Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán 11 - Chủ đề Hàm số mũ và Hàm số lôgarit

ToánLớp 11NChia sẻ bởi Nguyễn Tiến Dũng 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THPT ....................

TỔ TOÁN - TIN HỌC

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ – TOÁN 11

CHỦ ĐỀ: HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (20 câu – 10,0 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm). Cho aa là số thực dương. Biểu thức P=a23P = \sqrt[3]{a^2} được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

A. a32a^{\frac{3}{2}}.

B. a6a^6.

C. a16a^{\frac{1}{6}}.

D. a23a^{\frac{2}{3}}.

Câu 2 (0,5 điểm). Cho các số thực dương a,x,ya, x, y với a≠1a \ne 1. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. log⁡a(xy)=log⁡ax⋅log⁡ay\log_a(xy) = \log_a x \cdot \log_a y.

B. log⁡a(x+y)=log⁡ax+log⁡ay\log_a(x+y) = \log_a x + \log_a y.

C. log⁡a(xy)=log⁡ax−log⁡ay\log_a\left(\dfrac{x}{y}\right) = \log_a x - \log_a y.

D. log⁡a(xy)=log⁡axlog⁡ay\log_a\left(\dfrac{x}{y}\right) = \dfrac{\log_a x}{\log_a y}.

Câu 3 (0,5 điểm). Cho số thực a>0a > 0 và a≠1a \ne 1. Giá trị của biểu thức log⁡a(a3)\log_a(a^3) bằng

A. 33.

B. 13\dfrac{1}{3}.

C. −3-3.

D. a3a^3.

Câu 4 (0,5 điểm). Với số thực a>0a > 0 tùy ý, biểu thức a2⋅a5a^2 \cdot a^5 bằng

A. a10a^{10}.

B. a7a^7.

C. a3a^3.

D. a52a^{\frac{5}{2}}.

Câu 5 (0,5 điểm). Tập xác định DD của hàm số y=log⁡3(x−2)y = \log_3(x - 2) là

A. D=(2;+∞)D = (2; +\infty).

B. D=[2;+∞)D = [2; +\infty).

C. D=(−∞;2)D = (-\infty; 2).

D. D=R∖{2}D = \mathbb{R} \setminus \{2\}.

Câu 6 (0,5 điểm). Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (0;+∞)(0; +\infty)?

A. y=log⁡0,5xy = \log_{0,5} x.

B. y=log⁡π4xy = \log_{\frac{\pi}{4}} x.

C. y=log⁡3xy = \log_{\sqrt{3}} x.

D. y=log⁡13xy = \log_{\frac{1}{3}} x.

Câu 7 (0,5 điểm). Nghiệm của phương trình 3x=93^x = 9 là

A. x=3x = 3.

B. x=1x = 1.

C. x=−2x = -2.

D. x=2x = 2.

Câu 8 (0,5 điểm). Nghiệm của phương trình log⁡2x=4\log_2 x = 4 là

A. x=8x = 8.

B. x=2x = 2.

C. x=16x = 16.

D. x=2x = \sqrt{2}.

Câu 9 (0,5 điểm). Rút gọn biểu thức P=a13aa−16P = \dfrac{a^{\frac{1}{3}}\sqrt{a}}{a^{-\frac{1}{6}}} với a>0a > 0, ta được kết quả là

A. P=a2P = a^2.

B. P=aP = a.

C. P=a23P = a^{\frac{2}{3}}.

D. P=aP = \sqrt{a}.

Câu 10 (0,5 điểm). Đặt a=log⁡23a = \log_2 3. Khi đó giá trị của log⁡418\log_4 18 được biểu diễn theo aa là

A. 2+a2\dfrac{2 + a}{2}.

B. 1+a1 + a.

C. 1+a2\dfrac{1 + a}{2}.

D. 1+2a2\dfrac{1 + 2a}{2}.

Câu 11 (0,5 điểm). Tập xác định DD của hàm số y=log⁡2(x2−4x+3)y = \log_2(x^2 - 4x + 3) là

A. D=(1;3)D = (1; 3).

B. D=[1;3]D = [1; 3].

C. D=(−∞;1)∪(3;+∞)D = (-\infty; 1) \cup (3; +\infty).

D. D=(−∞;1]∪[3;+∞)D = (-\infty; 1] \cup [3; +\infty).

Câu 12 (0,5 điểm). Đồ thị hàm số nào sau đây đi qua điểm M(1;2)M(1; 2) và nhận trục hoành OxOx làm đường tiệm cận ngang?

A. y=log⁡2xy = \log_2 x.

B. y=2xy = 2^x.

C. y=x2y = x^2.

D. y=(12)xy = \left(\dfrac{1}{2}\right)^x.

Câu 13 (0,5 điểm). Nghiệm của phương trình 22x−1=82^{2x - 1} = 8 là

A. x=1x = 1.

B. x=32x = \dfrac{3}{2}.

C. x=2x = 2.

D. x=4x = 4.

Câu 14 (0,5 điểm). Nghiệm của phương trình log⁡3(2x+1)=log⁡3(x+4)\log_3(2x + 1) = \log_3(x + 4) là

A. x=3x = 3.

B. x=5x = 5.

C. x=−3x = -3.

D. x=1x = 1.

Câu 15 (0,5 điểm). Tập nghiệm SS của bất phương trình (12)x≥4\left(\dfrac{1}{2}\right)^x \ge 4 là

A. S=(−∞;−2]S = (-\infty; -2].

B. S=[−2;+∞)S = [-2; +\infty).

C. S=(−∞;2]S = (-\infty; 2].

D. S=[2;+∞)S = [2; +\infty).

Câu 16 (0,5 điểm). Tập nghiệm của bất phương trình log⁡0,3(x−1)>0\log_{0,3}(x - 1) > 0 là

A. (1;2)(1; 2).

B. (−∞;2)(-\infty; 2).

C. (2;+∞)(2; +\infty).

D. [1;2][1; 2].

Câu 17 (0,5 điểm). Tổng các nghiệm của phương trình 4x−5⋅2x+4=04^x - 5 \cdot 2^x + 4 = 0 bằng

A. 55.

B. 44.

C. 22.

D. 00.

Câu 18 (0,5 điểm). Số nghiệm nguyên của bất phương trình log⁡2(x2−3x)≤2\log_2(x^2 - 3x) \le 2 là

A. 44.

B. 11.

C. 33.

D. 22.

Câu 19 (0,5 điểm). Một người gửi tiết kiệm 100100 triệu đồng vào ngân hàng theo hình thức lãi kép với lãi suất 6%6\%/năm (lãi suất không thay đổi qua các năm). Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được tổng số tiền cả vốn lẫn lãi nhiều hơn 150150 triệu đồng?

A. 66 năm.

B. 77 năm.

C. 88 năm.

D. 99 năm.

Câu 20 (0,5 điểm). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−5;5]m \in [-5; 5] để phương trình log⁡22x−2log⁡2x+m−3=0\log_2^2 x - 2\log_2 x + m - 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt?

A. 88.

B. 99.

C. 1010.

D. 44.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

D

6

C

11

C

16

A

2

C

7

D

12

B

17

C

3

A

8

C

13

C

18

D

4

B

9

B

14

A

19

B

5

A

10

D

15

A

20

B

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1.
Theo định nghĩa lũy thừa với số mũ hữu tỉ: amn=amn\sqrt[n]{a^m} = a^{\frac{m}{n}} với a>0a > 0. Do đó a23=a23\sqrt[3]{a^2} = a^{\frac{2}{3}}.
Chọn D.

Câu 2.
Với a>0,a≠1a > 0, a \ne 1 và x,y>0x, y > 0, theo quy tắc tính lôgarit của một thương ta có: log⁡a(xy)=log⁡ax−log⁡ay\log_a\left(\dfrac{x}{y}\right) = \log_a x - \log_a y.
Chọn C.

Câu 3.
Áp dụng công thức log⁡a(aα)=α\log_a(a^\alpha) = \alpha, ta có log⁡a(a3)=3\log_a(a^3) = 3.
Chọn A.

Câu 4.
Áp dụng quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số: a2⋅a5=a2+5=a7a^2 \cdot a^5 = a^{2+5} = a^7.
Chọn B.

Câu 5.
Hàm số y=log⁡3(x−2)y = \log_3(x - 2) xác định khi và chỉ khi x−2>0  ⟺  x>2x - 2 > 0 \iff x > 2.
Vậy tập xác định là D=(2;+∞)D = (2; +\infty).
Chọn A.

Câu 6.
Hàm số y=log⁡axy = \log_a x đồng biến trên (0;+∞)(0; +\infty) khi và chỉ khi cơ số a>1a > 1.
Vì 3≈1,732>1\sqrt{3} \approx 1,732 > 1 nên hàm số y=log⁡3xy = \log_{\sqrt{3}} x đồng biến trên (0;+∞)(0; +\infty).
Chọn C.

Câu 7.
Ta có 3x=9  ⟺  3x=32  ⟺  x=23^x = 9 \iff 3^x = 3^2 \iff x = 2.
Chọn D.

Câu 8.
Theo định nghĩa lôgarit: log⁡2x=4  ⟺  x=24=16\log_2 x = 4 \iff x = 2^4 = 16.
Chọn C.

Câu 9.
Biến đổi biểu thức:

P=a13⋅a12a−16=a13+12a−16=a56a−16=a56−(−16)=a1=a.P = \dfrac{a^{\frac{1}{3}} \cdot a^{\frac{1}{2}}}{a^{-\frac{1}{6}}} = \dfrac{a^{\frac{1}{3} + \frac{1}{2}}}{a^{-\frac{1}{6}}} = \dfrac{a^{\frac{5}{6}}}{a^{-\frac{1}{6}}} = a^{\frac{5}{6} - \left(-\frac{1}{6}\right)} = a^1 = a.

Chọn B.

Câu 10.
Ta có:

log⁡418=12log⁡218=12log⁡2(2⋅32)=12(log⁡22+2log⁡23)=1+2a2.\log_4 18 = \dfrac{1}{2}\log_2 18 = \dfrac{1}{2}\log_2(2 \cdot 3^2) = \dfrac{1}{2}\left(\log_2 2 + 2\log_2 3\right) = \dfrac{1 + 2a}{2}.

Chọn D.

Câu 11.
Hàm số xác định khi x2−4x+3>0  ⟺  x<1x^2 - 4x + 3 > 0 \iff x < 1 hoặc x>3x > 3.
Vậy tập xác định là D=(−∞;1)∪(3;+∞)D = (-\infty; 1) \cup (3; +\infty).
Chọn C.

Câu 12.
Hàm số mũ y=2xy = 2^x có:
- Đi qua điểm M(1;2)M(1; 2) vì 21=22^1 = 2.
- lim⁡x→−∞2x=0\lim_{x \to -\infty} 2^x = 0 nên đồ thị nhận trục hoành OxOx (y=0y = 0) làm tiệm cận ngang.
Chọn B.

Câu 13.
Phương trình tương đương với:

22x−1=23  ⟺  2x−1=3  ⟺  2x=4  ⟺  x=2.2^{2x - 1} = 2^3 \iff 2x - 1 = 3 \iff 2x = 4 \iff x = 2.

Chọn C.

Câu 14.
Điều kiện xác định: x>−12x > -\dfrac{1}{2}.
Khi đó:

log⁡3(2x+1)=log⁡3(x+4)  ⟺  2x+1=x+4  ⟺  x=3 (thỏa ma˜n).\log_3(2x + 1) = \log_3(x + 4) \iff 2x + 1 = x + 4 \iff x = 3\text{ (thỏa mãn)}.

Chọn A.

Câu 15.
Ta có:

(12)x≥4  ⟺  (12)x≥(12)−2.\left(\dfrac{1}{2}\right)^x \ge 4 \iff \left(\dfrac{1}{2}\right)^x \ge \left(\dfrac{1}{2}\right)^{-2}.

Do cơ số 0<12<10 < \dfrac{1}{2} < 1 nên bất phương trình đổi chiều: x≤−2x \le -2.
Tập nghiệm là S=(−∞;−2]S = (-\infty; -2].
Chọn A.

Câu 16.
Điều kiện xác định: x−1>0  ⟺  x>1x - 1 > 0 \iff x > 1.
Vì cơ số 0<0,3<10 < 0,3 < 1 nên:

log⁡0,3(x−1)>0  ⟺  x−1<0,30  ⟺  x−1<1  ⟺  x<2.\log_{0,3}(x - 1) > 0 \iff x - 1 < 0,3^0 \iff x - 1 < 1 \iff x < 2.

Kết hợp điều kiện suy ra tập nghiệm là (1;2)(1; 2).
Chọn A.

Câu 17.
Phương trình viết lại: (2x)2−5⋅2x+4=0(2^x)^2 - 5 \cdot 2^x + 4 = 0.
Đặt t=2xt = 2^x (t>0t > 0), ta được phương trình:

t2−5t+4=0  ⟺  [t=1t=4 (đeˆˋu thỏa ma˜n).t^2 - 5t + 4 = 0 \iff \left[\begin{array}{l} t = 1 \\ t = 4 \end{array}\right. \text{ (đều thỏa mãn)}.

- Với t=1  ⟹  2x=1  ⟺  x1=0t = 1 \implies 2^x = 1 \iff x_1 = 0.
- Với t=4  ⟹  2x=4  ⟺  x2=2t = 4 \implies 2^x = 4 \iff x_2 = 2.
Tổng các nghiệm là x1+x2=0+2=2x_1 + x_2 = 0 + 2 = 2.
Chọn C.

Câu 18.
Bất phương trình tương đương:

{x2−3x>0x2−3x≤22  ⟺  {[x>3x<0x2−3x−4≤0  ⟺  {[x>3x<0−1≤x≤4  ⟺  x∈[−1;0)∪(3;4].\begin{cases} x^2 - 3x > 0 \\ x^2 - 3x \le 2^2 \end{cases} \iff \begin{cases} \left[\begin{array}{l} x > 3 \\ x < 0 \end{array}\right. \\ x^2 - 3x - 4 \le 0 \end{cases} \iff \begin{cases} \left[\begin{array}{l} x > 3 \\ x < 0 \end{array}\right. \\ -1 \le x \le 4 \end{cases} \iff x \in [-1; 0) \cup (3; 4].

Vì x∈Zx \in \mathbb{Z} nên x∈{−1;4}x \in \{-1; 4\}. Vậy có đúng 22 nghiệm nguyên.
Chọn D.

Câu 19.
Áp dụng công thức lãi kép: T=A(1+r)nT = A(1 + r)^n, với A=100A = 100 triệu đồng, r=6%=0,06r = 6\% = 0,06.
Theo đề bài:

100(1+0,06)n>150  ⟺  1,06n>1,5  ⟺  n>log⁡1,06(1,5)≈6,96.100(1 + 0,06)^n > 150 \iff 1,06^n > 1,5 \iff n > \log_{1,06}(1,5) \approx 6,96.

Vì số năm nn là số nguyên nên sau ít nhất 77 năm người đó nhận được số tiền lớn hơn 150150 triệu đồng.
Chọn B.

Câu 20.
Đặt t=log⁡2xt = \log_2 x. Với mỗi giá trị của t∈Rt \in \mathbb{R} cho đúng một giá trị của x=2t>0x = 2^t > 0.
Phương trình trở thành: t2−2t+m−3=0t^2 - 2t + m - 3 = 0.
Để phương trình ban đầu có 2 nghiệm phân biệt thì phương trình ẩn tt phải có 2 nghiệm phân biệt:

Δ′>0  ⟺  (−1)2−1⋅(m−3)>0  ⟺  1−m+3>0  ⟺  4−m>0  ⟺  m<4.\Delta' > 0 \iff (-1)^2 - 1 \cdot (m - 3) > 0 \iff 1 - m + 3 > 0 \iff 4 - m > 0 \iff m < 4.

Vì m∈[−5;5]m \in [-5; 5] và m∈Zm \in \mathbb{Z} nên m∈{−5;−4;−3;−2;−1;0;1;2;3}m \in \{-5; -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3\}.
Số giá trị nguyên của mm là: 3−(−5)+1=93 - (-5) + 1 = 9.
Chọn B.

Xem tất cả