Đề kiểm tra thường xuyên Toán 7 (KNTT) - Mã đề 101 và 102

ToánLớp 7SChia sẻ bởi Sỹ Hòa Mai 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THCS ........................

TỔ TOÁN – TIN

Đề chính thức

BÀI KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN – HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 7 (KNTT)

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề: 101

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng duy nhất trong các câu sau:

Câu 1 (0,5 điểm). Số nào sau đây là số hữu tỉ?

A. 2\sqrt{2}

B. −35-\dfrac{3}{5}

C. π\pi

D. 0,101001000...0{,}101001000...

Câu 2 (0,5 điểm). Số đối của số hữu tỉ −47-\dfrac{4}{7} là

A. 47\dfrac{4}{7}

B. 74\dfrac{7}{4}

C. −74-\dfrac{7}{4}

D. −4−7\dfrac{-4}{-7}

Câu 3 (0,5 điểm). Điểm biểu diễn số hữu tỉ 12\dfrac{1}{2} trên trục số nằm ở vị trí nào so với gốc 00?

A. Nằm bên trái gốc 00

B. Nằm bên phải gốc 00

C. Trùng với gốc 00

D. Trùng với điểm biểu diễn số −1-1

Câu 4 (0,5 điểm). Kết quả của phép tính (−23)+53\left(-\dfrac{2}{3}\right) + \dfrac{5}{3} là

A. −1-1

B. 73\dfrac{7}{3}

C. 11

D. −73-\dfrac{7}{3}

Câu 5 (0,5 điểm). Kết quả của phép nhân 34⋅(−89)\dfrac{3}{4} \cdot \left(-\dfrac{8}{9}\right) là

A. −23-\dfrac{2}{3}

B. 23\dfrac{2}{3}

C. −2732-\dfrac{27}{32}

D. −13-\dfrac{1}{3}

Câu 6 (0,5 điểm). Giá trị của luỹ thừa (−12)3\left(-\dfrac{1}{2}\right)^3 bằng

A. 18\dfrac{1}{8}

B. −16-\dfrac{1}{6}

C. −18-\dfrac{1}{8}

D. 16\dfrac{1}{6}

Câu 7 (0,5 điểm). Với mọi số hữu tỉ x≠0x \ne 0 và số tự nhiên m,nm, n, ta có công thức xm⋅xnx^m \cdot x^n bằng

A. xm−nx^{m-n}

B. xm⋅nx^{m \cdot n}

C. xm+nx^{m+n}

D. (xm)n(x^m)^n

Câu 8 (0,5 điểm). Hai góc đối đỉnh thì

A. Có tổng số đo bằng 180∘180^\circ

B. Bằng nhau

C. Có tổng số đo bằng 90∘90^\circ

D. Kề bù với nhau

Câu 9 (0,5 điểm). Cho hai góc kề bù xOy^\widehat{xOy} và yOz^\widehat{yOz}. Biết xOy^=70∘\widehat{xOy} = 70^\circ, số đo của góc yOz^\widehat{yOz} là

A. 20∘20^\circ

B. 70∘70^\circ

C. 110∘110^\circ

D. 180∘180^\circ

Câu 10 (0,5 điểm). Tia OtOt là tia phân giác của góc xOy^\widehat{xOy} khi

A. Tia OtOt nằm giữa hai tia Ox,OyOx, Oy

B. xOt^=tOy^=12xOy^\widehat{xOt} = \widehat{tOy} = \dfrac{1}{2}\widehat{xOy}

C. xOt^+tOy^=180∘\widehat{xOt} + \widehat{tOy} = 180^\circ

D. xOt^=xOy^\widehat{xOt} = \widehat{xOy}

PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) 37+47⋅(−12)\dfrac{3}{7} + \dfrac{4}{7} \cdot \left(-\dfrac{1}{2}\right)
b) (−59)⋅311+(−59)⋅811\left(-\dfrac{5}{9}\right) \cdot \dfrac{3}{11} + \left(-\dfrac{5}{9}\right) \cdot \dfrac{8}{11}

Câu 2 (1,5 điểm). Tìm số hữu tỉ xx, biết:
a) x−13=56x - \dfrac{1}{3} = \dfrac{5}{6}
b) 2x+14=742x + \dfrac{1}{4} = \dfrac{7}{4}

Câu 3 (1,5 điểm).
Cho hai đường thẳng aa và bb song song với nhau (a∥ba \parallel b). Đường thẳng cc cắt aa tại điểm AA và cắt bb tại điểm BB. Cho biết A1^=60∘\widehat{A_1} = 60^\circ.
a) Tính số đo góc B1^\widehat{B_1}, biết A1^\widehat{A_1} và B1^\widehat{B_1} là hai góc so le trong.
b) Tính số đo góc B2^\widehat{B_2}, biết A1^\widehat{A_1} và B2^\widehat{B_2} là hai góc trong cùng phía.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

TRƯỜNG THCS ........................

TỔ TOÁN – TIN

Đề chính thức

BÀI KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN – HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 7 (KNTT)

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề: 102

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng duy nhất trong các câu sau:

Câu 1 (0,5 điểm). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. −5∉Q-5 \notin \mathbb{Q}

B. 23∈Q\dfrac{2}{3} \in \mathbb{Q}

C. N⊄Q\mathbb{N} \not\subset \mathbb{Q}

D. 0∉Q0 \notin \mathbb{Q}

Câu 2 (0,5 điểm). Số đối của số hữu tỉ 59\dfrac{5}{9} là

A. 95\dfrac{9}{5}

B. −95-\dfrac{9}{5}

C. −59-\dfrac{5}{9}

D. −5−9\dfrac{-5}{-9}

Câu 3 (0,5 điểm). Điểm biểu diễn số hữu tỉ −34-\dfrac{3}{4} trên trục số nằm ở vị trí nào so với gốc 00?

A. Nằm bên phải gốc 00

B. Nằm bên trái gốc 00

C. Trùng với gốc 00

D. Trùng với điểm 11

Câu 4 (0,5 điểm). Kết quả của phép tính 75−25\dfrac{7}{5} - \dfrac{2}{5} là

A. 11

B. −1-1

C. 95\dfrac{9}{5}

D. 510\dfrac{5}{10}

Câu 5 (0,5 điểm). Kết quả của phép chia (−45):25\left(-\dfrac{4}{5}\right) : \dfrac{2}{5} là

A. 22

B. −825-\dfrac{8}{25}

C. −2-2

D. −12-\dfrac{1}{2}

Câu 6 (0,5 điểm). Giá trị của luỹ thừa (−23)2\left(-\dfrac{2}{3}\right)^2 bằng

A. −49-\dfrac{4}{9}

B. 49\dfrac{4}{9}

C. −46-\dfrac{4}{6}

D. 46\dfrac{4}{6}

Câu 7 (0,5 điểm). Với mọi số hữu tỉ x≠0x \ne 0 và hai số tự nhiên m≥nm \ge n, ta có công thức xm:xnx^m : x^n bằng

A. xm+nx^{m+n}

B. xm−nx^{m-n}

C. xm:nx^{m:n}

D. 11

Câu 8 (0,5 điểm). Hai góc kề bù là hai góc

A. Vừa kề nhau vừa bù nhau

B. Có tổng số đo bằng 90∘90^\circ

C. Bằng nhau

D. Đối đỉnh với nhau

Câu 9 (0,5 điểm). Hai đường thẳng xx′xx' và yy′yy' cắt nhau tại OO. Biết góc xOy^=50∘\widehat{xOy} = 50^\circ, số đo góc đối đỉnh x′Oy′^\widehat{x'Oy'} là

A. 130∘130^\circ

B. 40∘40^\circ

C. 50∘50^\circ

D. 180∘180^\circ

Câu 10 (0,5 điểm). Cho tia OmOm là tia phân giác của góc aOb^\widehat{aOb}. Biết aOb^=80∘\widehat{aOb} = 80^\circ, số đo của góc aOm^\widehat{aOm} bằng

A. 160∘160^\circ

B. 40∘40^\circ

C. 80∘80^\circ

D. 100∘100^\circ

PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) 58−38:34\dfrac{5}{8} - \dfrac{3}{8} : \dfrac{3}{4}
b) 413⋅(−715)+413⋅(−815)\dfrac{4}{13} \cdot \left(-\dfrac{7}{15}\right) + \dfrac{4}{13} \cdot \left(-\dfrac{8}{15}\right)

Câu 2 (1,5 điểm). Tìm số hữu tỉ xx, biết:
a) x+25=710x + \dfrac{2}{5} = \dfrac{7}{10}
b) 3x−12=523x - \dfrac{1}{2} = \dfrac{5}{2}

Câu 3 (1,5 điểm).
Cho hai đường thẳng mm và nn song song với nhau (m∥nm \parallel n). Đường thẳng dd cắt mm tại điểm EE và cắt nn tại điểm FF. Cho biết E1^=70∘\widehat{E_1} = 70^\circ.
a) Tính số đo góc F1^\widehat{F_1}, biết E1^\widehat{E_1} và F1^\widehat{F_1} là hai góc so le trong.
b) Tính số đo ở góc F2^\widehat{F_2}, biết E1^\widehat{E_1} và F2^\widehat{F_2} là hai góc trong cùng phía.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm - Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

Câu

Mã đề 101

Mã đề 102

1

B

B

2

A

C

3

B

B

4

C

A

5

A

C

6

C

B

7

C

B

8

B

A

9

C

C

10

B

B

B. HƯỚNG DẪN CHẤM TỰ LUẬN

MÃ ĐỀ 101

Bài

Ý

Nội dung trình bày

Điểm

1

a

Tính 37+47⋅(−12)\dfrac{3}{7} + \dfrac{4}{7} \cdot \left(-\dfrac{1}{2}\right)

1,0

Thực hiện phép nhân: 47⋅(−12)=−27\dfrac{4}{7} \cdot \left(-\dfrac{1}{2}\right) = -\dfrac{2}{7}

0,5

Cộng hai phân số cùng mẫu: 37+(−27)=17\dfrac{3}{7} + \left(-\dfrac{2}{7}\right) = \dfrac{1}{7}

0,5

b

Tính (−59)⋅311+(−59)⋅811\left(-\dfrac{5}{9}\right) \cdot \dfrac{3}{11} + \left(-\dfrac{5}{9}\right) \cdot \dfrac{8}{11}

1,0

Áp dụng tính chất phân phối: (−59)⋅(311+811)\left(-\dfrac{5}{9}\right) \cdot \left(\dfrac{3}{11} + \dfrac{8}{11}\right)

0,5

=(−59)⋅1111=(−59)⋅1=−59= \left(-\dfrac{5}{9}\right) \cdot \dfrac{11}{11} = \left(-\dfrac{5}{9}\right) \cdot 1 = -\dfrac{5}{9}

0,5

2

a

Tìm xx, biết x−13=56x - \dfrac{1}{3} = \dfrac{5}{6}

0,75

x=56+13=56+26x = \dfrac{5}{6} + \dfrac{1}{3} = \dfrac{5}{6} + \dfrac{2}{6}

0,5

x=76x = \dfrac{7}{6}

0,25

b

Tìm xx, biết 2x+14=742x + \dfrac{1}{4} = \dfrac{7}{4}

0,75

2x=74−14=64=322x = \dfrac{7}{4} - \dfrac{1}{4} = \dfrac{6}{4} = \dfrac{3}{2}

0,5

x=32:2=34x = \dfrac{3}{2} : 2 = \dfrac{3}{4}

0,25

3

[Hình vẽ]

a

Tính số đo góc B1^\widehat{B_1}

0,75

Vì a∥ba \parallel b nên hai góc so le trong A1^\widehat{A_1} và B1^\widehat{B_1} bằng nhau.

0,5

Do đó B1^=A1^=60∘\widehat{B_1} = \widehat{A_1} = 60^\circ.

0,25

b

Tính số đo góc B2^\widehat{B_2}

0,75

Vì a∥ba \parallel b nên hai góc trong cùng phía bù nhau: A1^+B2^=180∘\widehat{A_1} + \widehat{B_2} = 180^\circ

0,25

⇒60∘+B2^=180∘⇒B2^=180∘−60∘\Rightarrow 60^\circ + \widehat{B_2} = 180^\circ \Rightarrow \widehat{B_2} = 180^\circ - 60^\circ

0,25

Vậy B2^=120∘\widehat{B_2} = 120^\circ.

0,25

MÃ ĐỀ 102

Bài

Ý

Nội dung trình bày

Điểm

1

a

Tính 58−38:34\dfrac{5}{8} - \dfrac{3}{8} : \dfrac{3}{4}

1,0

Thực hiện phép chia: 38:34=38⋅43=12=48\dfrac{3}{8} : \dfrac{3}{4} = \dfrac{3}{8} \cdot \dfrac{4}{3} = \dfrac{1}{2} = \dfrac{4}{8}

0,5

Thực hiện phép trừ: 58−48=18\dfrac{5}{8} - \dfrac{4}{8} = \dfrac{1}{8}

0,5

b

Tính 413⋅(−715)+413⋅(−815)\dfrac{4}{13} \cdot \left(-\dfrac{7}{15}\right) + \dfrac{4}{13} \cdot \left(-\dfrac{8}{15}\right)

1,0

Áp dụng tính chất phân phối: 413⋅(−715+(−815))\dfrac{4}{13} \cdot \left(-\dfrac{7}{15} + \left(-\dfrac{8}{15}\right)\right)

0,5

=413⋅(−1515)=413⋅(−1)=−413= \dfrac{4}{13} \cdot \left(-\dfrac{15}{15}\right) = \dfrac{4}{13} \cdot (-1) = -\dfrac{4}{13}

0,5

2

a

Tìm xx, biết x+25=710x + \dfrac{2}{5} = \dfrac{7}{10}

0,75

x=710−25=710−410x = \dfrac{7}{10} - \dfrac{2}{5} = \dfrac{7}{10} - \dfrac{4}{10}

0,5

x=310x = \dfrac{3}{10}

0,25

b

Tìm xx, biết 3x−12=523x - \dfrac{1}{2} = \dfrac{5}{2}

0,75

3x=52+12=62=33x = \dfrac{5}{2} + \dfrac{1}{2} = \dfrac{6}{2} = 3

0,5

x=3:3=1x = 3 : 3 = 1

0,25

3

[Hình vẽ]

a

Tính số đo góc F1^\widehat{F_1}

0,75

Vì m∥nm \parallel n nên hai góc so le trong E1^\widehat{E_1} và F1^\widehat{F_1} bằng nhau.

0,5

Do đó F1^=E1^=70∘\widehat{F_1} = \widehat{E_1} = 70^\circ.

0,25

b

Tính số đo góc F2^\widehat{F_2}

0,75

Vì m∥nm \parallel n nên hai góc trong cùng phía bù nhau: E1^+F2^=180∘\widehat{E_1} + \widehat{F_2} = 180^\circ

0,25

⇒70∘+F2^=180∘⇒F2^=180∘−70∘\Rightarrow 70^\circ + \widehat{F_2} = 180^\circ \Rightarrow \widehat{F_2} = 180^\circ - 70^\circ

0,25

Vậy F2^=110∘\widehat{F_2} = 110^\circ.

0,25

Xem tất cả