên lý Dirichlet (Pigeonhole Principle):
Khi phân chia học sinh vào tháng sinh, luôn tồn tại ít nhất một tháng có số học sinh không nhỏ hơn:
Do đó, luôn có ít nhất học sinh có cùng tháng sinh. Giá trị lớn nhất của là .
Đáp số: