Đề ôn tập Giữa học kỳ I Toán 8

ToánLớp 8TChia sẻ bởi Trần Hà 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THCS ........................

Đề ôn tập

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1 (0,25 điểm). Biểu thức nào sau đây là đơn thức thu gọn?

A. 2x2y⋅3x2x^2 y \cdot 3x

B. −5x3y2z-5x^3 y^2 z

C. x+2yx + 2y

D. 3x2y+y3x^2 y + y

Câu 2 (0,25 điểm). Bậc của đa thức P=4x2y3−5x3y+2xy2−7P = 4x^2 y^3 - 5x^3 y + 2xy^2 - 7 là

A. 33

B. 44

C. 55

D. 66

Câu 3 (0,25 điểm). Cặp đơn thức nào sau đây là hai đơn thức đồng dạng?

A. 3x2y3x^2 y và 3xy23xy^2

B. −2x3y-2x^3 y và 5x3y5x^3 y

C. 4x24x^2 và 4y24y^2

D. 2xy2xy và 2x2y22x^2 y^2

Câu 4 (0,25 điểm). Giá trị của đa thức A=2x2y−3xy+1A = 2x^2 y - 3xy + 1 tại x=1x = 1 và y=−1y = -1 là

A. 22

B. 00

C. 44

D. 66

Câu 5 (0,25 điểm). Kết quả của phép nhân đơn thức 2x2y2x^2 y với đa thức 3xy−x23xy - x^2 là

A. 6x3y2−2x4y6x^3 y^2 - 2x^4 y

B. 6x2y2−2x4y6x^2 y^2 - 2x^4 y

C. 5x3y2−2x4y5x^3 y^2 - 2x^4 y

D. 6x3y2+2x4y6x^3 y^2 + 2x^4 y

Câu 6 (0,25 điểm). Thực hiện phép nhân đa thức (x−2)(x+3)(x - 2)(x + 3) ta được kết quả là

A. x2−x−6x^2 - x - 6

B. x2+x−6x^2 + x - 6

C. x2+5x−6x^2 + 5x - 6

D. x2−6x^2 - 6

Câu 7 (0,25 điểm). Kết quả của phép chia đơn thức 12x4y3z12x^4 y^3 z cho đơn thức 3x2y33x^2 y^3 là

A. 4x2z4x^2 z

B. 4x2y4x^2 y

C. 4x2yz4x^2 yz

D. 9x2z9x^2 z

Câu 8 (0,25 điểm). Đa thức 6x3y2−9x2y36x^3 y^2 - 9x^2 y^3 chia hết cho đơn thức nào sau đây?

A. 3x3y33x^3 y^3

B. 2x2y32x^2 y^3

C. 3x2y23x^2 y^2

D. 6x3y6x^3 y

Câu 9 (0,25 điểm). Khai triển hằng đẳng thức (x+2y)2(x + 2y)^2 ta được kết quả là

A. x2+2xy+4y2x^2 + 2xy + 4y^2

B. x2+4xy+4y2x^2 + 4xy + 4y^2

C. x2+4xy+2y2x^2 + 4xy + 2y^2

D. x2+4y2x^2 + 4y^2

Câu 10 (0,25 điểm). Viết biểu thức x2−9x^2 - 9 dưới dạng tích ta được

A. (x−3)(x+3)(x - 3)(x + 3)

B. (x−9)(x+9)(x - 9)(x + 9)

C. (x−3)2(x - 3)^2

D. (x+3)2(x + 3)^2

Câu 11 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là sai?

A. (a−b)2=a2−2ab+b2(a - b)^2 = a^2 - 2ab + b^2

B. (a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3(a + b)^3 = a^3 + 3a^2 b + 3ab^2 + b^3

C. a3−b3=(a−b)(a2−ab+b2)a^3 - b^3 = (a - b)(a^2 - ab + b^2)

D. a3+b3=(a+b)(a2−ab+b2)a^3 + b^3 = (a + b)(a^2 - ab + b^2)

Câu 12 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức M=x3−3x2+3x−1M = x^3 - 3x^2 + 3x - 1 tại x=11x = 11 là

A. 1 0001\,000

B. 100100

C. 1 3311\,331

D. 10 00010\,000

Câu 13 (0,25 điểm). Tổng số đo các góc trong một tứ giác lồi bằng

A. 90∘90^\circ

B. 180∘180^\circ

C. 270∘270^\circ

D. 360∘360^\circ

Câu 14 (0,25 điểm). Cho tứ giác ABCDABCD có A^=70∘\widehat{A} = 70^\circ, B^=80∘\widehat{B} = 80^\circ, C^=100∘\widehat{C} = 100^\circ. Số đo góc DD bằng

A. 110∘110^\circ

B. 120∘120^\circ

C. 100∘100^\circ

D. 90∘90^\circ

Câu 15 (0,25 điểm). Hình thang là tứ giác có

A. hai cạnh kề bằng nhau

B. hai cạnh đối song song

C. hai đường chéo bằng nhau

D. các góc đối bằng nhau

Câu 16 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là đúng về hình thang cân?

A. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

B. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

C. Hình thang có hai góc đối bằng nhau là hình thang cân

D. Hình thang có hai đáy bằng nhau là hình thang cân

Câu 17 (0,25 điểm). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào không phải là tính chất của hình bình hành?

A. Các cạnh đối song song và bằng nhau

B. Các góc đối bằng nhau

C. Hai đường chéo vuông góc với nhau

D. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

Câu 18 (0,25 điểm). Tứ giác ABCDABCD là hình bình hành nếu thoả mãn điều kiện nào sau đây?

A. AB∥CDAB \parallel CD và AD=BCAD = BC

B. AB=CDAB = CD và AD∥BCAD \parallel BC

C. AB∥CDAB \parallel CD và AB=CDAB = CD

D. A^=C^\widehat{A} = \widehat{C} và B^+D^=180∘\widehat{B} + \widehat{D} = 180^\circ

Câu 19 (0,25 điểm). Hình chữ nhật là tứ giác có

A. bốn cạnh bằng nhau

B. bốn góc vuông

C. hai đường chéo vuông góc

D. hai cạnh đối song song

Câu 20 (0,25 điểm). Một hình bình hành cần thêm điều kiện nào sau đây để trở thành hình chữ nhật?

A. Có hai đường chéo vuông góc với nhau

B. Có hai cạnh kề bằng nhau

C. Có một góc vuông

D. Có hai đường chéo là các tia phân giác của các góc

PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm). Cho hai biểu thức đại số:

A=(x−3)(x+3)−(x−2)2A = (x - 3)(x + 3) - (x - 2)^2

B=(2x+1)2−4x(x+1)B = (2x + 1)^2 - 4x(x + 1)

a) Rút gọn các biểu thức AA và BB.
b) Tính giá trị của biểu thức AA tại x=12x = \dfrac{1}{2}.

Bài 2 (1,0 điểm). Tìm xx, biết:
a) x(x−2)+3(x−2)=0x(x - 2) + 3(x - 2) = 0
b) (2x−1)2−(x+3)2=0(2x - 1)^2 - (x + 3)^2 = 0

Bài 3 (2,0 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA (AB<ACAB < AC), đường cao AHAH. Gọi MM là trung điểm của cạnh BCBC. Kẻ MD⊥ABMD \perp AB tại DD và ME⊥ACME \perp AC tại EE.
a) Chứng minh tứ giác ADMEADME là hình chữ nhật.
b) Chứng minh tứ giác BDEMBDEM là hình bình hành.
c) Kẻ AH⊥BCAH \perp BC tại HH. Chứng minh tứ giác DHMEDHME là hình thang cân.

Bài 4 (0,5 điểm). Cho biểu thức P=x2−4xy+5y2−6y+2026P = x^2 - 4xy + 5y^2 - 6y + 2026.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức PP và các giá trị của x,yx, y tương ứng đạt giá trị nhỏ nhất đó.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

TRƯỜNG THCS ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN 8

Thời gian làm bài: 90 phút

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

1. Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa theo từng phần.
2. Với bài hình học, học sinh vẽ sai hình hoặc không vẽ hình thì không chấm điểm bài hình.
3. Điểm toàn bài là tổng điểm các câu thành phần, làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHI TIẾT

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm: 20 câu ×\times 0,25 điểm)

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

B

6

B

11

C

16

B

2

C

7

A

12

A

17

C

3

B

8

C

13

D

18

C

4

A

9

B

14

A

19

B

5

A

10

A

15

B

20

C

II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1

Rút gọn và tính giá trị biểu thức (1,5 điểm)

a

A=(x−3)(x+3)−(x−2)2=x2−9−(x2−4x+4)A = (x - 3)(x + 3) - (x - 2)^2 = x^2 - 9 - (x^2 - 4x + 4)

0,25

A=x2−9−x2+4x−4=4x−13A = x^2 - 9 - x^2 + 4x - 4 = 4x - 13

0,25

B=(2x+1)2−4x(x+1)=4x2+4x+1−4x2−4xB = (2x + 1)^2 - 4x(x + 1) = 4x^2 + 4x + 1 - 4x^2 - 4x

0,25

B=1B = 1

0,25

b

Thay x=12x = \dfrac{1}{2} vào biểu thức A=4x−13A = 4x - 13:

0,25

A=4⋅12−13=2−13=−11A = 4 \cdot \dfrac{1}{2} - 13 = 2 - 13 = -11. Vậy tại x=12x = \dfrac{1}{2} thì A=−11A = -11.

0,25

Bài 2

Tìm xx (1,0 điểm)

a

x(x−2)+3(x−2)=0⇔(x−2)(x+3)=0x(x - 2) + 3(x - 2) = 0 \Leftrightarrow (x - 2)(x + 3) = 0

0,25

⇔x−2=0\Leftrightarrow x - 2 = 0 hoặc x+3=0⇔x=2x + 3 = 0 \Leftrightarrow x = 2 hoặc x=−3x = -3.
Vậy x∈{2;−3}x \in \{2; -3\}.

0,25

b

(2x−1)2−(x+3)2=0⇔[(2x−1)−(x+3)][(2x−1)+(x+3)]=0(2x - 1)^2 - (x + 3)^2 = 0 \Leftrightarrow [(2x - 1) - (x + 3)][(2x - 1) + (x + 3)] = 0

0,25

⇔(x−4)(3x+2)=0⇔x=4\Leftrightarrow (x - 4)(3x + 2) = 0 \Leftrightarrow x = 4 hoặc x=−23x = -\dfrac{2}{3}.
Vậy x∈{4;−23}x \in \left\{4; -\dfrac{2}{3}\right\}.

0,25

Bài 3

Bài toán hình học (2,0 điểm)

[Hình vẽ]

a

Ta có △ABC\triangle ABC vuông tại AA nên DAE^=BAC^=90∘\widehat{DAE} = \widehat{BAC} = 90^\circ.
Theo giả thiết MD⊥ABMD \perp AB tại D⇒ADM^=90∘D \Rightarrow \widehat{ADM} = 90^\circ.
Và ME⊥ACME \perp AC tại E⇒AEM^=90∘E \Rightarrow \widehat{AEM} = 90^\circ.

0,5

Tứ giác ADMEADME có 3 góc vuông: DAE^=ADM^=AEM^=90∘\widehat{DAE} = \widehat{ADM} = \widehat{AEM} = 90^\circ, do đó ADMEADME là hình chữ nhật.

0,25

b

Ta có MD⊥ABMD \perp AB và AC⊥AB⇒MD∥ACAC \perp AB \Rightarrow MD \parallel AC (hay MD∥AEMD \parallel AE).
Mà MM là trung điểm của BCBC nên MDMD là đường trung bình của △ABC\triangle ABC.
Suy ra DD là trung điểm của ABAB, hay BD=DABD = DA.

0,25

Vì ADMEADME là hình chữ nhật nên ME∥ADME \parallel AD và ME=ADME = AD.
Do đó ME∥BDME \parallel BD và ME=BDME = BD.
Tứ giác BDEMBDEM có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau nên BDEMBDEM là hình bình hành.

0,5

c

Ta có MD∥ACMD \parallel AC, mà AC⊥ABAC \perp AB và MDMD qua trung điểm MM của BCBC nên MD∥ACMD \parallel AC. Lại có D,ED, E lần lượt là trung điểm của AB,ACAB, AC, do đó DEDE là đường trung bình của △ABC⇒DE∥BC\triangle ABC \Rightarrow DE \parallel BC hay DE∥HMDE \parallel HM.
Tứ giác DHMEDHME có DE∥HMDE \parallel HM nên là hình thang.

0,25

Trong △ABH\triangle ABH vuông tại HH, HDHD là trung tuyến ứng với cạnh huyền ABAB nên HD=12AB=ADHD = \dfrac{1}{2}AB = AD.
Mặt khác, trong hình chữ nhật ADMEADME, ta có ME=ADME = AD.
Suy ra HD=MEHD = ME.
Hình thang DHMEDHME có hai đường chéo/cạnh bên HD=MEHD = ME nên DHMEDHME là hình thang cân.

0,25

Bài 4

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức (0,5 điểm)

Ta biến đổi biểu thức PP:
P=x2−4xy+5y2−6y+2026P = x^2 - 4xy + 5y^2 - 6y + 2026
P=(x2−4xy+4y2)+(y2−6y+9)+2017P = (x^2 - 4xy + 4y^2) + (y^2 - 6y + 9) + 2017
P=(x−2y)2+(y−3)2+2017P = (x - 2y)^2 + (y - 3)^2 + 2017.

0,25

Vì (x−2y)2≥0(x - 2y)^2 \ge 0 và (y−3)2≥0(y - 3)^2 \ge 0 với mọi x,y∈Rx, y \in \mathbb{R}
nên P≥2017P \ge 2017 với mọi x,yx, y.
Dấu "==" xảy ra khi {y−3=0x−2y=0⇔{y=3x=6\begin{cases} y - 3 = 0 \\ x - 2y = 0 \end{cases} \Leftrightarrow \begin{cases} y = 3 \\ x = 6 \end{cases}.
Vậy giá trị nhỏ nhất của PP là 20172017, đạt được khi x=6x = 6 và y=3y = 3.

0,25

Xem tất cả