Đề ôn tập giữa kì I môn Toán lớp 10 năm học 2026-2027 – Mã đề 02

ToánLớp 10HChia sẻ bởi Hà lê 0 lượt sử dụng đề

SỞ GD & ĐT TP. ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HIỀN

(Đề có 02 trang)

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2026 - 2027

MÔN: TOÁN - LỚP 10

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Lớp: ......

Mã đề 02

Họ và tên: ................................................................

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Đối với mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “20252025 là một số chẵn” là:

A. 20252025 không là một số lẻ.

B. −2025-2025 không là một số chẵn.

C. −2025-2025 là một số lẻ.

D. 20252025 không là một số chẵn.

Câu 2. Phủ định của mệnh đề P(x)P(x): “∃x∈R,5x−3x2=1\exists x \in \mathbb{R}, 5x - 3x^2 = 1” là

A. “∃x∈R,5x−3x2=1\exists x \in \mathbb{R}, 5x - 3x^2 = 1”.

B. “∀x∈R,5x−3x2=1\forall x \in \mathbb{R}, 5x - 3x^2 = 1”.

C. “∀x∈R,5x−3x2≠1\forall x \in \mathbb{R}, 5x - 3x^2 \ne 1”.

D. “∃x∈R,5x−3x2≥1\exists x \in \mathbb{R}, 5x - 3x^2 \ge 1”.

Câu 3. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?

A. S={x∈N,x2−4=0}S = \{x \in \mathbb{N}, x^2 - 4 = 0\}.

B. Y={x∈R,x2−7=0}Y = \{x \in \mathbb{R}, x^2 - 7 = 0\}.

C. X={x∈Q,x2+2x−4=0}X = \{x \in \mathbb{Q}, x^2 + 2x - 4 = 0\}.

D. T={x∈Z,x2+x−12=0}T = \{x \in \mathbb{Z}, x^2 + x - 12 = 0\}.

Câu 4. Tập hợp X={0;a;y}X = \{0; a; y\} có bao nhiêu tập hợp con?

A. 33

B. 66

C. 77

D. 88

Câu 5. Biết rằng A=(−∞;3]A = (-\infty; 3], B=(2;+∞)B = (2; +\infty). Tập hợp A∪BA \cup B là

A. (−∞;2](-\infty; 2].

B. (2;3](2; 3].

C. (−∞;+∞)(-\infty; +\infty).

D. [2;3][2; 3].

Câu 6. Cho hai tập hợp A=(−1;5]A = (-1; 5], B=(2;7)B = (2; 7). Tập hợp A∖BA \setminus B là

A. (−1;2](-1; 2].

B. (2;5](2; 5].

C. (−1;7)(-1; 7).

D. (−1;2)(-1; 2).

Câu 7. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2x+3y>02x + 3y > 0.

B. x+y2≤7x + y^2 \le 7.

C. x+2≥0x + 2 \ge 0.

D. x−y>0x - y > 0.

Câu 8. Cặp số (x;y)(x; y) nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình 2x+5y>102x + 5y > 10?

A. (0;0)(0; 0).

B. (2;−7)(2; -7).

C. (−1;1)(-1; 1).

D. (2;5)(2; 5).

Câu 9. Bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm được biểu diễn bởi hình vẽ bên (miền không bị gạch bỏ, kể cả đường thẳng dd)?

[Đồ thị]

A. 2x+y−6>02x + y - 6 > 0.

B. 2x+y−6<02x + y - 6 < 0.

C. 2x+y−6≤02x + y - 6 \le 0.

D. 2x+y−6≥02x + y - 6 \ge 0.

Câu 10. Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D?

[Đồ thị]

A. {y>03x+2y<6\begin{cases} y > 0 \\ 3x + 2y < 6 \end{cases}

B. {y>03x+2y<−6\begin{cases} y > 0 \\ 3x + 2y < -6 \end{cases}

C. {x>03x+2y<6\begin{cases} x > 0 \\ 3x + 2y < 6 \end{cases}

D. {x>03x+2y>−6\begin{cases} x > 0 \\ 3x + 2y > -6 \end{cases}

Câu 11. Cho 0∘<α<90∘0^\circ < \alpha < 90^\circ. Khẳng định nào sau đây đúng.

A. cot⁡(90∘−α)=−tan⁡α\cot(90^\circ - \alpha) = -\tan \alpha.

B. cos⁡(90∘−α)=sin⁡α\cos(90^\circ - \alpha) = \sin \alpha.

C. sin⁡(90∘−α)=−cos⁡α\sin(90^\circ - \alpha) = -\cos \alpha.

D. tan⁡(90∘−α)=−cot⁡α\tan(90^\circ - \alpha) = -\cot \alpha.

Câu 12. Biết cos⁡α=13\cos \alpha = \dfrac{1}{3}. Giá trị đúng của biểu thức P=sin⁡2α+3cos⁡2αP = \sin^2 \alpha + 3\cos^2 \alpha là:

A. 119\dfrac{11}{9}.

B. 43\dfrac{4}{3}.

C. 13\dfrac{1}{3}.

D. 109\dfrac{10}{9}.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) “∀x∈R:∣x∣<3⇔x<3\forall x \in \mathbb{R}: |x| < 3 \Leftrightarrow x < 3”.

b) “2>1⇒2>12 > 1 \Rightarrow \sqrt{2} > 1”.

c) ∃x∈Q,4x2−1=0\exists x \in \mathbb{Q}, 4x^2 - 1 = 0.

d) Cho tập hợp sau A={x∈Q∣x2−x−6=0}A = \{x \in \mathbb{Q} \mid x^2 - x - 6 = 0\}. Tập hợp AA có 33 phần tử.

Câu 2. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Miền nghiệm của bất phương trình x−2y+2≤0x - 2y + 2 \le 0 là nửa mặt phẳng kể cả bờ d:x−2y+2=0d: x - 2y + 2 = 0, không chứa gốc tọa độ OO.

b) (1;4)(1; 4) là nghiệm của bất phương trình x−2y+2≤0x - 2y + 2 \le 0.

c) {x≥0y≥0x+y≤5\begin{cases} x \ge 0 \\ y \ge 0 \\ x + y \le 5 \end{cases} là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

d) Miền nghiệm của hệ bất phương trình {x≥0y≥0x+y≤5\begin{cases} x \ge 0 \\ y \ge 0 \\ x + y \le 5 \end{cases} là miền tứ giác.

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)

Học sinh làm từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1. Biết rằng A=(−∞;5)A = (-\infty; 5), B=[2;+∞)B = [2; +\infty) và A∩B=[a;b)A \cap B = [a; b). Tính giá trị biểu thức 2a+b2a + b.

Câu 2. Cho tan⁡α=13\tan \alpha = \dfrac{1}{3}. Tính giá trị của biểu thức A=3sin⁡α+4cos⁡α2sin⁡α−5cos⁡αA = \dfrac{3\sin \alpha + 4\cos \alpha}{2\sin \alpha - 5\cos \alpha}.

Câu 3. Một lớp học có 2525 học sinh chơi bóng đá, 2323 học sinh chơi bóng bàn, 1414 học sinh chơi cả bóng đá và bóng bàn. Tìm số học sinh chỉ chơi một môn thể thao.

Câu 4. Cho hai tập hợp: A=[m−3;m+2]A = [m - 3; m + 2], B=(−3;5)B = (-3; 5) với m∈Rm \in \mathbb{R}. Tìm tất cả các giá trị của mm để A∩B≠∅A \cap B \ne \varnothing.

PHẦN IV. Tự luận (3,0 điểm)

Học sinh làm từ câu 1 đến câu 3. Học sinh trình bày lời giải.

Câu 1. Cho A=[−1;7]A = [-1; 7], B=(−3;5)B = (-3; 5). Xác định các tập hợp A∩BA \cap B, A∪BA \cup B, A∖BA \setminus B và biểu diễn trên trục số.

Câu 2. Cho tan⁡α=−512\tan \alpha = -\dfrac{5}{12}. Hãy tính cos⁡α\cos \alpha và sin⁡α\sin \alpha?

Câu 3. Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm là sản phẩm loại I và sản phẩm loại II: Mỗi kg sản phẩm loại I cần 22 kg nguyên liệu và 3030 giờ, thu lợi được 4040 nghìn. Mỗi kg sản phẩm loại II cần 44 kg nguyên liệu và 1515 giờ, thu lợi được 3030 nghìn. Xưởng có 200200 kg nguyên liệu và 12001200 giờ làm việc tối đa.
Gọi x,yx, y lần lượt là số kg sản phẩm loại I và loại II mà xưởng sản xuất được.
a) Viết các bất phương trình biểu thị các điều kiện của bài toán thành một hệ bất phương trình.
b) Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình.

--------- HẾT ---------

Xem tất cả