TRƯỜNG THCS ........................
TỔ TOÁN – TIN
Đề chính thức
BÀI KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN – HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 7 (KNTT)
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 101
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng duy nhất trong các câu sau:
Câu 1 (0,5 điểm). Số nào sau đây là số hữu tỉ?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,5 điểm). Số đối của số hữu tỉ là
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,5 điểm). Điểm biểu diễn số hữu tỉ trên trục số nằm ở vị trí nào so với gốc ?
A. Nằm bên trái gốc
B. Nằm bên phải gốc
C. Trùng với gốc
D. Trùng với điểm biểu diễn số
Câu 4 (0,5 điểm). Kết quả của phép tính là
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,5 điểm). Kết quả của phép nhân là
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,5 điểm). Giá trị của luỹ thừa bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,5 điểm). Với mọi số hữu tỉ và số tự nhiên , ta có công thức bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,5 điểm). Hai góc đối đỉnh thì
A. Có tổng số đo bằng
B. Bằng nhau
C. Có tổng số đo bằng
D. Kề bù với nhau
Câu 9 (0,5 điểm). Cho hai góc kề bù và . Biết , số đo của góc là
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,5 điểm). Tia là tia phân giác của góc khi
A. Tia nằm giữa hai tia
B.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a)
b)
Câu 2 (1,5 điểm). Tìm số hữu tỉ , biết:
a)
b)
Câu 3 (1,5 điểm).
Cho hai đường thẳng và song song với nhau (). Đường thẳng cắt tại điểm và cắt tại điểm . Cho biết .
a) Tính số đo góc , biết và là hai góc so le trong.
b) Tính số đo góc , biết và là hai góc trong cùng phía.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
TRƯỜNG THCS ........................
TỔ TOÁN – TIN
Đề chính thức
BÀI KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN – HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 7 (KNTT)
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 102
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng duy nhất trong các câu sau:
Câu 1 (0,5 điểm). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,5 điểm). Số đối của số hữu tỉ là
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,5 điểm). Điểm biểu diễn số hữu tỉ trên trục số nằm ở vị trí nào so với gốc ?
A. Nằm bên phải gốc
B. Nằm bên trái gốc
C. Trùng với gốc
D. Trùng với điểm
Câu 4 (0,5 điểm). Kết quả của phép tính là
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,5 điểm). Kết quả của phép chia là
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,5 điểm). Giá trị của luỹ thừa bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,5 điểm). Với mọi số hữu tỉ và hai số tự nhiên , ta có công thức bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,5 điểm). Hai góc kề bù là hai góc
A. Vừa kề nhau vừa bù nhau
B. Có tổng số đo bằng
C. Bằng nhau
D. Đối đỉnh với nhau
Câu 9 (0,5 điểm). Hai đường thẳng và cắt nhau tại . Biết góc , số đo góc đối đỉnh là
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,5 điểm). Cho tia là tia phân giác của góc . Biết , số đo của góc bằng
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a)
b)
Câu 2 (1,5 điểm). Tìm số hữu tỉ , biết:
a)
b)
Câu 3 (1,5 điểm).
Cho hai đường thẳng và song song với nhau (). Đường thẳng cắt tại điểm và cắt tại điểm . Cho biết .
a) Tính số đo góc , biết và là hai góc so le trong.
b) Tính số đo ở góc , biết và là hai góc trong cùng phía.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm - Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
Câu | Mã đề 101 | Mã đề 102 |
|---|---|---|
1 | B | B |
2 | A | C |
3 | B | B |
4 | C | A |
5 | A | C |
6 | C | B |
7 | C | B |
8 | B | A |
9 | C | C |
10 | B | B |
B. HƯỚNG DẪN CHẤM TỰ LUẬN
MÃ ĐỀ 101
Bài | Ý | Nội dung trình bày | Điểm |
|---|---|---|---|
1 | a | Tính | 1,0 |
Thực hiện phép nhân: | 0,5 | ||
Cộng hai phân số cùng mẫu: | 0,5 | ||
b | Tính | 1,0 | |
Áp dụng tính chất phân phối: | 0,5 | ||
0,5 | |||
2 | a | Tìm , biết | 0,75 |
0,5 | |||
0,25 | |||
b | Tìm , biết | 0,75 | |
0,5 | |||
0,25 | |||
3 | [Hình vẽ] | ||
a | Tính số đo góc | 0,75 | |
Vì nên hai góc so le trong và bằng nhau. | 0,5 | ||
Do đó . | 0,25 | ||
b | Tính số đo góc | 0,75 | |
Vì nên hai góc trong cùng phía bù nhau: | 0,25 | ||
0,25 | |||
Vậy . | 0,25 |
MÃ ĐỀ 102
Bài | Ý | Nội dung trình bày | Điểm |
|---|---|---|---|
1 | a | Tính | 1,0 |
Thực hiện phép chia: | 0,5 | ||
Thực hiện phép trừ: | 0,5 | ||
b | Tính | 1,0 | |
Áp dụng tính chất phân phối: | 0,5 | ||
0,5 | |||
2 | a | Tìm , biết | 0,75 |
0,5 | |||
0,25 | |||
b | Tìm , biết | 0,75 | |
0,5 | |||
0,25 | |||
3 | [Hình vẽ] | ||
a | Tính số đo góc | 0,75 | |
Vì nên hai góc so le trong và bằng nhau. | 0,5 | ||
Do đó . | 0,25 | ||
b | Tính số đo góc | 0,75 | |
Vì nên hai góc trong cùng phía bù nhau: | 0,25 | ||
0,25 | |||
Vậy . | 0,25 |











