đề ôn 11 mk

ToánLớp 11PChia sẻ bởi PHẠM THỊ CẢNH 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu 1. Số đo theo đơn vị radian của góc 135∘135^\circ là

A. 5π6\dfrac{5\pi}{6}

B. 7π12\dfrac{7\pi}{12}

C. 3π4\dfrac{3\pi}{4}

D. 2π3\dfrac{2\pi}{3}

Câu 2. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3−2sin⁡xy = 3 - 2\sin x là

A. 55

B. 11

C. −1-1

D. 33

Câu 3. Nghiệm của phương trình cos⁡x=cos⁡α\cos x = \cos \alpha (α\alpha là số thực cho trước) là

A. x=α+kπ, k∈Zx = \alpha + k\pi,\ k \in \mathbb{Z}

B. x=π−α+k2π, k∈Zx = \pi - \alpha + k2\pi,\ k \in \mathbb{Z}

C. x=±α+kπ, k∈Zx = \pm \alpha + k\pi,\ k \in \mathbb{Z}

D. x=±α+k2π, k∈Zx = \pm \alpha + k2\pi,\ k \in \mathbb{Z}

Câu 4. Nghiệm của phương trình sin⁡x=0\sin x = 0 là

A. x=k2π, k∈Zx = k2\pi,\ k \in \mathbb{Z}

B. x=π2+kπ, k∈Zx = \dfrac{\pi}{2} + k\pi,\ k \in \mathbb{Z}

C. x=kπ, k∈Zx = k\pi,\ k \in \mathbb{Z}

D. x=π2+k2π, k∈Zx = \dfrac{\pi}{2} + k2\pi,\ k \in \mathbb{Z}

Câu 5. Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=3n−2u_n = 3n - 2 với n≥1n \ge 1. Số hạng u4u_4 bằng

A. 1414

B. 1212

C. 88

D. 1010

Câu 6. Cho cấp số cộng (un)(u_n) có u1=2u_1 = 2 và u3=8u_3 = 8. Công sai dd của cấp số cộng bằng

A. 44

B. 66

C. 33

D. 22

Câu 7. Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=3u_1 = 3 và u2=−6u_2 = -6. Công bội qq của cấp số nhân bằng

A. 22

B. −3-3

C. 33

D. −2-2

Câu 8. Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=1u_1 = 1 và công sai d=2d = 2. Tổng S10=u1+u2+⋯+u10S_{10} = u_1 + u_2 + \dots + u_{10} bằng

A. 100100

B. 9090

C. 110110

D. 5555

Câu 9. Trong không gian, mặt phẳng được xác định duy nhất khi biết

A. hai điểm phân biệt.

B. ba điểm không thẳng hàng.

C. ba điểm phân biệt.

D. một điểm và một đường thẳng bất kì.

Câu 10. Hai đường thẳng được gọi là chéo nhau nếu chúng

A. cùng nằm trong một mặt phẳng và không có điểm chung.

B. không cùng nằm trong bất kì một mặt phẳng nào.

C. không có điểm chung.

D. cùng nằm trong một mặt phẳng và có đúng một điểm chung.

Câu 11. Cho tứ diện ABCDABCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (ABC)(ABC) và (ABD)(ABD) là đường thẳng

A. CDCD

B. ADAD

C. ABAB

D. ACAC

Câu 12. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi MM là trung điểm của SASA. Giao điểm của đường thẳng CMCM và mặt phẳng (SBD)(SBD) là

[Hình vẽ]

A. giao điểm của CMCM và SBSB.

B. giao điểm của CMCM và SDSD.

C. giao điểm của CMCM và BDBD.

D. giao điểm của CMCM và SOSO.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)

Mỗi câu gồm bốn ý a), b), c), d). Trong mỗi ý, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có u1+u3=10u_1 + u_3 = 10 và u2+u4=14u_2 + u_4 = 14.

a) Số hạng đầu u1=3u_1 = 3 và công sai d=2d = 2.
b) Số 20262026 là một số hạng của cấp số cộng đã cho.
c) Tổng S20=u1+u2+⋯+u20S_{20} = u_1 + u_2 + \dots + u_{20} bằng 440440.
d) Số hạng tổng quát của cấp số cộng là un=2n+3u_n = 2n + 3.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của SASA, SBSB.

[Hình vẽ]

a) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)(SAC) và (SBD)(SBD) là đường thẳng SOSO.
b) Đường thẳng MNMN song song với đường thẳng CDCD.
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB) và (SCD)(SCD) là đường thẳng đi qua SS và song song với ACAC.
d) Đường thẳng ACAC cắt mặt phẳng (SBD)(SBD) tại điểm OO.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 1,0 điểm. Thí sinh viết kết quả vào ô trả lời.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho góc α\alpha thỏa mãn sin⁡α=35\sin \alpha = \dfrac{3}{5} và π2<α<π\dfrac{\pi}{2} < \alpha < \pi. Tính cos⁡α\cos \alpha.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của SASA, SBSB. Biết MN=3MN = 3 cm, tính độ dài đoạn thẳng CDCD.

[Hình vẽ]

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm). Giải phương trình 2cos⁡x+1=02\cos x + 1 = 0.

Câu 2 (1,0 điểm). Một hội trường có 2020 hàng ghế được đánh số từ hàng thứ nhất đến hàng thứ hai mươi. Hàng thứ nhất có 1212 chỗ ngồi; kể từ hàng thứ hai trở đi, mỗi hàng có nhiều hơn hàng liền trước nó 22 chỗ ngồi. Tính tổng số chỗ ngồi của hội trường.

Câu 3 (1,0 điểm).
1) Một người gửi tiết kiệm 100100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 6%6\%/năm, tiền lãi được nhập vào vốn sau mỗi năm. Biết rằng trong suốt thời gian gửi, người đó không rút tiền ra. Hỏi sau 33 năm, người đó nhận được bao nhiêu tiền (cả gốc và lãi)?
2) Một chiếc máy có giá 2020 triệu đồng. Sau mỗi năm sử dụng, giá trị của máy giảm 10%10\% so với năm trước đó. Tính giá trị của máy sau 33 năm sử dụng (làm tròn đến hàng nghìn đồng).

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Hướng dẫn chấm chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Điểm toàn bài là 10,0 điểm, cho lẻ đến 0,25 điểm.
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Phần trắc nghiệm nhiều lựa chọn: mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
- Phần trắc nghiệm đúng – sai: điểm tính theo số ý đúng của mỗi câu (đúng 1 ý: 0,1 điểm; đúng 2 ý: 0,25 điểm; đúng 3 ý: 0,5 điểm; đúng cả 4 ý: 1,0 điểm).
- Phần trắc nghiệm trả lời ngắn: mỗi câu trả lời đúng được 1,0 điểm.
- Phần tự luận: chấm theo các bước trong bảng dưới đây.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

1. Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

C

B

D

C

D

C

D

A

B

B

Câu

11

12

Đáp án

C

D

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

2. Phần II. Trắc nghiệm đúng – sai (2,0 điểm)

Câu

1a

1b

1c

1d

2a

2b

2c

2d

Đáp án

Đ

S

Đ

S

Đ

Đ

S

Đ

Đúng 1 ý: 0,1 điểm — đúng 2 ý: 0,25 điểm — đúng 3 ý: 0,5 điểm — đúng cả 4 ý: 1,0 điểm.

3. Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)

Câu

1

2

Đáp án

−45-\dfrac{4}{5}

66 (cm)

Mỗi câu trả lời đúng được 1,0 điểm.

4. Phần IV. Tự luận (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 1
(1,0 điểm)

Giải phương trình 2cos⁡x+1=02\cos x + 1 = 0

1,0

2cos⁡x+1=0⇔cos⁡x=−122\cos x + 1 = 0 \Leftrightarrow \cos x = -\dfrac{1}{2}

0,25

cos⁡x=−12=cos⁡2π3\cos x = -\dfrac{1}{2} = \cos\dfrac{2\pi}{3}

0,25

Phương trình có nghiệm x=±2π3+k2πx = \pm\dfrac{2\pi}{3} + k2\pi, k∈Zk \in \mathbb{Z}

0,5

Câu 2
(1,0 điểm)

Tính tổng số chỗ ngồi của hội trường

1,0

Số chỗ ngồi của các hàng lập thành cấp số cộng với u1=12u_1 = 12, d=2d = 2, n=20n = 20

0,25

S20=202[2⋅12+(20−1)⋅2]S_{20} = \dfrac{20}{2}\left[2\cdot 12 + (20-1)\cdot 2\right]

0,25

S20=10 (24+38)=620S_{20} = 10\,(24 + 38) = 620

0,25

Vậy hội trường có 620620 chỗ ngồi

0,25

Câu 3
(1,0 điểm)

1)

Tính số tiền nhận được sau 3 năm

0,5

Số tiền sau nn năm: An=100(1+0,06)n=100⋅1,06nA_n = 100(1 + 0,06)^n = 100\cdot 1,06^n (triệu đồng)

0,25

A3=100⋅1,063=119,1016A_3 = 100\cdot 1,06^3 = 119,1016 (triệu đồng), tức 119 101 600119\,101\,600 đồng

0,25

2)

Tính giá trị của máy sau 3 năm sử dụng

0,5

Giá trị sau nn năm: Bn=20⋅0,9nB_n = 20\cdot 0,9^n (triệu đồng)

0,25

B3=20⋅0,93=14,58B_3 = 20\cdot 0,9^3 = 14,58 (triệu đồng), tức 14 580 00014\,580\,000 đồng

0,25

Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Kết quả bài toán thực tế được chấp nhận khi làm tròn đúng theo yêu cầu của đề.

Xem tất cả