Đề kiểm tra Toán 11 - Lượng giác, Dãy số và Thống kê

ToánLớp 11NChia sẻ bởi Nhị Xuân 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐỀ

TỔ TOÁN – TIN HỌC

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN TOÁN – LỚP 11

Năm học: 2024 – 2025

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây về mối liên hệ giữa đơn vị độ và đơn vị radian là đúng?

A. 1∘=π180 rad1^\circ = \dfrac{\pi}{180}\text{ rad}.

B. 1∘=180π rad1^\circ = 180\pi\text{ rad}.

C. 1 rad=(π180)∘1\text{ rad} = \left(\dfrac{\pi}{180}\right)^\circ.

D. π∘=180 rad\pi^\circ = 180\text{ rad}.

Câu 2 (0,25 điểm). Cho góc α\alpha thỏa mãn π2<α<π\dfrac{\pi}{2} < \alpha < \pi và sin⁡α=35\sin\alpha = \dfrac{3}{5}. Giá trị của cos⁡α\cos\alpha bằng

A. 45\dfrac{4}{5}.

B. −45-\dfrac{4}{5}.

C. 1625\dfrac{16}{25}.

D. −1625-\dfrac{16}{25}.

Câu 3 (0,25 điểm). Trong các đẳng thức lượng giác sau, đẳng thức nào sai?

A. cos⁡(a+b)=cos⁡acos⁡b−sin⁡asin⁡b\cos(a + b) = \cos a\cos b - \sin a\sin b.

B. sin⁡(a−b)=sin⁡acos⁡b−cos⁡asin⁡b\sin(a - b) = \sin a\cos b - \cos a\sin b.

C. cos⁡2a=1−2sin⁡2a\cos 2a = 1 - 2\sin^2 a.

D. sin⁡2a=2sin⁡a−2cos⁡a\sin 2a = 2\sin a - 2\cos a.

Câu 4 (0,25 điểm). Mệnh đề nào sau đây về tính tuần hoàn và chu kỳ của hàm số lượng giác là đúng?

A. Hàm số y=tan⁡xy = \tan x tuần hoàn với chu kỳ 2π2\pi.

B. Hàm số y=cot⁡xy = \cot x tuần hoàn với chu kỳ 2π2\pi.

C. Hàm số y=cos⁡xy = \cos x tuần hoàn với chu kỳ 2π2\pi.

D. Hàm số y=sin⁡xy = \sin x tuần hoàn với chu kỳ π\pi.

Câu 5 (0,25 điểm). Với mọi số thực mm thỏa mãn ∣m∣≤1|m| \le 1, phương trình cos⁡x=m\cos x = m có công thức nghiệm là (với cos⁡α=m\cos\alpha = m)

A. [x=α+k2πx=π−α+k2π(k∈Z)\left[\begin{array}{l} x = \alpha + k2\pi \\ x = \pi - \alpha + k2\pi \end{array}\right. (k \in \mathbb{Z}).

B. [x=α+k2πx=−α+k2π(k∈Z)\left[\begin{array}{l} x = \alpha + k2\pi \\ x = -\alpha + k2\pi \end{array}\right. (k \in \mathbb{Z}).

C. x=α+kπx = \alpha + k\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).

D. [x=α+kπx=−α+kπ(k∈Z)\left[\begin{array}{l} x = \alpha + k\pi \\ x = -\alpha + k\pi \end{array}\right. (k \in \mathbb{Z}).

Câu 6 (0,25 điểm). Nghiệm của phương trình sin⁡x=0\sin x = 0 là

A. x=k2πx = k2\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).

B. x=π2+kπx = \dfrac{\pi}{2} + k\pi (k∈Z)k \in \mathbb{Z}).

C. x=kπx = k\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).

D. x=π2+k2πx = \dfrac{\pi}{2} + k2\pi (k∈Z)k \in \mathbb{Z}).

Câu 7 (0,25 điểm). Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi số hạng tổng quát un=2n−1n+1u_n = \dfrac{2n - 1}{n + 1} với mọi n≥1n \ge 1. Số hạng thứ ba u3u_3 của dãy số bằng

A. 54\dfrac{5}{4}.

B. 34\dfrac{3}{4}.

C. 11.

D. 74\dfrac{7}{4}.

Câu 8 (0,25 điểm). Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?

A. 1;3;9;271; 3; 9; 27.

B. 2;4;6;82; 4; 6; 8.

C. 1;2;4;71; 2; 4; 7.

D. 1;−1;1;−11; -1; 1; -1.

Câu 9 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=3u_1 = 3 và số hạng thứ tư u4=12u_4 = 12. Công sai dd của cấp số cộng đó bằng

A. d=4d = 4.

B. d=9d = 9.

C. d=3d = 3.

D. d=−3d = -3.

Câu 10 (0,25 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng đầu u1u_1 và công bội q≠0q \ne 0. Công thức tính số hạng tổng quát unu_n (n≥2n \ge 2) là

A. un=u1+(n−1)qu_n = u_1 + (n - 1)q.

B. un=u1⋅qnu_n = u_1 \cdot q^n.

C. un=u1⋅qn−1u_n = u_1 \cdot q^{n - 1}.

D. un=u1⋅qn+1u_n = u_1 \cdot q^{n + 1}.

Câu 11 (0,25 điểm). Khảo sát thời gian tự học mỗi ngày của một số học sinh khối 11, ta thu được bảng số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)

[30;60)[30; 60)

[60;90)[60; 90)

[90;120)[90; 120)

[120;150)[120; 150)

Số học sinh

88

1515

1212

55

Mẫu số liệu ghép nhóm trên gồm bao nhiêu nhóm?

A. 44 nhóm.

B. 55 nhóm.

C. 4040 nhóm.

D. 3030 nhóm.

Câu 12 (0,25 điểm). Giá trị đại diện của nhóm số liệu [40;60)[40; 60) là

A. 2020.

B. 5050.

C. 4545.

D. 5555.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho phương trình lượng giác 2sin⁡(2x−π3)−3=02\sin\left(2x - \dfrac{\pi}{3}\right) - \sqrt{3} = 0.
a) Phương trình đã cho tương đương với phương trình sin⁡(2x−π3)=32\sin\left(2x - \dfrac{\pi}{3}\right) = \dfrac{\sqrt{3}}{2}.
b) Phương trình có một họ nghiệm là x=π3+kπx = \dfrac{\pi}{3} + k\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).
c) Phương trình có họ nghiệm thứ hai là x=π2+kπx = \dfrac{\pi}{2} + k\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).
d) Trên khoảng (0;π)(0; \pi), phương trình đã cho có đúng 22 nghiệm phân biệt.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có công bội qq thoả mãn hệ phương trình:

{u1+u3=10u2+u4=20\begin{cases} u_1 + u_3 = 10 \\ u_2 + u_4 = 20 \end{cases}

a) Hệ phương trình đã cho có thể viết lại dưới dạng {u1(1+q2)=10u1q(1+q2)=20\begin{cases} u_1(1 + q^2) = 10 \\ u_1 q(1 + q^2) = 20 \end{cases}.
b) Cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng đầu u1=2u_1 = 2 và công bội q=2q = 2.
c) Số hạng thứ năm của cấp số nhân là u5=16u_5 = 16.
d) Tổng của 6 số hạng đầu tiên của cấp số nhân bằng S6=126S_6 = 126.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

A. ĐÁP ÁN PHẦN I (TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN)

(Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

A

B

D

C

B

C

A

B

C

C

A

B


B. ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI PHẦN II (TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI)

Quy tắc tính điểm: 1 ý đúng được 0,1 điểm; 2 ý đúng được 0,25 điểm; 3 ý đúng được 0,5 điểm; 4 ý đúng được 1,0 điểm.

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án

Hướng dẫn giải chi tiết

Câu 1

a)

ĐÚNG

Phương trình 2sin⁡(2x−π3)−3=0⇔sin⁡(2x−π3)=322\sin\left(2x - \dfrac{\pi}{3}\right) - \sqrt{3} = 0 \Leftrightarrow \sin\left(2x - \dfrac{\pi}{3}\right) = \dfrac{\sqrt{3}}{2}.

b)

ĐÚNG

Vì 32=sin⁡π3\dfrac{\sqrt{3}}{2} = \sin\dfrac{\pi}{3}, ta có:
• 2x−π3=π3+k2π⇔2x=2π3+k2π⇔x=π3+kπ2x - \dfrac{\pi}{3} = \dfrac{\pi}{3} + k2\pi \Leftrightarrow 2x = \dfrac{2\pi}{3} + k2\pi \Leftrightarrow x = \dfrac{\pi}{3} + k\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).

c)

ĐÚNG

Họ nghiệm còn lại là:
• 2x−π3=π−π3+k2π⇔2x=π+k2π⇔x=π2+kπ2x - \dfrac{\pi}{3} = \pi - \dfrac{\pi}{3} + k2\pi \Leftrightarrow 2x = \pi + k2\pi \Leftrightarrow x = \dfrac{\pi}{2} + k\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).

d)

ĐÚNG

Xét các nghiệm trên khoảng (0;π)(0; \pi):
• Với x=π3+kπx = \dfrac{\pi}{3} + k\pi: vì x∈(0;π)x \in (0; \pi) nên chọn k=0⇒x1=π3k = 0 \Rightarrow x_1 = \dfrac{\pi}{3}.
• Với x=π2+kπx = \dfrac{\pi}{2} + k\pi: vì x∈(0;π)x \in (0; \pi) nên chọn k=0⇒x2=π2k = 0 \Rightarrow x_2 = \dfrac{\pi}{2}.
Vậy có đúng 2 nghiệm thuộc khoảng (0;π)(0; \pi) là x=π3x = \dfrac{\pi}{3} và x=π2x = \dfrac{\pi}{2}.

Câu 2

a)

ĐÚNG

Ta có u3=u1q2u_3 = u_1 q^2, u2=u1qu_2 = u_1 q, u4=u1q3u_4 = u_1 q^3.
Do đó hệ trở thành {u1+u1q2=10u1q+u1q3=20⇔{u1(1+q2)=10u1q(1+q2)=20\begin{cases} u_1 + u_1 q^2 = 10 \\ u_1 q + u_1 q^3 = 20 \end{cases} \Leftrightarrow \begin{cases} u_1(1 + q^2) = 10 \\ u_1 q(1 + q^2) = 20 \end{cases}.

b)

ĐÚNG

Lấy phương trình dưới chia phương trình trên vế theo vế:
u1q(1+q2)u1(1+q2)=2010⇒q=2\dfrac{u_1 q(1 + q^2)}{u_1(1 + q^2)} = \dfrac{20}{10} \Rightarrow q = 2.
Thay q=2q = 2 vào phương trình đầu: u1(1+22)=10⇔5u1=10⇔u1=2u_1(1 + 2^2) = 10 \Leftrightarrow 5u_1 = 10 \Leftrightarrow u_1 = 2.

c)

SAI

Số hạng thứ năm là: u5=u1⋅q4=2⋅24=2⋅16=32≠16u_5 = u_1 \cdot q^4 = 2 \cdot 2^4 = 2 \cdot 16 = 32 \ne 16.

d)

ĐÚNG

Tổng của 6 số hạng đầu tiên là:
S6=u1(1−q6)1−q=2(1−26)1−2=2(1−64)−1=2⋅63=126S_6 = \dfrac{u_1(1 - q^6)}{1 - q} = \dfrac{2(1 - 2^6)}{1 - 2} = \dfrac{2(1 - 64)}{-1} = 2 \cdot 63 = 126.

Xem tất cả