UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề luyện tập
ĐỀ LUYỆN TẬP CHUYÊN ĐỀ
Năm học 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 7
Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Chọn một phương án đúng trong mỗi câu sau.
Câu 1. Trong lũy thừa , cơ số là số nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Kết quả của phép tính là
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Viết tích dưới dạng một lũy thừa, ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Kết quả của phép chia là
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Biểu thức bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Giá trị của là
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Công thức nào sau đây đúng với mọi số hữu tỉ , và số tự nhiên ?
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Viết dưới dạng lũy thừa của cơ số , ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Kết quả của phép tính là
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Với , và , là các số tự nhiên, , công thức nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Viết dưới dạng lũy thừa có số mũ bằng , ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Giá trị của là
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Cho và . Khẳng định nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Có bao nhiêu số hữu tỉ thỏa mãn ?
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Giá trị của là
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Viết dưới dạng lũy thừa, ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 19. Cho . Biểu thức nào bằng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 20. Giá trị của là
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Trong mỗi câu, hãy xác định từng khẳng định a), b), c), d) là đúng hay sai.
Câu 1. Cho .
a) là một số âm.
b) .
c) Số đối của là .
d) .
Câu 2. Cho là số hữu tỉ khác ; , là các số tự nhiên và .
a) .
b) .
c) .
d) .
Câu 3. Xét các phép tính sau.
a) .
b) .
c) .
d) .
Câu 4. Cho .
a) .
b) .
c) .
d) là một số nguyên.
Câu 5. Xét các lũy thừa của số hữu tỉ.
a) Lũy thừa với số mũ chẵn của một số hữu tỉ âm là số dương.
b) Lũy thừa với số mũ lẻ của một số hữu tỉ âm là số dương.
c) Với mọi số tự nhiên khác , ta có .
d) Với mọi số hữu tỉ khác , ta có .
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1. Tính giá trị của .
Đáp án: ……………………
Câu 2. Tìm số hữu tỉ dương , biết . Viết kết quả dưới dạng số thập phân.
Đáp án: ……………………
Câu 3. Tính giá trị của .
Đáp án: ……………………
Câu 4. Biết . Tìm số tự nhiên .
Đáp án: ……………………
Câu 5. Tính giá trị của . Viết kết quả dưới dạng số thập phân.
Đáp án: ……………………
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu 1. Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa của : ; .
Câu 2. Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa có cơ số :
a) .
b) .
Câu 3. Thay mỗi dấu “?” trong bảng bởi một lũy thừa của , biết rằng từ ô thứ ba, lũy thừa cần tìm là tích của hai lũy thừa ở hai ô liền trước.
Ô thứ nhất | Ô thứ hai | Ô thứ ba | Ô thứ tư | Ô thứ năm | Ô thứ sáu |
|---|---|---|---|---|---|
? | ? | ? | ? |
Câu 4. Không sử dụng máy tính, hãy tính:
a) , biết .
b) , biết .
Câu 5. Thực hiện phép tính:
a) .
b) .
c) .
d) .
Câu 6. Tìm số hữu tỉ , biết:
a) .
b) .
c) .
Câu 7. So sánh các cặp số sau:
a) và .
b) và .
c) và .
d) và .
Câu 8. Biết . Tính và so sánh , , biết:
Câu 9. Tìm số tự nhiên , biết:
a) .
b) .
c) .
Câu 10. Một tín hiệu truyền được quãng đường khoảng km trong một giây. Giả sử tốc độ truyền không đổi, tín hiệu đó truyền được khoảng bao nhiêu kilômét trong giây? Viết kết quả dưới dạng tích của một số tự nhiên nhỏ hơn với một lũy thừa của .
Câu 11. Một thiết bị lưu trữ có dung lượng byte. Biết GB bằng byte. Hỏi dung lượng của thiết bị bằng bao nhiêu gigabyte?
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................











