TRƯỜNG THCS …
Đề kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
Năm học 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: … phút
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: B01 |
Chọn một phương án đúng cho mỗi câu hỏi.
Câu 1. Tổng các ước của là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Một hình vuông có chu vi bằng cm thì diện tích của hình vuông đó là:
A. cm².
B. cm².
C. cm².
D. cm.
Câu 4. Khẳng định nào sau đây đúng? Trong hình vuông:
A. Bốn góc bằng nhau và bằng .
B. Hai đường chéo không bằng nhau.
C. Hai đường chéo song song.
D. Chu vi là bình phương độ dài cạnh.
Câu 5. Tập hợp các ước của là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Cho tam giác đều . Số đo mỗi góc tại các đỉnh , , là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Cho các hình: tam giác đều, hình vuông, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình thang cân. Có bao nhiêu hình có tất cả các cạnh bằng nhau?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Cho tập hợp . Khẳng định nào sau đây sai?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Tìm số tự nhiên lớn nhất, biết và .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Cho hình bình hành . Nhận xét nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Kết quả của phép tính là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 13. Trong các số sau, số nào là hợp số?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 14. Số liền sau của , với là số tự nhiên bất kì, là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 15. bằng:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 16. Tập hợp gồm các số tự nhiên lớn hơn và nhỏ hơn được viết là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 17. Trong các hình sau, hình có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc bằng nhau là:
A. Hình thoi.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình bình hành.
D. Hình vuông.
Câu 18. Biểu thức chia hết cho số nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 19. Số nào sau đây chia hết cho cả và ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 20. Số được phân tích ra thừa số nguyên tố là:
A. .
B. .
C. .
D. .
--------- HẾT ---------
TRƯỜNG THCS …
Đề kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
Năm học 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: … phút
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: B02 |
Chọn một phương án đúng cho mỗi câu hỏi.
Câu 1. Cho tập hợp . Khẳng định nào sau đây sai?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. bằng:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Một hình vuông có chu vi bằng cm thì diện tích của hình vuông đó là:
A. cm².
B. cm².
C. cm.
D. cm².
Câu 4. Kết quả của phép tính là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Số nào sau đây chia hết cho cả và ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Cho tam giác đều . Số đo mỗi góc tại các đỉnh , , là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Tổng các ước của là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Trong các hình sau, hình có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc bằng nhau là:
A. Hình bình hành.
B. Hình thoi.
C. Hình vuông.
D. Hình chữ nhật.
Câu 9. Cho hình bình hành . Nhận xét nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Khẳng định nào sau đây đúng? Trong hình vuông:
A. Hai đường chéo song song.
B. Bốn góc bằng nhau và bằng .
C. Chu vi là bình phương độ dài cạnh.
D. Hai đường chéo không bằng nhau.
Câu 11. Số được phân tích ra thừa số nguyên tố là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Tìm số tự nhiên lớn nhất, biết và .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 13. Tập hợp gồm các số tự nhiên lớn hơn và nhỏ hơn được viết là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 14. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 15. Biểu thức chia hết cho số nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 16. Cho các hình: tam giác đều, hình vuông, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình thang cân. Có bao nhiêu hình có tất cả các cạnh bằng nhau?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 17. Số liền sau của , với là số tự nhiên bất kì, là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 18. Tập hợp các ước của là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 19. Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 20. Trong các số sau, số nào là hợp số?
A. .
B. .
C. .
D. .
--------- HẾT ---------
TRƯỜNG THCS …
Đề kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
Năm học 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: … phút
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: B03 |
Chọn một phương án đúng cho mỗi câu hỏi.
Câu 1. Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Biểu thức chia hết cho số nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Tập hợp các ước của là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Số liền sau của , với là số tự nhiên bất kì, là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Tìm số tự nhiên lớn nhất, biết và .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Khẳng định nào sau đây đúng? Trong hình vuông:
A. Chu vi là bình phương độ dài cạnh.
B. Hai đường chéo song song.
C. Hai đường chéo không bằng nhau.
D. Bốn góc bằng nhau và bằng .
Câu 8. Số được phân tích ra thừa số nguyên tố là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Cho các hình: tam giác đều, hình vuông, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình thang cân. Có bao nhiêu hình có tất cả các cạnh bằng nhau?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Tập hợp gồm các số tự nhiên lớn hơn và nhỏ hơn được viết là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Trong các số sau, số nào là hợp số?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Tổng các ước của là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 13. Số nào sau đây chia hết cho cả và ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 14. Cho hình bình hành . Nhận xét nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 15. Cho tam giác đều . Số đo mỗi góc tại các đỉnh , , là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 16. bằng:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 17. Cho tập hợp . Khẳng định nào sau đây sai?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 18. Kết quả của phép tính là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 19. Một hình vuông có chu vi bằng cm thì diện tích của hình vuông đó là:
A. cm.
B. cm².
C. cm².
D. cm².
Câu 20. Trong các hình sau, hình có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc bằng nhau là:
A. Hình vuông.
B. Hình bình hành.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình thoi.
--------- HẾT ---------
TRƯỜNG THCS …
Đề kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
Năm học 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: … phút
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: B04 |
Chọn một phương án đúng cho mỗi câu hỏi.
Câu 1. Số được phân tích ra thừa số nguyên tố là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Cho các hình: tam giác đều, hình vuông, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình thang cân. Có bao nhiêu hình có tất cả các cạnh bằng nhau?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Số liền sau của , với là số tự nhiên bất kì, là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Tổng các ước của là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Cho hình bình hành . Nhận xét nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Trong các hình sau, hình có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc bằng nhau là:
A. Hình chữ nhật.
B. Hình vuông.
C. Hình thoi.
D. Hình bình hành.
Câu 7. Cho tam giác đều . Số đo mỗi góc tại các đỉnh , , là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Trong các số sau, số nào là hợp số?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Số nào sau đây chia hết cho cả và ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Kết quả của phép tính là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Tập hợp các ước của là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 13. Tập hợp gồm các số tự nhiên lớn hơn và nhỏ hơn được viết là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 14. Một hình vuông có chu vi bằng cm thì diện tích của hình vuông đó là:
A. cm².
B. cm.
C. cm².
D. cm².
Câu 15. Biểu thức chia hết cho số nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 16. Tìm số tự nhiên lớn nhất, biết và .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 17. Khẳng định nào sau đây đúng? Trong hình vuông:
A. Hai đường chéo không bằng nhau.
B. Chu vi là bình phương độ dài cạnh.
C. Bốn góc bằng nhau và bằng .
D. Hai đường chéo song song.
Câu 18. Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 19. bằng:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 20. Cho tập hợp . Khẳng định nào sau đây sai?
A. .
B. .
C. .
D. .
--------- HẾT ---------
ĐÁP ÁN
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM TOÁN 6
Mã đề B01 – B02 – B03 – B04
Câu | B01 | B02 | B03 | B04 |
|---|---|---|---|---|
1 | C | A | C | B |
2 | B | A | C | D |
3 | C | A | A | B |
4 | A | C | A | D |
5 | D | B | A | C |
6 | A | B | B | B |
7 | C | A | D | C |
8 | C | C | A | D |
9 | C | B | B | A |
10 | A | B | D | C |
11 | B | C | B | B |
12 | D | A | B | B |
13 | C | B | D | C |
14 | D | D | D | D |
15 | C | C | D | B |
16 | A | A | B | D |
17 | D | C | B | C |
18 | D | C | A | A |
19 | A | D | B | D |
20 | D | A | A | D |











