Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán 6 — B01, B02, B03, B04

ToánLớp 6PChia sẻ bởi Phạm Nội 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THCS …

Đề kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: … phút

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: B01

Chọn một phương án đúng cho mỗi câu hỏi.

Câu 1. Tổng các ước của 1212 là:

A. 2727.

B. 1212.

C. 2828.

D. 2020.

Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 12∈N\dfrac{1}{2}\in\mathbb{N}.

B. 1∈N∗1\in\mathbb{N}^{*}.

C. 0∉N0\notin\mathbb{N}.

D. 1,02∈N1{,}02\in\mathbb{N}.

Câu 3. Một hình vuông có chu vi bằng 3232 cm thì diện tích của hình vuông đó là:

A. 256256 cm².

B. 3232 cm².

C. 6464 cm².

D. 6464 cm.

Câu 4. Khẳng định nào sau đây đúng? Trong hình vuông:

A. Bốn góc bằng nhau và bằng 90∘90^\circ.

B. Hai đường chéo không bằng nhau.

C. Hai đường chéo song song.

D. Chu vi là bình phương độ dài cạnh.

Câu 5. Tập hợp các ước của 1515 là:

A. {3;5;15}\{3;5;15\}.

B. {1;3;5}\{1;3;5\}.

C. {3;5}\{3;5\}.

D. {1;3;5;15}\{1;3;5;15\}.

Câu 6. Cho tam giác đều ABCABC. Số đo mỗi góc tại các đỉnh AA, BB, CC là:

A. 60∘60^\circ.

B. 30∘30^\circ.

C. 90∘90^\circ.

D. 120∘120^\circ.

Câu 7. Cho các hình: tam giác đều, hình vuông, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình thang cân. Có bao nhiêu hình có tất cả các cạnh bằng nhau?

A. 44.

B. 22.

C. 33.

D. 55.

Câu 8. Cho tập hợp M={x;y;z;t}M=\{x;y;z;t\}. Khẳng định nào sau đây sai?

A. t∈Mt\in M.

B. y∈My\in M.

C. a∈Ma\in M.

D. x∈Mx\in M.

Câu 9. Tìm số tự nhiên aa lớn nhất, biết 360⋮a360\mathrel{\vdots}a và 720⋮a720\mathrel{\vdots}a.

A. 240240.

B. 180180.

C. 360360.

D. 720720.

Câu 10. Cho hình bình hành ABCDABCD. Nhận xét nào sau đây đúng?

A. AB=CDAB=CD.

B. AC=BDAC=BD.

C. AB=BCAB=BC.

D. AD=DCAD=DC.

Câu 11. Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là:

A. [ ]→( )→{ }[\,]\rightarrow(\,)\rightarrow\{\,\}.

B. ( )→[ ]→{ }(\,)\rightarrow[\,]\rightarrow\{\,\}.

C. { }→[ ]→( )\{\,\}\rightarrow[\,]\rightarrow(\,).

D. { }→( )→[ ]\{\,\}\rightarrow(\,)\rightarrow[\,].

Câu 12. Kết quả của phép tính (22⋅2):22(2^2\cdot2):2^2 là:

A. 242^4.

B. 222^2.

C. 424^2.

D. 212^1.

Câu 13. Trong các số sau, số nào là hợp số?

A. 1919.

B. 22.

C. 66.

D. 1111.

Câu 14. Số liền sau của aa, với aa là số tự nhiên bất kì, là:

A. a−1a-1.

B. a+2a+2.

C. a+0a+0.

D. a+1a+1.

Câu 15. BCNN⁡(6,8,15)\operatorname{BCNN}(6,8,15) bằng:

A. 00.

B. 240240.

C. 120120.

D. 3030.

Câu 16. Tập hợp BB gồm các số tự nhiên lớn hơn 22 và nhỏ hơn 77 được viết là:

A. B={3;4;5;6}B=\{3;4;5;6\}.

B. B=[3;4;5;7]B=[3;4;5;7].

C. B={4;5}B=\{4;5\}.

D. B=(3;4;5;7)B=(3;4;5;7).

Câu 17. Trong các hình sau, hình có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc bằng nhau là:

A. Hình thoi.

B. Hình chữ nhật.

C. Hình bình hành.

D. Hình vuông.

Câu 18. Biểu thức 3⋅4⋅5+363\cdot4\cdot5+36 chia hết cho số nào sau đây?

A. 1515.

B. 55.

C. 99.

D. 1212.

Câu 19. Số nào sau đây chia hết cho cả 22 và 55?

A. 20302030.

B. 20252025.

C. 20222022.

D. 20242024.

Câu 20. Số 490490 được phân tích ra thừa số nguyên tố là:

A. 49⋅1049\cdot10.

B. 72⋅107^2\cdot10.

C. 49⋅2⋅549\cdot2\cdot5.

D. 72⋅2⋅57^2\cdot2\cdot5.

--------- HẾT ---------

TRƯỜNG THCS …

Đề kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: … phút

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: B02

Chọn một phương án đúng cho mỗi câu hỏi.

Câu 1. Cho tập hợp M={x;y;z;t}M=\{x;y;z;t\}. Khẳng định nào sau đây sai?

A. a∈Ma\in M.

B. t∈Mt\in M.

C. x∈Mx\in M.

D. y∈My\in M.

Câu 2. BCNN⁡(6,8,15)\operatorname{BCNN}(6,8,15) bằng:

A. 120120.

B. 00.

C. 3030.

D. 240240.

Câu 3. Một hình vuông có chu vi bằng 3232 cm thì diện tích của hình vuông đó là:

A. 6464 cm².

B. 256256 cm².

C. 6464 cm.

D. 3232 cm².

Câu 4. Kết quả của phép tính (22⋅2):22(2^2\cdot2):2^2 là:

A. 424^2.

B. 242^4.

C. 212^1.

D. 222^2.

Câu 5. Số nào sau đây chia hết cho cả 22 và 55?

A. 20222022.

B. 20302030.

C. 20242024.

D. 20252025.

Câu 6. Cho tam giác đều ABCABC. Số đo mỗi góc tại các đỉnh AA, BB, CC là:

A. 90∘90^\circ.

B. 60∘60^\circ.

C. 120∘120^\circ.

D. 30∘30^\circ.

Câu 7. Tổng các ước của 1212 là:

A. 2828.

B. 2727.

C. 2020.

D. 1212.

Câu 8. Trong các hình sau, hình có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc bằng nhau là:

A. Hình bình hành.

B. Hình thoi.

C. Hình vuông.

D. Hình chữ nhật.

Câu 9. Cho hình bình hành ABCDABCD. Nhận xét nào sau đây đúng?

A. AB=BCAB=BC.

B. AB=CDAB=CD.

C. AD=DCAD=DC.

D. AC=BDAC=BD.

Câu 10. Khẳng định nào sau đây đúng? Trong hình vuông:

A. Hai đường chéo song song.

B. Bốn góc bằng nhau và bằng 90∘90^\circ.

C. Chu vi là bình phương độ dài cạnh.

D. Hai đường chéo không bằng nhau.

Câu 11. Số 490490 được phân tích ra thừa số nguyên tố là:

A. 49⋅2⋅549\cdot2\cdot5.

B. 49⋅1049\cdot10.

C. 72⋅2⋅57^2\cdot2\cdot5.

D. 72⋅107^2\cdot10.

Câu 12. Tìm số tự nhiên aa lớn nhất, biết 360⋮a360\mathrel{\vdots}a và 720⋮a720\mathrel{\vdots}a.

A. 360360.

B. 240240.

C. 720720.

D. 180180.

Câu 13. Tập hợp BB gồm các số tự nhiên lớn hơn 22 và nhỏ hơn 77 được viết là:

A. B={4;5}B=\{4;5\}.

B. B={3;4;5;6}B=\{3;4;5;6\}.

C. B=(3;4;5;7)B=(3;4;5;7).

D. B=[3;4;5;7]B=[3;4;5;7].

Câu 14. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 0∉N0\notin\mathbb{N}.

B. 12∈N\dfrac{1}{2}\in\mathbb{N}.

C. 1,02∈N1{,}02\in\mathbb{N}.

D. 1∈N∗1\in\mathbb{N}^{*}.

Câu 15. Biểu thức 3⋅4⋅5+363\cdot4\cdot5+36 chia hết cho số nào sau đây?

A. 99.

B. 1515.

C. 1212.

D. 55.

Câu 16. Cho các hình: tam giác đều, hình vuông, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình thang cân. Có bao nhiêu hình có tất cả các cạnh bằng nhau?

A. 33.

B. 44.

C. 55.

D. 22.

Câu 17. Số liền sau của aa, với aa là số tự nhiên bất kì, là:

A. a+0a+0.

B. a−1a-1.

C. a+1a+1.

D. a+2a+2.

Câu 18. Tập hợp các ước của 1515 là:

A. {3;5}\{3;5\}.

B. {3;5;15}\{3;5;15\}.

C. {1;3;5;15}\{1;3;5;15\}.

D. {1;3;5}\{1;3;5\}.

Câu 19. Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là:

A. { }→[ ]→( )\{\,\}\rightarrow[\,]\rightarrow(\,).

B. [ ]→( )→{ }[\,]\rightarrow(\,)\rightarrow\{\,\}.

C. { }→( )→[ ]\{\,\}\rightarrow(\,)\rightarrow[\,].

D. ( )→[ ]→{ }(\,)\rightarrow[\,]\rightarrow\{\,\}.

Câu 20. Trong các số sau, số nào là hợp số?

A. 66.

B. 1919.

C. 1111.

D. 22.

--------- HẾT ---------

TRƯỜNG THCS …

Đề kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: … phút

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: B03

Chọn một phương án đúng cho mỗi câu hỏi.

Câu 1. Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là:

A. { }→( )→[ ]\{\,\}\rightarrow(\,)\rightarrow[\,].

B. { }→[ ]→( )\{\,\}\rightarrow[\,]\rightarrow(\,).

C. ( )→[ ]→{ }(\,)\rightarrow[\,]\rightarrow\{\,\}.

D. [ ]→( )→{ }[\,]\rightarrow(\,)\rightarrow\{\,\}.

Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1,02∈N1{,}02\in\mathbb{N}.

B. 0∉N0\notin\mathbb{N}.

C. 1∈N∗1\in\mathbb{N}^{*}.

D. 12∈N\dfrac{1}{2}\in\mathbb{N}.

Câu 3. Biểu thức 3⋅4⋅5+363\cdot4\cdot5+36 chia hết cho số nào sau đây?

A. 1212.

B. 99.

C. 55.

D. 1515.

Câu 4. Tập hợp các ước của 1515 là:

A. {1;3;5;15}\{1;3;5;15\}.

B. {3;5}\{3;5\}.

C. {1;3;5}\{1;3;5\}.

D. {3;5;15}\{3;5;15\}.

Câu 5. Số liền sau của aa, với aa là số tự nhiên bất kì, là:

A. a+1a+1.

B. a+0a+0.

C. a+2a+2.

D. a−1a-1.

Câu 6. Tìm số tự nhiên aa lớn nhất, biết 360⋮a360\mathrel{\vdots}a và 720⋮a720\mathrel{\vdots}a.

A. 720720.

B. 360360.

C. 180180.

D. 240240.

Câu 7. Khẳng định nào sau đây đúng? Trong hình vuông:

A. Chu vi là bình phương độ dài cạnh.

B. Hai đường chéo song song.

C. Hai đường chéo không bằng nhau.

D. Bốn góc bằng nhau và bằng 90∘90^\circ.

Câu 8. Số 490490 được phân tích ra thừa số nguyên tố là:

A. 72⋅2⋅57^2\cdot2\cdot5.

B. 49⋅2⋅549\cdot2\cdot5.

C. 72⋅107^2\cdot10.

D. 49⋅1049\cdot10.

Câu 9. Cho các hình: tam giác đều, hình vuông, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình thang cân. Có bao nhiêu hình có tất cả các cạnh bằng nhau?

A. 55.

B. 33.

C. 22.

D. 44.

Câu 10. Tập hợp BB gồm các số tự nhiên lớn hơn 22 và nhỏ hơn 77 được viết là:

A. B=(3;4;5;7)B=(3;4;5;7).

B. B={4;5}B=\{4;5\}.

C. B=[3;4;5;7]B=[3;4;5;7].

D. B={3;4;5;6}B=\{3;4;5;6\}.

Câu 11. Trong các số sau, số nào là hợp số?

A. 1111.

B. 66.

C. 22.

D. 1919.

Câu 12. Tổng các ước của 1212 là:

A. 2020.

B. 2828.

C. 1212.

D. 2727.

Câu 13. Số nào sau đây chia hết cho cả 22 và 55?

A. 20242024.

B. 20222022.

C. 20252025.

D. 20302030.

Câu 14. Cho hình bình hành ABCDABCD. Nhận xét nào sau đây đúng?

A. AD=DCAD=DC.

B. AB=BCAB=BC.

C. AC=BDAC=BD.

D. AB=CDAB=CD.

Câu 15. Cho tam giác đều ABCABC. Số đo mỗi góc tại các đỉnh AA, BB, CC là:

A. 120∘120^\circ.

B. 90∘90^\circ.

C. 30∘30^\circ.

D. 60∘60^\circ.

Câu 16. BCNN⁡(6,8,15)\operatorname{BCNN}(6,8,15) bằng:

A. 3030.

B. 120120.

C. 240240.

D. 00.

Câu 17. Cho tập hợp M={x;y;z;t}M=\{x;y;z;t\}. Khẳng định nào sau đây sai?

A. x∈Mx\in M.

B. a∈Ma\in M.

C. y∈My\in M.

D. t∈Mt\in M.

Câu 18. Kết quả của phép tính (22⋅2):22(2^2\cdot2):2^2 là:

A. 212^1.

B. 424^2.

C. 222^2.

D. 242^4.

Câu 19. Một hình vuông có chu vi bằng 3232 cm thì diện tích của hình vuông đó là:

A. 6464 cm.

B. 6464 cm².

C. 3232 cm².

D. 256256 cm².

Câu 20. Trong các hình sau, hình có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc bằng nhau là:

A. Hình vuông.

B. Hình bình hành.

C. Hình chữ nhật.

D. Hình thoi.

--------- HẾT ---------

TRƯỜNG THCS …

Đề kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: … phút

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: B04

Chọn một phương án đúng cho mỗi câu hỏi.

Câu 1. Số 490490 được phân tích ra thừa số nguyên tố là:

A. 72⋅107^2\cdot10.

B. 72⋅2⋅57^2\cdot2\cdot5.

C. 49⋅1049\cdot10.

D. 49⋅2⋅549\cdot2\cdot5.

Câu 2. Cho các hình: tam giác đều, hình vuông, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình thang cân. Có bao nhiêu hình có tất cả các cạnh bằng nhau?

A. 22.

B. 55.

C. 44.

D. 33.

Câu 3. Số liền sau của aa, với aa là số tự nhiên bất kì, là:

A. a+2a+2.

B. a+1a+1.

C. a−1a-1.

D. a+0a+0.

Câu 4. Tổng các ước của 1212 là:

A. 1212.

B. 2020.

C. 2727.

D. 2828.

Câu 5. Cho hình bình hành ABCDABCD. Nhận xét nào sau đây đúng?

A. AC=BDAC=BD.

B. AD=DCAD=DC.

C. AB=CDAB=CD.

D. AB=BCAB=BC.

Câu 6. Trong các hình sau, hình có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc bằng nhau là:

A. Hình chữ nhật.

B. Hình vuông.

C. Hình thoi.

D. Hình bình hành.

Câu 7. Cho tam giác đều ABCABC. Số đo mỗi góc tại các đỉnh AA, BB, CC là:

A. 30∘30^\circ.

B. 120∘120^\circ.

C. 60∘60^\circ.

D. 90∘90^\circ.

Câu 8. Trong các số sau, số nào là hợp số?

A. 22.

B. 1111.

C. 1919.

D. 66.

Câu 9. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1∈N∗1\in\mathbb{N}^{*}.

B. 1,02∈N1{,}02\in\mathbb{N}.

C. 12∈N\dfrac{1}{2}\in\mathbb{N}.

D. 0∉N0\notin\mathbb{N}.

Câu 10. Số nào sau đây chia hết cho cả 22 và 55?

A. 20252025.

B. 20242024.

C. 20302030.

D. 20222022.

Câu 11. Kết quả của phép tính (22⋅2):22(2^2\cdot2):2^2 là:

A. 222^2.

B. 212^1.

C. 242^4.

D. 424^2.

Câu 12. Tập hợp các ước của 1515 là:

A. {1;3;5}\{1;3;5\}.

B. {1;3;5;15}\{1;3;5;15\}.

C. {3;5;15}\{3;5;15\}.

D. {3;5}\{3;5\}.

Câu 13. Tập hợp BB gồm các số tự nhiên lớn hơn 22 và nhỏ hơn 77 được viết là:

A. B=[3;4;5;7]B=[3;4;5;7].

B. B=(3;4;5;7)B=(3;4;5;7).

C. B={3;4;5;6}B=\{3;4;5;6\}.

D. B={4;5}B=\{4;5\}.

Câu 14. Một hình vuông có chu vi bằng 3232 cm thì diện tích của hình vuông đó là:

A. 3232 cm².

B. 6464 cm.

C. 256256 cm².

D. 6464 cm².

Câu 15. Biểu thức 3⋅4⋅5+363\cdot4\cdot5+36 chia hết cho số nào sau đây?

A. 55.

B. 1212.

C. 1515.

D. 99.

Câu 16. Tìm số tự nhiên aa lớn nhất, biết 360⋮a360\mathrel{\vdots}a và 720⋮a720\mathrel{\vdots}a.

A. 180180.

B. 720720.

C. 240240.

D. 360360.

Câu 17. Khẳng định nào sau đây đúng? Trong hình vuông:

A. Hai đường chéo không bằng nhau.

B. Chu vi là bình phương độ dài cạnh.

C. Bốn góc bằng nhau và bằng 90∘90^\circ.

D. Hai đường chéo song song.

Câu 18. Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là:

A. ( )→[ ]→{ }(\,)\rightarrow[\,]\rightarrow\{\,\}.

B. { }→( )→[ ]\{\,\}\rightarrow(\,)\rightarrow[\,].

C. [ ]→( )→{ }[\,]\rightarrow(\,)\rightarrow\{\,\}.

D. { }→[ ]→( )\{\,\}\rightarrow[\,]\rightarrow(\,).

Câu 19. BCNN⁡(6,8,15)\operatorname{BCNN}(6,8,15) bằng:

A. 240240.

B. 3030.

C. 00.

D. 120120.

Câu 20. Cho tập hợp M={x;y;z;t}M=\{x;y;z;t\}. Khẳng định nào sau đây sai?

A. y∈My\in M.

B. x∈Mx\in M.

C. t∈Mt\in M.

D. a∈Ma\in M.

--------- HẾT ---------

ĐÁP ÁN

ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM TOÁN 6
Mã đề B01 – B02 – B03 – B04

Câu

B01

B02

B03

B04

1

C

A

C

B

2

B

A

C

D

3

C

A

A

B

4

A

C

A

D

5

D

B

A

C

6

A

B

B

B

7

C

A

D

C

8

C

C

A

D

9

C

B

B

A

10

A

B

D

C

11

B

C

B

B

12

D

A

B

B

13

C

B

D

C

14

D

D

D

D

15

C

C

D

B

16

A

A

B

D

17

D

C

B

C

18

D

C

A

A

19

A

D

B

D

20

D

A

A

D

Xem tất cả