SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THPT …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Số đo theo đơn vị radian của góc là
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Nghiệm của phương trình ( là số thực cho trước) là
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Nghiệm của phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Cho dãy số xác định bởi với . Số hạng bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Cho cấp số cộng có và . Công sai của cấp số cộng bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Cho cấp số nhân có và . Công bội của cấp số nhân bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Cho cấp số cộng có số hạng đầu và công sai . Tổng bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Trong không gian, mặt phẳng được xác định duy nhất khi biết
A. hai điểm phân biệt.
B. ba điểm không thẳng hàng.
C. ba điểm phân biệt.
D. một điểm và một đường thẳng bất kì.
Câu 10. Hai đường thẳng được gọi là chéo nhau nếu chúng
A. cùng nằm trong một mặt phẳng và không có điểm chung.
B. không cùng nằm trong bất kì một mặt phẳng nào.
C. không có điểm chung.
D. cùng nằm trong một mặt phẳng và có đúng một điểm chung.
Câu 11. Cho tứ diện . Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường thẳng
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm . Gọi là trung điểm của . Giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng là
[Hình vẽ]
A. giao điểm của và .
B. giao điểm của và .
C. giao điểm của và .
D. giao điểm của và .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)
Mỗi câu gồm bốn ý a), b), c), d). Trong mỗi ý, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho cấp số cộng có và .
a) Số hạng đầu và công sai .
b) Số là một số hạng của cấp số cộng đã cho.
c) Tổng bằng .
d) Số hạng tổng quát của cấp số cộng là .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm . Gọi , lần lượt là trung điểm của , .
[Hình vẽ]
a) Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường thẳng .
b) Đường thẳng song song với đường thẳng .
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường thẳng đi qua và song song với .
d) Đường thẳng cắt mặt phẳng tại điểm .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 1,0 điểm. Thí sinh viết kết quả vào ô trả lời.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho góc thỏa mãn và . Tính .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi , lần lượt là trung điểm của , . Biết cm, tính độ dài đoạn thẳng .
[Hình vẽ]
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Giải phương trình .
Câu 2 (1,0 điểm). Một hội trường có hàng ghế được đánh số từ hàng thứ nhất đến hàng thứ hai mươi. Hàng thứ nhất có chỗ ngồi; kể từ hàng thứ hai trở đi, mỗi hàng có nhiều hơn hàng liền trước nó chỗ ngồi. Tính tổng số chỗ ngồi của hội trường.
Câu 3 (1,0 điểm).
1) Một người gửi tiết kiệm triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất /năm, tiền lãi được nhập vào vốn sau mỗi năm. Biết rằng trong suốt thời gian gửi, người đó không rút tiền ra. Hỏi sau năm, người đó nhận được bao nhiêu tiền (cả gốc và lãi)?
2) Một chiếc máy có giá triệu đồng. Sau mỗi năm sử dụng, giá trị của máy giảm so với năm trước đó. Tính giá trị của máy sau năm sử dụng (làm tròn đến hàng nghìn đồng).
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THPT …
Hướng dẫn chấm chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Điểm toàn bài là 10,0 điểm, cho lẻ đến 0,25 điểm.
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Phần trắc nghiệm nhiều lựa chọn: mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
- Phần trắc nghiệm đúng – sai: điểm tính theo số ý đúng của mỗi câu (đúng 1 ý: 0,1 điểm; đúng 2 ý: 0,25 điểm; đúng 3 ý: 0,5 điểm; đúng cả 4 ý: 1,0 điểm).
- Phần trắc nghiệm trả lời ngắn: mỗi câu trả lời đúng được 1,0 điểm.
- Phần tự luận: chấm theo các bước trong bảng dưới đây.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | B | D | C | D | C | D | A | B | B |
Câu | 11 | 12 |
|---|---|---|
Đáp án | C | D |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
2. Phần II. Trắc nghiệm đúng – sai (2,0 điểm)
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | S | Đ | S | Đ | Đ | S | Đ |
Đúng 1 ý: 0,1 điểm — đúng 2 ý: 0,25 điểm — đúng 3 ý: 0,5 điểm — đúng cả 4 ý: 1,0 điểm.
3. Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu | 1 | 2 |
|---|---|---|
Đáp án | (cm) |
Mỗi câu trả lời đúng được 1,0 điểm.
4. Phần IV. Tự luận (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | Giải phương trình | 1,0 | |
0,25 | |||
0,25 | |||
Phương trình có nghiệm , | 0,5 | ||
Câu 2 | Tính tổng số chỗ ngồi của hội trường | 1,0 | |
Số chỗ ngồi của các hàng lập thành cấp số cộng với , , | 0,25 | ||
0,25 | |||
0,25 | |||
Vậy hội trường có chỗ ngồi | 0,25 | ||
Câu 3 | 1) | Tính số tiền nhận được sau 3 năm | 0,5 |
Số tiền sau năm: (triệu đồng) | 0,25 | ||
(triệu đồng), tức đồng | 0,25 | ||
2) | Tính giá trị của máy sau 3 năm sử dụng | 0,5 | |
Giá trị sau năm: (triệu đồng) | 0,25 | ||
(triệu đồng), tức đồng | 0,25 |
Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Kết quả bài toán thực tế được chấp nhận khi làm tròn đúng theo yêu cầu của đề.











