Đề kiểm tra tự luận Toán 8 - Ba hằng đẳng thức đáng nhớ đầu tiên

ToánLớp 8TChia sẻ bởi TO02 Nguyen Duy Chuyen 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THCS …

TỔ TOÁN – TIN

Đề ôn tập

PHIẾU BÀI TẬP TỰ LUẬN TOÁN 8

Chuyên đề: Ba hằng đẳng thức đáng nhớ đầu tiên

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

DẠNG 1. KHAI TRIỂN HẰNG ĐẲNG THỨC

Câu 1 (0,5 điểm). Khai triển các biểu thức sau:
a) (2x+3y)2(2x + 3y)^2
b) (12x+4)2\left(\dfrac{1}{2}x + 4\right)^2

Câu 2 (0,5 điểm). Khai triển các biểu thức sau:
a) (3x−2y)2(3x - 2y)^2
b) (x2−5)2(x^2 - 5)^2

Câu 3 (0,5 điểm). Thực hiện phép nhân bằng cách áp dụng hằng đẳng thức:
a) (4x−5y)(4x+5y)(4x - 5y)(4x + 5y)
b) (2x2+3y)(2x2−3y)\left(2x^2 + 3y\right)\left(2x^2 - 3y\right)

Câu 4 (0,5 điểm). Khai triển các biểu thức sau:
a) (−3x−2y)2(-3x - 2y)^2
b) [(x+y)−3][(x+y)+3][(x + y) - 3][(x + y) + 3]

DẠNG 2. VIẾT BIỂU THỨC DƯỚI DẠNG BÌNH PHƯƠNG HOẶC TÍCH

Câu 5 (0,5 điểm). Viết các đa thức sau dưới dạng bình phương của một tổng:
a) x2+8x+16x^2 + 8x + 16
b) 4x2+12xy+9y24x^2 + 12xy + 9y^2

Câu 6 (0,5 điểm). Viết các đa thức sau dưới dạng bình phương của một hiệu:
a) 9x2−6x+19x^2 - 6x + 1
b) 25x2−20xy+4y225x^2 - 20xy + 4y^2

Câu 7 (0,5 điểm). Viết các biểu thức sau dưới dạng tích:
a) 16x2−916x^2 - 9
b) 49−(x−2)249 - (x - 2)^2

Câu 8 (0,5 điểm). Phân tích biểu thức sau thành tích:
(2x+1)2−(x−3)2(2x + 1)^2 - (x - 3)^2

DẠNG 3. TÍNH NHANH – TÍNH GIÁ TRỊ HỢP LÝ

Câu 9 (0,5 điểm). Tính nhanh giá trị của các biểu thức sau:
a) 1022102^2
b) 99299^2

Câu 10 (0,5 điểm). Tính nhanh giá trị của các tích sau:
a) 53⋅4753 \cdot 47
b) 198⋅202198 \cdot 202

Câu 11 (0,5 điểm). Tính hợp lý giá trị của các biểu thức sau:
a) 732+272+54⋅7373^2 + 27^2 + 54 \cdot 73
b) 1052−25105^2 - 25

DẠNG 4. RÚT GỌN BIỂU THỨC

Câu 12 (0,5 điểm). Rút gọn biểu thức:
A=(2x+3)2+(2x−3)2A = (2x + 3)^2 + (2x - 3)^2

Câu 13 (0,5 điểm). Rút gọn biểu thức:
B=(x+2y)2−(x−2y)2−8xyB = (x + 2y)^2 - (x - 2y)^2 - 8xy

Câu 14 (0,5 điểm). Rút gọn biểu thức:
C=(2x−1)(2x+1)−4(x−2)(x+2)C = (2x - 1)(2x + 1) - 4(x - 2)(x + 2)

DẠNG 5. TÌM X

Câu 15 (0,5 điểm). Tìm xx, biết:
(x+5)2−x(x−4)=39(x + 5)^2 - x(x - 4) = 39

Câu 16 (0,5 điểm). Tìm xx, biết:
(2x−3)2−(2x+1)(2x−1)=22(2x - 3)^2 - (2x + 1)(2x - 1) = 22

Câu 17 (0,5 điểm). Tìm xx, biết:
(x−4)2−25=0(x - 4)^2 - 25 = 0

DẠNG 6. TÍNH GIÁ TRỊ VÀ BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO

Câu 18 (0,5 điểm). Cho x+y=7x + y = 7 và xy=10xy = 10. Tính giá trị của biểu thức:
a) M=x2+y2M = x^2 + y^2
b) N=(x−y)2N = (x - y)^2 (biết x>yx > y)

Câu 19 (0,5 điểm). Chứng minh rằng biểu thức sau luôn nhận giá trị dương với mọi giá trị của biến xx:
P=x2−6x+11P = x^2 - 6x + 11

Câu 20 (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Q=x2−4x+y2+2y+10Q = x^2 - 4x + y^2 + 2y + 10

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả