ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 6 - DIỆN TÍCH VÀ ĐẶC ĐIỂM CÁC HÌNH PHẲNG

ToánLớp 6NChia sẻ bởi Ngọc Hà Nguyễn Thị 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THCS …

TỔ TOÁN – TIN HỌC

Đề tham khảo

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỊNH KỲ – TOÁN 6

NĂM HỌC 2026 – 2027

Chuyên đề: Diện tích và tính chất các hình phẳng

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (7,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 28. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất.

Câu 1 (0,25 điểm). Công thức tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài aa, chiều rộng bb là

[Hình vẽ]

A. S=a+bS = a + b

B. S=2(a+b)S = 2(a + b)

C. S=a×bS = a \times b

D. S=2abS = 2ab

Câu 2 (0,25 điểm). Một hình vuông có cạnh dài aa. Công thức tính diện tích hình vuông là

[Hình vẽ]

A. S=4aS = 4a

B. S=a2S = a^2

C. S=2aS = 2a

D. S=a+aS = a + a

Câu 3 (0,25 điểm). Công thức tính diện tích hình bình hành có đáy aa, chiều cao tương ứng hh là

[Hình vẽ]

A. S=a+hS = a + h

B. S=2(a+h)S = 2(a + h)

C. S=(a+h):2S = (a + h) : 2

D. S=a×hS = a \times h

Câu 4 (0,25 điểm). Hình thoi có hai đường chéo dài d1d_1, d2d_2. Công thức tính diện tích hình thoi là

[Hình vẽ]

A. S=d1×d2:2S = d_1 \times d_2 : 2

B. S=d1+d2S = d_1 + d_2

C. S=2d1d2S = 2d_1d_2

D. S=d1×d2S = d_1 \times d_2

Câu 5 (0,25 điểm). Hình thang cân có hai đáy dài a,ba, b và chiều cao hh. Công thức tính diện tích là

[Hình vẽ]

A. S=(a+b)hS = (a + b)h

B. S=(a+b)h:2S = (a + b)h : 2

C. S=(a+b):2hS = (a + b) : 2h

D. S=2(a+b)hS = 2(a + b)h

Câu 6 (0,25 điểm). Một mảnh ghép hình lục giác đều được tạo thành từ 6 tam giác nhỏ bằng nhau. Nếu mỗi tam giác nhỏ có diện tích 5 cm25\text{ cm}^2 thì diện tích phần ghép là

[Hình vẽ]

A. 11 cm211\text{ cm}^2

B. 25 cm225\text{ cm}^2

C. 30 cm230\text{ cm}^2

D. 60 cm260\text{ cm}^2

Câu 7 (0,25 điểm). Một hình chữ nhật có chiều dài 12 cm12\text{ cm}, chiều rộng 5 cm5\text{ cm}. Diện tích hình chữ nhật là

[Hình vẽ]

A. 34 cm234\text{ cm}^2

B. 60 cm260\text{ cm}^2

C. 17 cm217\text{ cm}^2

D. 120 cm2120\text{ cm}^2

Câu 8 (0,25 điểm). Một hình vuông có cạnh dài 9 cm9\text{ cm}. Diện tích hình vuông là

[Hình vẽ]

A. 18 cm218\text{ cm}^2

B. 36 cm236\text{ cm}^2

C. 81 cm281\text{ cm}^2

D. 72 cm272\text{ cm}^2

Câu 9 (0,25 điểm). Một hình bình hành có đáy dài 14 cm14\text{ cm}, chiều cao tương ứng 6 cm6\text{ cm}. Diện tích hình bình hành là

[Hình vẽ]

A. 40 cm240\text{ cm}^2

B. 84 cm284\text{ cm}^2

C. 168 cm2168\text{ cm}^2

D. 20 cm220\text{ cm}^2

Câu 10 (0,25 điểm). Một hình thoi có hai đường chéo dài 10 cm10\text{ cm} và 16 cm16\text{ cm}. Diện tích hình thoi là

[Hình vẽ]

A. 160 cm2160\text{ cm}^2

B. 80 cm280\text{ cm}^2

C. 26 cm226\text{ cm}^2

D. 52 cm252\text{ cm}^2

Câu 11 (0,25 điểm). Một hình thang cân có hai đáy dài 8 cm8\text{ cm} và 14 cm14\text{ cm}, chiều cao 6 cm6\text{ cm}. Diện tích hình thang cân là

[Hình vẽ]

A. 66 cm266\text{ cm}^2

B. 132 cm2132\text{ cm}^2

C. 42 cm242\text{ cm}^2

D. 72 cm272\text{ cm}^2

Câu 12 (0,25 điểm). Một hình ghép gồm 6 phần hình tam giác nhỏ bằng nhau. Mỗi phần có diện tích 15 cm215\text{ cm}^2. Tổng diện tích hình ghép là

[Hình vẽ]

A. 90 cm290\text{ cm}^2

B. 45 cm245\text{ cm}^2

C. 21 cm221\text{ cm}^2

D. 60 cm260\text{ cm}^2

Câu 13 (0,25 điểm). Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm8\text{ cm}, chiều rộng 3 cm3\text{ cm}. Diện tích hình chữ nhật là

[Hình vẽ]

A. 11 cm211\text{ cm}^2

B. 24 cm224\text{ cm}^2

C. 22 cm222\text{ cm}^2

D. 48 cm248\text{ cm}^2

Câu 14 (0,25 điểm). Một hình chữ nhật có diện tích 96 cm296\text{ cm}^2, chiều rộng 8 cm8\text{ cm}. Chiều dài hình chữ nhật là

[Hình vẽ]

A. 10 cm10\text{ cm}

B. 12 cm12\text{ cm}

C. 16 cm16\text{ cm}

D. 24 cm24\text{ cm}

Câu 15 (0,25 điểm). Một hình vuông có diện tích 121 cm2121\text{ cm}^2. Độ dài cạnh hình vuông là

[Hình vẽ]

A. 11 cm11\text{ cm}

B. 22 cm22\text{ cm}

C. 60,5 cm60,5\text{ cm}

D. 10 cm10\text{ cm}

Câu 16 (0,25 điểm). Một hình bình hành có diện tích 72 cm272\text{ cm}^2, đáy dài 12 cm12\text{ cm}. Chiều cao tương ứng là

[Hình vẽ]

A. 5 cm5\text{ cm}

B. 6 cm6\text{ cm}

C. 8 cm8\text{ cm}

D. 12 cm12\text{ cm}

Câu 17 (0,25 điểm). Một hình thoi có diện tích 84 cm284\text{ cm}^2, một đường chéo dài 12 cm12\text{ cm}. Đường chéo còn lại dài

[Hình vẽ]

A. 7 cm7\text{ cm}

B. 14 cm14\text{ cm}

C. 24 cm24\text{ cm}

D. 42 cm42\text{ cm}

Câu 18 (0,25 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 20 m20\text{ m}, chiều rộng 12 m12\text{ m}. Diện tích mảnh vườn là

[Hình vẽ]

A. 32 m232\text{ m}^2

B. 64 m264\text{ m}^2

C. 240 m2240\text{ m}^2

D. 120 m2120\text{ m}^2

Câu 19 (0,25 điểm). Một căn phòng có nền hình chữ nhật dài 4 m4\text{ m}, rộng 3 m3\text{ m}. Dùng gạch hình vuông cạnh 40 cm40\text{ cm} để lát kín nền, bỏ qua mạch vữa. Cần bao nhiêu viên gạch?

[Hình vẽ]

A. 60 viên

B. 75 viên

C. 80 viên

D. 120 viên

Câu 20 (0,25 điểm). Một bồn hoa hình thang cân có hai đáy dài 6 m6\text{ m} và 10 m10\text{ m}, chiều cao 4 m4\text{ m}. Diện tích cần trồng hoa là

[Hình vẽ]

A. 64 m264\text{ m}^2

B. 40 m240\text{ m}^2

C. 32 m232\text{ m}^2

D. 16 m216\text{ m}^2

Câu 21 (0,25 điểm). Hình vuông có bao nhiêu góc vuông?

[Hình vẽ]

A. 1 góc vuông

B. 2 góc vuông

C. 3 góc vuông

D. 4 góc vuông

Câu 22 (0,25 điểm). Đặc điểm về góc của hình chữ nhật là gì?

[Hình vẽ]

A. Có 2 góc vuông

B. Có 3 góc vuông

C. Có 4 góc vuông

D. Không có góc vuông

Câu 23 (0,25 điểm). Đặc điểm đúng của hình thoi là gì?

[Hình vẽ]

A. Luôn có 4 góc vuông

B. Có 4 cạnh bằng nhau

C. Chỉ có 2 cạnh bằng nhau

D. Có 3 góc vuông

Câu 24 (0,25 điểm). Đặc điểm đúng của hình bình hành là gì?

[Hình vẽ]

A. Luôn có 4 góc vuông

B. Luôn có 4 cạnh bằng nhau

C. Các cặp cạnh đối song song

D. Có 3 cạnh bằng nhau

Câu 25 (0,25 điểm). Hình thang cân có đặc điểm nào sau đây?

[Hình vẽ]

A. Hai đáy song song, hai cạnh bên bằng nhau

B. Có 4 cạnh bằng nhau

C. Luôn có 4 góc vuông

D. Có 3 cạnh song song

Câu 26 (0,25 điểm). Mỗi góc của tam giác đều bằng bao nhiêu độ?

[Hình vẽ]

A. 45∘45^\circ

B. 60∘60^\circ

C. 90∘90^\circ

D. 120∘120^\circ

Câu 27 (0,25 điểm). Hình lục giác đều có bao nhiêu cặp cạnh đối song song?

[Hình vẽ]

A. 1 cặp

B. 2 cặp

C. 3 cặp

D. 6 cặp

Câu 28 (0,25 điểm). Mỗi góc trong của hình lục giác đều bằng bao nhiêu độ?

[Hình vẽ]

A. 60∘60^\circ

B. 90∘90^\circ

C. 120∘120^\circ

D. 180∘180^\circ

--------- HẾT ---------

Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: .......................................................................... Số báo danh: .......................................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

MÔN: TOÁN 6 – CHỦ ĐỀ HÌNH HỌC PHẲNG

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

Câu

Đáp án

Điểm

Câu

Đáp án

Điểm

1

C

0,25

15

A

0,25

2

B

0,25

16

B

0,25

3

D

0,25

17

B

0,25

4

A

0,25

18

C

0,25

5

B

0,25

19

B

0,25

6

C

0,25

20

C

0,25

7

B

0,25

21

D

0,25

8

C

0,25

22

C

0,25

9

B

0,25

23

B

0,25

10

B

0,25

24

C

0,25

11

A

0,25

25

A

0,25

12

A

0,25

26

B

0,25

13

B

0,25

27

C

0,25

14

B

0,25

28

C

0,25

LỜI GIẢI CHI TIẾT VÀ GIẢI THÍCH

Câu

Lời giải chi tiết / Hướng dẫn giải

Điểm

1

Diện tích hình chữ nhật bằng chiều dài nhân với chiều rộng: S=a×bS = a \times b.

0,25

2

Diện tích hình vuông bằng độ dài một cạnh nhân với chính nó: S=a×a=a2S = a \times a = a^2.

0,25

3

Diện tích hình bình hành bằng độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao tương ứng: S=a×hS = a \times h.

0,25

4

Diện tích hình thoi bằng nửa tích độ dài hai đường chéo: S=d1×d2:2S = d_1 \times d_2 : 2.

0,25

5

Diện tích hình thang bằng tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 22: S=(a+b)h:2S = (a + b)h : 2.

0,25

6

Mảnh ghép gồm 6 tam giác nhỏ bằng nhau, diện tích cả mảnh là: 6×5=30 (cm2)6 \times 5 = 30\text{ (cm}^2\text{)}.

0,25

7

Diện tích hình chữ nhật là: S=12×5=60 (cm2)S = 12 \times 5 = 60\text{ (cm}^2\text{)}.

0,25

8

Diện tích hình vuông là: S=9×9=81 (cm2)S = 9 \times 9 = 81\text{ (cm}^2\text{)}.

0,25

9

Diện tích hình bình hành là: S=14×6=84 (cm2)S = 14 \times 6 = 84\text{ (cm}^2\text{)}.

0,25

10

Diện tích hình thoi là: S=10×162=80 (cm2)S = \dfrac{10 \times 16}{2} = 80\text{ (cm}^2\text{)}.

0,25

11

Diện tích hình thang cân là: S=(8+14)×62=66 (cm2)S = \dfrac{(8 + 14) \times 6}{2} = 66\text{ (cm}^2\text{)}.

0,25

12

Tổng diện tích hình ghép là: 15×6=90 (cm2)15 \times 6 = 90\text{ (cm}^2\text{)}.

0,25

13

Diện tích hình chữ nhật là: S=8×3=24 (cm2)S = 8 \times 3 = 24\text{ (cm}^2\text{)}.

0,25

14

Chiều dài hình chữ nhật là: 96:8=12 (cm)96 : 8 = 12\text{ (cm)}.

0,25

15

Vì 11×11=12111 \times 11 = 121 nên cạnh của hình vuông là 11 cm11\text{ cm}.

0,25

16

Chiều cao tương ứng của hình bình hành là: h=72:12=6 (cm)h = 72 : 12 = 6\text{ (cm)}.

0,25

17

Độ dài đường chéo còn lại của hình thoi là: 2×84:12=14 (cm)2 \times 84 : 12 = 14\text{ (cm)}.

0,25

18

Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là: S=20×12=240 (m2)S = 20 \times 12 = 240\text{ (m}^2\text{)}.

0,25

19

Đổi 40 cm=0,4 m40\text{ cm} = 0,4\text{ m}.
Diện tích nền phòng: 4×3=12 (m2)4 \times 3 = 12\text{ (m}^2\text{)}.
Diện tích một viên gạch: 0,4×0,4=0,16 (m2)0,4 \times 0,4 = 0,16\text{ (m}^2\text{)}.
Số viên gạch cần dùng: 12:0,16=75 (vieˆn)12 : 0,16 = 75\text{ (viên)}.

0,25

20

Diện tích bồn hoa hình thang cân là: S=(6+10)×42=32 (m2)S = \dfrac{(6 + 10) \times 4}{2} = 32\text{ (m}^2\text{)}.

0,25

21

Hình vuông có 4 góc vuông bằng nhau và bằng 90∘90^\circ.

0,25

22

Hình chữ nhật có 4 góc vuông bằng nhau.

0,25

23

Hình thoi là tứ giác có 4 cạnh bằng nhau.

0,25

24

Hình bình hành có các cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.

0,25

25

Hình thang cân có hai cạnh đáy song song và hai cạnh bên bằng nhau.

0,25

26

Tam giác đều có ba góc bằng nhau và mỗi góc bằng 60∘60^\circ.

0,25

27

Hình lục giác đều ABCDEFABCDEF có 3 cặp cạnh đối song song: AB∥DEAB \parallel DE, BC∥EFBC \parallel EF, CD∥FACD \parallel FA.

0,25

28

Mỗi góc trong của hình lục giác đều có số đo bằng 120∘120^\circ.

0,25

Xem tất cả