Đề tham khảo
ĐỀ SỐ 1
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN 11
Năm học 2026 – 2027
Thời gian làm bài: 90 phút
Đối chiếu số câu với ma trận: Phần I tương ứng Câu 1–12; Phần II tương ứng Câu 13–14; Phần III tương ứng Câu 15–18; Phần IV tương ứng Câu 19–21. Tổng điểm các phần lần lượt là 3,0; 2,0; 2,0; 3,0.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (0,25 điểm). Cho và . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Công thức nào sau đây đúng với mọi số thực ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,25 điểm). Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Tập giá trị của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Tập xác định của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Số nghiệm của phương trình trên khoảng nửa kín là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,25 điểm). Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng cho trước?
A. .
B. .
C. .
D. Vô số.
Câu 10 (0,25 điểm). Hai đường thẳng chéo nhau là hai đường thẳng
A. không có điểm chung.
B. không song song với nhau.
C. cùng nằm trong một mặt phẳng.
D. không cùng nằm trong một mặt phẳng.
Câu 11 (0,25 điểm). Cho ba đường thẳng phân biệt trong không gian thỏa mãn và . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. .
B. cắt .
C. trùng .
D. chéo .
Câu 12 (0,25 điểm). Điều kiện nào sau đây bảo đảm đường thẳng song song với mặt phẳng ?
A. song song với một đường thẳng nằm trong .
B. không nằm trong .
C. không nằm trong và song song với một đường thẳng nằm trong .
D. cắt một đường thẳng nằm trong .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2. Trong mỗi câu, xác định từng khẳng định a), b), c), d) là đúng hay sai. Mỗi câu được chấm theo số ý trả lời đúng: 1 ý được 0,1 điểm; 2 ý được 0,25 điểm; 3 ý được 0,5 điểm; 4 ý được 1,0 điểm.
Câu 1 (1,0 điểm). Xét phương trình .
a) là một nghiệm của phương trình.
b) Phương trình có nghiệm tổng quát , .
c) Phương trình có đúng hai nghiệm trên đoạn .
d) Phương trình có đúng ba nghiệm trên đoạn .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Các điểm lần lượt là trung điểm của .
[Hình vẽ]
a) .
b) .
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường thẳng đi qua và song song với .
d) Đường thẳng cắt mặt phẳng .
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 1 (0,5 điểm). Tìm giá trị lớn nhất của hàm số .
Câu 2 (0,5 điểm). Phương trình có bao nhiêu nghiệm trên đoạn ?
Câu 3 (0,5 điểm). Phương trình có bao nhiêu nghiệm trên khoảng nửa kín ?
Câu 4 (0,5 điểm). Cho tứ diện có . Điểm thuộc đoạn và thỏa mãn . Đường thẳng đi qua , song song với , cắt mặt phẳng tại . Tính độ dài .
[Hình vẽ]
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm).
a) Rút gọn biểu thức .
b) Cho và . Tính .
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình trên đoạn .
Câu 3 (1,0 điểm). Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi lần lượt là trung điểm của .
a) Chứng minh .
b) Gọi là trung điểm của . Chứng minh .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ SỐ 1
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Điểm toàn bài là 10,0 điểm: Phần I được 3,0 điểm; Phần II được 2,0 điểm; Phần III được 2,0 điểm; Phần IV được 3,0 điểm.
Phần II chấm theo bậc thang cho từng câu, không chia đều 0,25 điểm cho mỗi ý.
Phần III: mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm; lời giải dưới đây dùng để đối chiếu.
Phần IV: các hàng in đậm nêu tổng điểm của ý; chỉ cộng các điểm thành phần bên dưới, không cộng lặp điểm ở hàng in đậm.
Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
B. ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI PHẦN I
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | C | D | B | C | B |
Câu | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | D | B | D | A | C |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | Lời giải |
|---|---|
1 | . |
2 | Vì thuộc góc phần tư III nên . Do đó , suy ra . |
3 | Công thức cộng: . |
4 | Từ và , suy ra . |
5 | Với mọi , ; hàm số nhận mọi giá trị trong đoạn . |
6 | xác định khi , tức là , . |
7 | Hàm số nghịch biến trên . Trên khoảng ở phương án D, hàm số tăng rồi giảm nên không nghịch biến trên cả khoảng. |
8 | hoặc , . Trên có bốn nghiệm . |
9 | Qua ba điểm không thẳng hàng có một và chỉ một mặt phẳng. |
10 | Theo định nghĩa, hai đường thẳng chéo nhau không cùng nằm trong một mặt phẳng. Điều kiện không có điểm chung chưa đủ vì hai đường thẳng song song cũng không có điểm chung. |
11 | Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. |
12 | Đây là định lí về điều kiện đủ để đường thẳng song song với mặt phẳng. Điều kiện “ không nằm trong ” là cần thiết khi áp dụng định lí này. |
C. ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI PHẦN II
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | S | Đ | S | Đ | S | Đ | S |
Trong mỗi câu: đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm; không đúng ý nào được 0 điểm.
Câu, ý | Lời giải |
|---|---|
1a | Thay được . Khẳng định đúng. |
1b | , . Công thức đã nêu sai. |
1c | Trên , hai nghiệm là và . Khẳng định đúng. |
1d | Trên , bốn nghiệm là . Khẳng định sai. |
2a | Trong tam giác , là đường trung bình nên . Vì và nên . |
2b | Gọi và . Trong tam giác , là trung điểm , còn là trung điểm nên cắt tại trung điểm của . Vì nên cắt tại . Khẳng định sai. |
2c | . Hai mặt phẳng và có điểm chung , lần lượt chứa hai đường thẳng song song . Vì vậy giao tuyến là đường thẳng qua song song với . |
2d | Trong tam giác , . Do nên . Lại có và , suy ra . Khẳng định sai. |
D. ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI PHẦN III
Câu | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|
1 | Đáp án: . | 0,5 |
2 | Đáp án: . | 0,5 |
3 | Đáp án: . | 0,5 |
4 | Đáp án: . | 0,5 |
E. LỜI GIẢI VÀ THANG ĐIỂM PHẦN IV
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
1 | a | Rút gọn . | 0,5 |
Áp dụng công thức cộng: | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
b | Tính khi , . | 0,5 | |
Vì nên . | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
2 | Giải trên . | 1,0 | |
Điều kiện: , tức là , . | 0,25 | ||
, . | 0,25 | ||
Suy ra , . Các giá trị này đều thỏa điều kiện xác định. | 0,25 | ||
Với , ta có , nên . Vậy tập nghiệm là . | 0,25 | ||
3 | [Hình vẽ] | ||
a | Chứng minh . | 0,5 | |
Trong tam giác , là trung điểm của nên . Mà nên . | 0,25 | ||
Có và , suy ra . | 0,25 | ||
b | Chứng minh . | 0,5 | |
[Hình vẽ] | |||
Gọi . Vì là hình bình hành nên là trung điểm . Trong tam giác , là trung điểm nên . Đường thẳng qua song song với nằm trong , do đó . | 0,25 | ||
Trong tam giác , là đường trung bình nên . Hai mặt phẳng và phân biệt vì , có giao tuyến ; do nên . Vậy không nằm trong . Kết hợp và , suy ra . | 0,25 |
Tổng điểm Phần IV: 3,0 điểm. Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.
Đề tham khảo
ĐỀ SỐ 2
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN 11
Năm học 2026 – 2027
Thời gian làm bài: 90 phút
Đối chiếu số câu với ma trận: Phần I tương ứng Câu 1–12; Phần II tương ứng Câu 13–14; Phần III tương ứng Câu 15–18; Phần IV tương ứng Câu 19–21. Tổng điểm các phần lần lượt là 3,0; 2,0; 2,0; 3,0.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (0,25 điểm). Cho và . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Công thức nào sau đây đúng với mọi số thực ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,25 điểm). Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Chu kì của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Tập xác định của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Số nghiệm của phương trình trên khoảng nửa kín là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,25 điểm). Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì giao nhau theo
A. đúng một điểm.
B. một đoạn thẳng.
C. một đường thẳng.
D. hai đường thẳng phân biệt.
Câu 10 (0,25 điểm). Hai đường thẳng không cùng nằm trong bất kì mặt phẳng nào được gọi là hai đường thẳng
A. chéo nhau.
B. song song.
C. cắt nhau.
D. trùng nhau.
Câu 11 (0,25 điểm). Trong không gian, cho ba đường thẳng phân biệt thỏa mãn và . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. cắt .
B. chéo .
C. trùng .
D. .
Câu 12 (0,25 điểm). Cho đường thẳng và mặt phẳng . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Nếu song song với một đường thẳng trong thì .
B. Nếu và song song với một đường thẳng trong thì .
C. Nếu thì .
D. Nếu cắt một đường thẳng trong thì .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2. Trong mỗi câu, xác định từng khẳng định a), b), c), d) là đúng hay sai. Mỗi câu được chấm theo số ý trả lời đúng: 1 ý được 0,1 điểm; 2 ý được 0,25 điểm; 3 ý được 0,5 điểm; 4 ý được 1,0 điểm.
Câu 1 (1,0 điểm). Xét phương trình .
a) là một nghiệm của phương trình.
b) Phương trình có nghiệm tổng quát hoặc , .
c) Phương trình có đúng ba nghiệm trên khoảng nửa kín .
d) Phương trình có đúng hai nghiệm trên đoạn .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho tứ diện . Gọi lần lượt là trung điểm của .
[Hình vẽ]
a) .
b) .
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường thẳng đi qua và song song với .
d) Đường thẳng cắt mặt phẳng .
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 1 (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số .
Câu 2 (0,5 điểm). Phương trình có bao nhiêu nghiệm trên đoạn ?
Câu 3 (0,5 điểm). Phương trình có bao nhiêu nghiệm trên đoạn ?
Câu 4 (0,5 điểm). Cho tứ diện có . Điểm thuộc đoạn và thỏa mãn . Đường thẳng đi qua , song song với , cắt mặt phẳng tại . Tính độ dài .
[Hình vẽ]
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm).
a) Rút gọn biểu thức .
b) Cho và . Tính .
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình trên đoạn .
Câu 3 (1,0 điểm). Cho tứ diện . Gọi lần lượt là trung điểm của .
a) Chứng minh .
b) Điểm thuộc đoạn và thỏa mãn . Mặt phẳng cắt đường thẳng tại . Tính tỉ số .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ SỐ 2
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Điểm toàn bài là 10,0 điểm: Phần I được 3,0 điểm; Phần II được 2,0 điểm; Phần III được 2,0 điểm; Phần IV được 3,0 điểm.
Phần II chấm theo bậc thang cho từng câu, không chia đều 0,25 điểm cho mỗi ý.
Phần III: mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm; lời giải dưới đây dùng để đối chiếu.
Phần IV: các hàng in đậm nêu tổng điểm của ý; chỉ cộng các điểm thành phần bên dưới, không cộng lặp điểm ở hàng in đậm.
Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
B. ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI PHẦN I
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | D | A | C | D | A |
Câu | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | B | C | A | D | B |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | Lời giải |
|---|---|
1 | Hàm cos là hàm chẵn nên . |
2 | Vì thuộc góc phần tư II nên . Do đó , suy ra . |
3 | Công thức hiệu: . |
4 | Theo công thức nhân đôi, . |
5 | Hàm số tuần hoàn với chu kì , tức là số dương nhỏ nhất thỏa với mọi là . |
6 | xác định khi , tức là , . |
7 | Hàm số đồng biến trên . Trên khoảng ở phương án A, hàm số nghịch biến; trên mỗi khoảng ở B và D, hàm số đổi chiều biến thiên. |
8 | , . Trên có bốn nghiệm . |
9 | Hai mặt phẳng phân biệt có điểm chung thì có duy nhất một đường thẳng chung, gọi là giao tuyến. |
10 | Theo định nghĩa, hai đường thẳng không đồng phẳng là hai đường thẳng chéo nhau. |
11 | Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau, nên . |
12 | Áp dụng định lí: đường thẳng không nằm trong mặt phẳng và song song với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng ấy thì song song với mặt phẳng. |
C. ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI PHẦN II
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | S | Đ | S | Đ | Đ | S | Đ | S |
Trong mỗi câu: đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm; không đúng ý nào được 0 điểm.
Câu, ý | Lời giải |
|---|---|
1a | Với , . Khẳng định sai. |
1b | hoặc . |
1c | Trên , bốn nghiệm là . Khẳng định sai. |
1d | Trên , hai nghiệm là và . Khẳng định đúng. |
2a | Trong tam giác , là đường trung bình nên . Vì và nên . |
2b | , trong khi , nên cắt tại . Khẳng định sai. |
2c | Hai mặt phẳng và phân biệt, có điểm chung , lần lượt chứa hai đường thẳng song song . Vì thế giao tuyến đi qua và song song với . |
2d | và . Hai mặt phẳng và phân biệt vì , giao nhau theo . Do nên . Suy ra , không cắt . Khẳng định sai. |
D. ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI PHẦN III
Câu | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|
1 | Đáp án: . | 0,5 |
2 | Đáp án: . | 0,5 |
3 | Đáp án: . | 0,5 |
4 | Đáp án: . | 0,5 |
E. LỜI GIẢI VÀ THANG ĐIỂM PHẦN IV
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
1 | a | Rút gọn . | 0,5 |
Áp dụng công thức cộng: | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
b | Tính khi , . | 0,5 | |
Vì nên . | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
2 | Giải trên . | 1,0 | |
Phương trình xác định với mọi và tương đương . | 0,25 | ||
Trường hợp thứ nhất: | 0,25 | ||
Trường hợp thứ hai: | 0,25 | ||
Trên , mỗi họ nghiệm chỉ nhận . Vậy tập nghiệm là . | 0,25 | ||
3 | [Hình vẽ] | ||
a | Chứng minh . | 0,5 | |
Trong tam giác , là trung điểm nên . | 0,25 | ||
Vì và nên . | 0,25 | ||
b | Tính . | 0,5 | |
Hai mặt phẳng và phân biệt, có điểm chung và lần lượt chứa với . Do đó giao tuyến là đường qua song song với . Đường này cắt đoạn tại , nên . | 0,25 | ||
Trong tam giác , do nên . Suy ra , , do đó . | 0,25 |
Tổng điểm Phần IV: 3,0 điểm. Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.











