TRƯỜNG THPT NAM TRỰC TỔ TOÁN - TIN Đề ôn tập | ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2026 - 2027 |
Môn: Toán – Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Lớp: ........................ SBD: ................................................. | Mã đề thi: 001 |
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Mệnh đề phủ định của mệnh đề "" là mệnh đề nào dưới đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Cho , . Tập bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Cho mệnh đề chứa biến : "". Với là số tự nhiên, mệnh đề nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?
A. Thời tiết hôm nay lạnh quá!
B. Đề thi môn Văn quá hay!
C. Quảng Ninh là một tỉnh của Việt Nam.
D. Số có phải là số tự nhiên không?
Câu 6. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Cho tam giác có , , . Tính độ dài cạnh .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Cho tập , . Tập là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Giá trị biểu thức bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng nào sau đây (kể cả bờ)?
A. Nửa mặt phẳng bờ , chứa điểm .
B. Nửa mặt phẳng bờ , không chứa điểm .
C. Nửa mặt phẳng bờ , chứa điểm .
D. Nửa mặt phẳng bờ , không chứa điểm .
Câu 12. Cho số tự nhiên . Xét mệnh đề: "Nếu số tự nhiên chia hết cho 4 thì chia hết cho 2." Mệnh đề đảo của mệnh đề đó là
A. Nếu số tự nhiên chia hết cho 2 thì chia hết cho 4.
B. Nếu số tự nhiên chia hết cho 2 thì không chia hết cho 4.
C. Nếu số tự nhiên không chia hết cho 2 thì không chia hết cho 4.
D. Nếu số tự nhiên chia hết cho 4 thì không chia hết cho 2.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho ba tập hợp , , . Khi đó:
a) .
b) .
c) .
d) .
Câu 2. Cho tam giác có , , . Gọi là diện tích tam giác . Khi đó:
a) .
b) .
c) .
d) .
PHẦN III. CÂU TRẢ LỜI NGẮN
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Cho tam giác có , . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác .
Câu 2. Tính giá trị biểu thức
Câu 3. Cho hai tập hợp , với . Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của để .
Câu 4. Một cửa hàng ăn vặt bán trà sữa và bánh ngọt. Mỗi ly trà sữa lãi 8 nghìn đồng, mỗi cái bánh ngọt lãi 6 nghìn đồng. Giả sử cửa hàng bán ly trà sữa và cái bánh ngọt trong một ngày, với là các số nguyên không âm.
Do nguồn nguyên liệu có hạn, tổng số trà sữa và bánh ngọt bán ra không vượt quá 80 sản phẩm. Cửa hàng muốn thu được số lãi lớn hơn 480 nghìn đồng trong một ngày.
Bất phương trình biểu thị điều kiện về số lãi có dạng , trong đó là các số nguyên dương. Khi đó, giá trị bằng bao nhiêu?
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu 1. Cho hai tập hợp:
Hãy xác định , , , .
Câu 2. Một xưởng sản xuất bàn và ghế. Một chiếc bàn cần 1,5 giờ lắp ráp và 1 giờ hoàn thiện; một chiếc ghế cần 1 giờ lắp ráp và 2 giờ hoàn thiện. Bộ phận lắp ráp có 3 nhân công, bộ phận hoàn thiện có 4 nhân công. Biết một công nhân làm việc không quá 8 tiếng mỗi ngày.
Biết thị trường luôn tiêu thụ hết sản phẩm của xưởng và lượng ghế tiêu thụ không vượt quá 3,5 lần số bàn. Giả sử trong một ngày xưởng cần sản xuất chiếc bàn và chiếc ghế.
a) Viết hệ bất phương trình biểu thị các điều kiện của bài toán.
b) Biết một chiếc bàn lãi 600 nghìn đồng, một chiếc ghế lãi 450 nghìn đồng. Hỏi trong một ngày, xưởng cần sản xuất bao nhiêu chiếc bàn, bao nhiêu chiếc ghế để thu được tiền lãi cao nhất?
Câu 3. Để tránh núi, đường giao thông hiện tại phải đi vòng theo tuyến , trong đó:
Để rút ngắn khoảng cách và tránh sạt lở núi vào mùa mưa bão, người ta dự định làm đường hầm xuyên núi, nối thẳng từ tới . Tính độ dài đoạn đường (làm tròn đến hàng phần trăm).
--------- HẾT ---------
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
A. ĐÁP ÁN TÓM TẮT
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | A | 4 | A | 7 | A | 10 | B |
2 | B | 5 | C | 8 | B | 11 | A |
3 | D | 6 | D | 9 | A | 12 | A |
Phần II. Trắc nghiệm đúng - sai
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án | Câu | Lệnh hỏi | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|
1 | a) | S | 2 | a) | S |
b) | Đ | b) | S | ||
c) | Đ | c) | Đ | ||
d) | S | d) | S |
Phần III. Trả lời ngắn
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|
1 | 3 | ||
2 | 4 |
B. LỜI GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN
Câu 1.
Mệnh đề sai là A. Với một tập hợp bất kỳ, là tập hợp nên không thể khẳng định .
Các mệnh đề , và đều đúng.
Chọn A.
Câu 2.
Phủ định của mệnh đề "" là "".
Phủ định của bất đẳng thức là .
Do đó mệnh đề phủ định là: "".
Chọn B.
Câu 3.
Vì nên .
Tập . Do đó .
Chọn D.
Câu 4.
Với , ta có nên mệnh đề đúng.
Các giá trị cho ; không phải là số tự nhiên.
Chọn A.
Câu 5.
Mệnh đề là một câu khẳng định có giá trị đúng hoặc sai rõ ràng.
Câu "Quảng Ninh là một tỉnh của Việt Nam" là một khẳng định đúng, do đó là một mệnh đề. Các câu còn lại là câu cảm thán hoặc câu hỏi.
Chọn C.
Câu 6.
Phương trình hoặc .
Cả hai nghiệm đều là số thực, vậy .
Chọn D.
Câu 7.
Theo định lí côsin:
Vì nên .
Chọn A.
Câu 8.
Tập hiệu gồm các phần tử thuộc nhưng không thuộc .
Ta loại bỏ các phần tử khỏi , thu được .
Chọn B.
Câu 9.
Ta có , và .
Do đó:
Chọn A.
Câu 10.
Thay tọa độ điểm vào các biểu thức:
- .
- .
- .
Ở hệ phương trình B:
Do đó điểm thuộc miền nghiệm của hệ B.
Chọn B.
Câu 11.
Bất phương trình .
Đường biên là đường thẳng .
Thay tọa độ gốc tọa độ vào bất phương trình: (mệnh đề đúng).
Vậy miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ , có chứa điểm .
Chọn A.
Câu 12.
Mệnh đề ban đầu có dạng: "Nếu thì " với : " chia hết cho 4" và : " chia hết cho 2".
Mệnh đề đảo là: "Nếu thì ", tức là: "Nếu số tự nhiên chia hết cho 2 thì chia hết cho 4."
Chọn A.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI
Câu 1.
Cho ba tập hợp , , .
a) Sai. Vì đoạn chứa tất cả các số thực thỏa mãn , bao gồm cả các số vô tỉ, không chỉ riêng tập số hữu tỉ .
b) Đúng. Tập và nối tiếp nhau tại , trong đó nên hợp của hai tập là .
c) Đúng. Vì và không có phần tử chung nên , dẫn tới .
d) Sai. Phần bù của trong là (phải lấy cả điểm ).
Câu 2.
Cho tam giác có , , .
a) Sai. Định lí côsin đúng là .
b) Sai. Ta có:
c) Đúng. Công thức tính diện tích theo hai cạnh và góc xen giữa là .
d) Sai. Thay số ta được:
PHẦN III. CÂU TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1.
Áp dụng định lí sin trong tam giác :
Đáp số: .
Câu 2.
Ta có và .
Biểu thức trở thành:
Đáp số: .
Câu 3.
Để với và , điều kiện cần và đủ là:
Vì nên .
Tổng tất cả các giá trị nguyên của là:
Đáp số: .
Câu 4.
Số tiền lãi từ việc bán ly trà sữa là (nghìn đồng).
Số tiền lãi từ việc bán cái bánh ngọt là (nghìn đồng).
Để tổng số tiền lãi lớn hơn 480 nghìn đồng, bất phương trình biểu thị là:
So sánh với dạng , ta có .
Giá trị .
Đáp số: .
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu 1.
Tập hợp các ước tự nhiên của 18 là:
Tập hợp các ước tự nhiên của 27 là:
Từ đó ta xác định được:
- Giao của hai tập hợp: .
- Hợp của hai tập hợp: .
- Hiệu của và : .
- Hiệu của và : .
Câu 2.
a) Gọi và lần lượt là số chiếc bàn và số chiếc ghế xưởng sản xuất trong một ngày ().
- Bộ phận lắp ráp có 3 nhân công, mỗi người làm không quá 8 giờ nên tổng thời gian lắp ráp không vượt quá: (giờ).
Thời gian lắp ráp là: .
- Bộ phận hoàn thiện có 4 nhân công, tổng thời gian hoàn thiện không vượt quá: (giờ).
Thời gian hoàn thiện là: .
- Lượng ghế tiêu thụ không vượt quá 3,5 lần số bàn: .
- Số sản phẩm luôn không âm: .
Vậy hệ bất phương trình biểu thị các điều kiện của bài toán là:
b) Tiền lãi thu được trong một ngày (đơn vị: nghìn đồng) là:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình là miền đa giác tạo bởi các đỉnh: , , , .
- Tại : .
- Tại : (nghìn đồng).
- Tại : (nghìn đồng).
- Tại : (nghìn đồng).
So sánh các giá trị, tiền lãi lớn nhất đạt được là nghìn đồng (tức đồng) khi sản xuất 8 chiếc bàn và 12 chiếc ghế.
Câu 3.
Chọn hệ trục tọa độ sao cho gốc tọa độ tại và điểm nằm trên tia , suy ra tọa độ .
Vì và , vectơ tạo với tia góc , nên tọa độ đỉnh là:
Đoạn , góc , theo chiều gấp khúc tuyến đường, đường thẳng tạo với chiều dương trục góc .
Do đó tọa độ điểm là:
Độ dài đường hầm là khoảng cách giữa hai điểm và :
Khai triển:
Cộng lại:
Suy ra:
Vậy độ dài đường hầm xuyên núi nối thẳng từ tới xấp xỉ .











