PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (20 câu – 10,0 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm). Cho là số thực dương. Biểu thức được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
Câu 2 (0,5 điểm). Cho các số thực dương với . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,5 điểm). Cho số thực và . Giá trị của biểu thức bằng
Câu 4 (0,5 điểm). Với số thực tùy ý, biểu thức bằng
Câu 5 (0,5 điểm). Tập xác định của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,5 điểm). Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,5 điểm). Nghiệm của phương trình là
Câu 8 (0,5 điểm). Nghiệm của phương trình là
Câu 9 (0,5 điểm). Rút gọn biểu thức với , ta được kết quả là
C. .
Câu 10 (0,5 điểm). Đặt . Khi đó giá trị của được biểu diễn theo là
D. .
Câu 11 (0,5 điểm). Tập xác định của hàm số là
C. .
D. .
Câu 12 (0,5 điểm). Đồ thị hàm số nào sau đây đi qua điểm và nhận trục hoành làm đường tiệm cận ngang?
D. .
Câu 13 (0,5 điểm). Nghiệm của phương trình là
Câu 14 (0,5 điểm). Nghiệm của phương trình là
Câu 15 (0,5 điểm). Tập nghiệm của bất phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 16 (0,5 điểm). Tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 17 (0,5 điểm). Tổng các nghiệm của phương trình bằng
Câu 18 (0,5 điểm). Số nghiệm nguyên của bất phương trình là
Câu 19 (0,5 điểm). Một người gửi tiết kiệm triệu đồng vào ngân hàng theo hình thức lãi kép với lãi suất /năm (lãi suất không thay đổi qua các năm). Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được tổng số tiền cả vốn lẫn lãi nhiều hơn triệu đồng?
Câu 20 (0,5 điểm). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt?
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|
1 | D | 6 | C | 11 | C | 16 | A |
2 | C | 7 | D | 12 | B | 17 | C |
3 | A | 8 | C | 13 | C | 18 | D |
4 | B | 9 | B | 14 | A | 19 | B |
5 | A | 10 | D | 15 | A | 20 | B |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1.
Theo định nghĩa lũy thừa với số mũ hữu tỉ: với . Do đó .
Chọn D.
Câu 2.
Với và , theo quy tắc tính lôgarit của một thương ta có: .
Chọn C.
Câu 3.
Áp dụng công thức , ta có .
Chọn A.
Câu 4.
Áp dụng quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số: .
Chọn B.
Câu 5.
Hàm số xác định khi và chỉ khi .
Vậy tập xác định là .
Chọn A.
Câu 6.
Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi cơ số .
Vì nên hàm số đồng biến trên .
Chọn C.
Câu 7.
Ta có .
Chọn D.
Câu 8.
Theo định nghĩa lôgarit: .
Chọn C.
Câu 9.
Biến đổi biểu thức:
Chọn B.
Câu 10.
Ta có:
Chọn D.
Câu 11.
Hàm số xác định khi hoặc .
Vậy tập xác định là .
Chọn C.
Câu 12.
Hàm số mũ có:
- Đi qua điểm vì .
- nên đồ thị nhận trục hoành () làm tiệm cận ngang.
Chọn B.
Câu 13.
Phương trình tương đương với:
Chọn C.
Câu 14.
Điều kiện xác định: .
Khi đó:
Chọn A.
Câu 15.
Ta có:
Do cơ số nên bất phương trình đổi chiều: .
Tập nghiệm là .
Chọn A.
Câu 16.
Điều kiện xác định: .
Vì cơ số nên:
Kết hợp điều kiện suy ra tập nghiệm là .
Chọn A.
Câu 17.
Phương trình viết lại: .
Đặt (), ta được phương trình:
- Với .
- Với .
Tổng các nghiệm là .
Chọn C.
Câu 18.
Bất phương trình tương đương:
Vì nên . Vậy có đúng nghiệm nguyên.
Chọn D.
Câu 19.
Áp dụng công thức lãi kép: , với triệu đồng, .
Theo đề bài:
Vì số năm là số nguyên nên sau ít nhất năm người đó nhận được số tiền lớn hơn triệu đồng.
Chọn B.
Câu 20.
Đặt . Với mỗi giá trị của cho đúng một giá trị của .
Phương trình trở thành: .
Để phương trình ban đầu có 2 nghiệm phân biệt thì phương trình ẩn phải có 2 nghiệm phân biệt:
Vì và nên .
Số giá trị nguyên của là: .
Chọn B.