Đề luyện tập Toán 7 – Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

ToánLớp 7LChia sẻ bởi Lê Huy Sơn 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề luyện tập

ĐỀ LUYỆN TẬP CHUYÊN ĐỀ

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 7

Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Chọn một phương án đúng trong mỗi câu sau.

Câu 1. Trong lũy thừa (−25)4\left(-\dfrac{2}{5}\right)^4, cơ số là số nào?

A. −25-\dfrac{2}{5}

B. 25\dfrac{2}{5}

C. 44

D. −2-2

Câu 2. Giá trị của (−0,7)0(-0,7)^0 bằng

A. 00

B. 11

C. −0,7-0,7

D. 0,70,7

Câu 3. Kết quả của phép tính (−23)3\left(-\dfrac{2}{3}\right)^3 là

A. 827\dfrac{8}{27}

B. −89-\dfrac{8}{9}

C. −827-\dfrac{8}{27}

D. 89\dfrac{8}{9}

Câu 4. Viết tích 53⋅545^3\cdot5^4 dưới dạng một lũy thừa, ta được

A. 5125^{12}

B. 25725^7

C. 515^1

D. 575^7

Câu 5. Kết quả của phép chia (0,4)9:(0,4)5(0,4)^9:(0,4)^5 là

A. (0,4)4(0,4)^4

B. (0,4)14(0,4)^{14}

C. (0,4)45(0,4)^{45}

D. (0,4)5(0,4)^5

Câu 6. Biểu thức [(−3)2]4\left[(-3)^2\right]^4 bằng

A. (−3)6(-3)^6

B. (−3)8(-3)^8

C. (−6)4(-6)^4

D. (−3)16(-3)^{16}

Câu 7. Giá trị của (34)2\left(\dfrac{3}{4}\right)^2 là

A. 68\dfrac{6}{8}

B. 316\dfrac{3}{16}

C. 916\dfrac{9}{16}

D. 98\dfrac{9}{8}

Câu 8. Công thức nào sau đây đúng với mọi số hữu tỉ aa, bb và số tự nhiên nn?

A. (a⋅b)n=an⋅b(a\cdot b)^n=a^n\cdot b

B. (a⋅b)n=an+bn(a\cdot b)^n=a^n+b^n

C. (a⋅b)n=a⋅bn(a\cdot b)^n=a\cdot b^n

D. (a⋅b)n=an⋅bn(a\cdot b)^n=a^n\cdot b^n

Câu 9. Giá trị của 7474\dfrac{7^4}{7^4} bằng

A. 11

B. 00

C. 77

D. 747^4

Câu 10. Viết (0,25)4(0,25)^4 dưới dạng lũy thừa của cơ số 0,50,5, ta được

A. (0,5)6(0,5)^6

B. (0,5)8(0,5)^8

C. (0,5)12(0,5)^{12}

D. (0,5)16(0,5)^{16}

Câu 11. Kết quả của phép tính (27)3⋅73\left(\dfrac{2}{7}\right)^3\cdot7^3 là

A. 22

B. 66

C. 88

D. 1414

Câu 12. Với x∈Qx\in\mathbb{Q}, x≠0x\ne0 và mm, nn là các số tự nhiên, m≥nm\geq n, công thức nào đúng?

A. xm:xn=xm+nx^m:x^n=x^{m+n}

B. xm:xn=xmnx^m:x^n=x^{mn}

C. xm:xn=xn−mx^m:x^n=x^{n-m}

D. xm:xn=xm−nx^m:x^n=x^{m-n}

Câu 13. Viết 3123^{12} dưới dạng lũy thừa có số mũ bằng 44, ta được

A. 27427^4

B. 949^4

C. 12412^4

D. 81481^4

Câu 14. Giá trị của (−14)2\left(-\dfrac{1}{4}\right)^2 là

A. −116-\dfrac{1}{16}

B. 116\dfrac{1}{16}

C. −18-\dfrac{1}{8}

D. 18\dfrac{1}{8}

Câu 15. Cho a=48a=4^8 và b=49b=4^9. Khẳng định nào đúng?

A. a=ba=b

B. a>ba>b

C. a<ba<b

D. b=2ab=2a

Câu 16. Có bao nhiêu số hữu tỉ xx thỏa mãn x2=916x^2=\dfrac{9}{16}?

A. 00

B. 11

C. 33

D. 22

Câu 17. Giá trị của 25⋅55104\dfrac{2^5\cdot5^5}{10^4} là

A. 1010

B. 11

C. 100100

D. 10910^9

Câu 18. Viết 8636\dfrac{8^6}{3^6} dưới dạng lũy thừa, ta được

A. (83)12\left(\dfrac{8}{3}\right)^{12}

B. (83)6\left(\dfrac{8}{3}\right)^6

C. (38)6\left(\dfrac{3}{8}\right)^6

D. (83)1\left(\dfrac{8}{3}\right)^1

Câu 19. Cho S=1+2+22+⋯+210S=1+2+2^2+\cdots+2^{10}. Biểu thức nào bằng SS?

A. 210−12^{10}-1

B. 2112^{11}

C. 211−12^{11}-1

D. 210+12^{10}+1

Câu 20. Giá trị của 43+2⋅42−8\dfrac{4^3+2\cdot4^2}{-8} là

A. −8-8

B. −10-10

C. 1010

D. −12-12

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI

Trong mỗi câu, hãy xác định từng khẳng định a), b), c), d) là đúng hay sai.

Câu 1. Cho A=(−35)3A=\left(-\dfrac{3}{5}\right)^3.
a) AA là một số âm.
b) A=−27125A=-\dfrac{27}{125}.
c) Số đối của AA là −27125-\dfrac{27}{125}.
d) A=(−3)353A=\dfrac{(-3)^3}{5^3}.

Câu 2. Cho xx là số hữu tỉ khác 00; mm, nn là các số tự nhiên và m≥nm\geq n.
a) xm⋅xn=xm+nx^m\cdot x^n=x^{m+n}.
b) xm:xn=xm−nx^m:x^n=x^{m-n}.
c) (xm)n=xm+n(x^m)^n=x^{m+n}.
d) xm⋅xn=xmnx^m\cdot x^n=x^{mn}.

Câu 3. Xét các phép tính sau.
a) (0,2)2=0,04(0,2)^2=0,04.
b) (−15)0=0\left(-\dfrac{1}{5}\right)^0=0.
c) (−3)3=−27(-3)^3=-27.
d) (12)4=18\left(\dfrac{1}{2}\right)^4=\dfrac{1}{8}.

Câu 4. Cho B=43⋅53203B=\dfrac{4^3\cdot5^3}{20^3}.
a) 43⋅53=2034^3\cdot5^3=20^3.
b) B=1B=1.
c) B=203B=20^3.
d) BB là một số nguyên.

Câu 5. Xét các lũy thừa của số hữu tỉ.
a) Lũy thừa với số mũ chẵn của một số hữu tỉ âm là số dương.
b) Lũy thừa với số mũ lẻ của một số hữu tỉ âm là số dương.
c) Với mọi số tự nhiên nn khác 00, ta có 0n=00^n=0.
d) Với mọi số hữu tỉ xx khác 00, ta có x0=0x^0=0.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1. Tính giá trị của (45)2⋅(54)2\left(\dfrac{4}{5}\right)^2\cdot\left(\dfrac{5}{4}\right)^2.

Đáp án: ……………………

Câu 2. Tìm số hữu tỉ dương xx, biết x2=925x^2=\dfrac{9}{25}. Viết kết quả dưới dạng số thập phân.

Đáp án: ……………………

Câu 3. Tính giá trị của (0,3)5:(0,3)4(0,3)^5:(0,3)^4.

Đáp án: ……………………

Câu 4. Biết 43⋅22=2n4^3\cdot2^2=2^n. Tìm số tự nhiên nn.

Đáp án: ……………………

Câu 5. Tính giá trị của [(−12)2]2\left[\left(-\dfrac{1}{2}\right)^2\right]^2. Viết kết quả dưới dạng số thập phân.

Đáp án: ……………………

PHẦN IV. TỰ LUẬN

Câu 1. Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa của 33: 8181; 729729.

Câu 2. Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa có cơ số 12\dfrac{1}{2}:
a) (14)6\left(\dfrac{1}{4}\right)^6.
b) (18)5\left(\dfrac{1}{8}\right)^5.

Câu 3. Thay mỗi dấu “?” trong bảng bởi một lũy thừa của 22, biết rằng từ ô thứ ba, lũy thừa cần tìm là tích của hai lũy thừa ở hai ô liền trước.

Ô thứ nhất

Ô thứ hai

Ô thứ ba

Ô thứ tư

Ô thứ năm

Ô thứ sáu

212^1

222^2

?

?

?

?

Câu 4. Không sử dụng máy tính, hãy tính:
a) (−4)6(-4)^6, biết (−4)5=−1024(-4)^5=-1024.
b) (−23)5\left(-\dfrac{2}{3}\right)^5, biết (−23)4=1681\left(-\dfrac{2}{3}\right)^4=\dfrac{16}{81}.

Câu 5. Thực hiện phép tính:
a) (−34)2⋅(−34)\left(-\dfrac{3}{4}\right)^2\cdot\left(-\dfrac{3}{4}\right).
b) (−25)4:(−25)2\left(-\dfrac{2}{5}\right)^4:\left(-\dfrac{2}{5}\right)^2.
c) (1,2)5:(1,2)3(1,2)^5:(1,2)^3.
d) 34⋅2463\dfrac{3^4\cdot2^4}{6^3}.

Câu 6. Tìm số hữu tỉ xx, biết:
a) x⋅(−23)2=(−23)5x\cdot\left(-\dfrac{2}{3}\right)^2=\left(-\dfrac{2}{3}\right)^5.
b) x:(−15)=(−15)3x:\left(-\dfrac{1}{5}\right)=\left(-\dfrac{1}{5}\right)^3.
c) (x−1)3=8(x-1)^3=8.

Câu 7. So sánh các cặp số sau:
a) 271227^{12} và 9189^{18}.
b) 491549^{15} và 8308^{30}.
c) (0,3)40(0,3)^{40} và (−0,6)20(-0,6)^{20}.
d) 21002^{100} và 103010^{30}.

Câu 8. Biết 12+22+32+⋯+102=3851^2+2^2+3^2+\cdots+10^2=385. Tính và so sánh AA, BB, biết:

A=22+42+62+⋯+202,A=2^2+4^2+6^2+\cdots+20^2,

B=32+62+92+⋯+302.B=3^2+6^2+9^2+\cdots+30^2.

Câu 9. Tìm số tự nhiên nn, biết:
a) 2n⋅5n=10002^n\cdot5^n=1000.
b) 42n:2n=644^{2n}:2^n=64.
c) 3n+3n+1=1083^n+3^{n+1}=108.

Câu 10. Một tín hiệu truyền được quãng đường khoảng 3⋅1053\cdot10^5 km trong một giây. Giả sử tốc độ truyền không đổi, tín hiệu đó truyền được khoảng bao nhiêu kilômét trong 2⋅1022\cdot10^2 giây? Viết kết quả dưới dạng tích của một số tự nhiên nhỏ hơn 1010 với một lũy thừa của 1010.

Câu 11. Một thiết bị lưu trữ có dung lượng 8⋅10128\cdot10^{12} byte. Biết 11 GB bằng 10910^9 byte. Hỏi dung lượng của thiết bị bằng bao nhiêu gigabyte?

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả