SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT LÊ HỮU TRÁC
Đề chính thức
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: TOÁN – Lớp 12D2 (Thời gian: 45 phút)
Nội dung: Chương 1. Ứng dụng đạo hàm để khảo sát hàm số
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 102 |
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
[Bảng biến thiên]
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên:
[Đồ thị]
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Cho hàm số xác định trên và có , . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang .
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang .
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang .
D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
Câu 7. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
[Đồ thị]
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Cho hàm số liên tục trên đoạn và có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng
[Đồ thị]
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số .
a) Đạo hàm của hàm số là .
b) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng .
c) Điểm cực đại của đồ thị hàm số là .
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng .
Câu 2. Cho hàm số có đồ thị là .
a) Tập xác định của hàm số là .
b) Đồ thị có đường tiệm cận đứng là .
c) Đường tiệm cận xiên của đồ thị có phương trình là .
d) Giao điểm của hai đường tiệm cận là điểm .
Câu 3. Một xưởng cơ khí nhận sản xuất các thùng chứa dạng hình hộp chữ nhật không nắp có đáy là hình vuông, thể tích bằng . Gọi cạnh đáy của thùng là () và chiều cao của thùng là .
a) Chiều cao của thùng được biểu diễn theo cạnh đáy là .
b) Tổng diện tích các mặt cần hàn kim loại (gồm đáy và 4 mặt bên) là .
c) Khi thì diện tích kim loại cần dùng đạt giá trị lớn nhất.
d) Chi phí tối thiểu để sản xuất một thùng chứa là đồng (biết chi phí gia công và vật liệu là đồng).
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (4,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3.
Câu 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng .
Câu 2. Một doanh nghiệp sản xuất một loại sản phẩm. Chi phí để sản xuất tấn sản phẩm trong một tuần được cho bởi hàm số:
(đơn vị: triệu đồng). Chi phí trung bình để sản xuất mỗi tấn sản phẩm được xác định bởi . Hỏi doanh nghiệp cần sản xuất bao nhiêu tấn sản phẩm trong một tuần để chi phí trung bình trên mỗi tấn sản phẩm là thấp nhất?
Câu 3. Một chất điểm chuyển động theo phương ngang với phương trình quãng đường (trong đó tính bằng giây, , tính bằng mét). Tìm vận tốc lớn nhất mà chất điểm đạt được trong khoảng thời gian nói trên (đơn vị: m/s).
--------- HẾT ĐỀ 102 ---------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT LÊ HỮU TRÁC
Đề chính thức
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: TOÁN – Lớp 12D2 (Thời gian: 45 phút)
Nội dung: Chương 1. Ứng dụng đạo hàm để khảo sát hàm số
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 104 |
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
[Bảng biến thiên]
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Cho hàm số liên tục trên và có đạo hàm . Số điểm cực trị của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
[Đồ thị]
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Cho hàm số xác định trên thỏa mãn , . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang .
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang .
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang .
D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.
Câu 7. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
[Đồ thị]
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Cho hàm số liên tục trên đoạn có giá trị lớn nhất bằng tại và giá trị nhỏ nhất bằng tại . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số là
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số .
a) Đạo hàm của hàm số là .
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng .
c) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng .
d) Điểm uốn của đồ thị hàm số là gốc tọa độ .
Câu 2. Cho hàm số có đồ thị là .
a) Đường tiệm cận đứng của đồ thị là đường thẳng .
b) Đồ thị có đường tiệm cận xiên là .
c) Tọa độ giao điểm của hai đường tiệm cận là .
d) Đồ thị hàm số không có điểm cực trị nào.
Câu 3. Một công ty du lịch dự định xây dựng một khu cắm trại ngoài trời hình chữ nhật có một cạnh giáp bờ sông thẳng (không cần làm hàng rào phía bờ sông). Ba cạnh còn lại được rào bằng lưới thép dài tổng cộng . Gọi () là độ dài mỗi cạnh vuông góc với bờ sông.
a) Độ dài cạnh song song với bờ sông là .
b) Diện tích khu cắm trại theo là .
c) Để diện tích khu cắm trại đạt lớn nhất thì .
d) Diện tích khu cắm trại lớn nhất có thể đạt được là .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (4,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3.
Câu 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng .
Câu 2. Một công ty điện lực dự báo rằng lượng điện năng tiêu thụ (tính bằng triệu kWh) trong một ngày đêm tại một thành phố được mô tả xấp xỉ bởi hàm số:
với là thời điểm tính bằng giờ trong ngày (). Hỏi tại thời điểm bằng bao nhiêu giờ thì công suất tiêu thụ điện đạt cực đại?
Câu 3. Một quả bóng được bắn lên từ mặt đất theo phương thẳng đứng với phương trình chuyển động (trong đó tính bằng giây kể từ khi bắn, tính bằng mét). Tìm độ cao lớn nhất mà quả bóng đạt được (đơn vị: mét).
--------- HẾT ĐỀ 104 ---------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT LÊ HỮU TRÁC
Đề chính thức
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: TOÁN – Lớp 12D2 (Thời gian: 45 phút)
Nội dung: Chương 1. Ứng dụng đạo hàm để khảo sát hàm số
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 106 |
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
[Bảng biến thiên]
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
[Bảng biến thiên]
Điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng
[Đồ thị]
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Cho hàm số có và . Đồ thị hàm số có
A. Tiệm cận đứng , tiệm cận ngang .
B. Tiệm cận đứng , tiệm cận ngang .
C. Tiệm cận đứng , tiệm cận ngang .
D. Tiệm cận đứng , không có tiệm cận ngang.
Câu 7. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?
[Đồ thị]
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số có tọa độ là
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số .
a) Đạo hàm của hàm số là .
b) Hàm số đồng biến trên khoảng .
c) Giá trị cực đại của hàm số bằng .
d) Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là .
Câu 2. Cho hàm số có đồ thị là .
a) Tập xác định của hàm số là .
b) Đường tiệm cận đứng của là .
c) Đường tiệm cận xiên của là .
d) Giao điểm của hai đường tiệm cận là điểm .
Câu 3. Một hộ gia đình muốn xây dựng một bể nước ngầm hình hộp chữ nhật có đáy hình vuông, thể tích bằng . Nắp bể làm bằng bê tông cốt thép, xung quanh và đáy bể ốp gạch men. Gọi cạnh đáy bể là ().
a) Chiều sâu của bể nước được biểu thị theo là .
b) Tổng diện tích gạch men cần ốp (gồm đáy và 4 mặt bên) là .
c) Khi thì diện tích gạch men cần ốp đạt giá trị nhỏ nhất.
d) Chi phí tối thiểu tiền công và vật liệu ốp gạch là đồng (biết chi phí ốp gạch trọn gói là đồng).
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (4,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3.
Câu 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng .
Câu 2. Một xí nghiệp sản xuất quạt điện ước tính chi phí trung bình (nghìn đồng) để sản xuất một chiếc quạt khi sản xuất chiếc quạt mỗi ngày là:
Hỏi mỗi ngày xí nghiệp nên sản xuất bao nhiêu chiếc quạt để chi phí trung bình trên mỗi chiếc quạt là thấp nhất?
Câu 3. Một ca nô chuyển động thẳng đều sau đó giảm tốc độ để cập bến. Kể từ thời điểm bắt đầu giảm tốc (), quãng đường ca nô đi được tính theo thời gian (giây) bởi phương trình (với ). Vận tốc của ca nô sau giây kể từ lúc bắt đầu giảm tốc là bao nhiêu (đơn vị: m/s)?
--------- HẾT ĐỀ 106 ---------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT LÊ HỮU TRÁC
Đề chính thức
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: TOÁN – Lớp 12D2 (Thời gian: 45 phút)
Nội dung: Chương 1. Ứng dụng đạo hàm để khảo sát hàm số
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 108 |
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
[Bảng biến thiên]
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Cho hàm số có đạo hàm . Số điểm cực đại của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là
[Đồ thị]
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Cho hàm số có và . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Tiệm cận đứng , tiệm cận ngang .
B. Tiệm cận đứng , tiệm cận ngang .
C. Tiệm cận đứng , tiệm cận ngang .
D. Tiệm cận đứng , không có tiệm cận ngang.
Câu 7. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?
[Đồ thị]
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số có tọa độ là
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số .
a) Đạo hàm của hàm số là .
b) Hàm số đồng biến trên khoảng .
c) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng .
d) Đồ thị hàm số có tâm đối xứng nằm trên trục hoành.
Câu 2. Cho hàm số có đồ thị là .
a) Đường tiệm cận đứng của là .
b) Đường tiệm cận xiên của là .
c) Giao điểm của hai đường tiệm cận là điểm .
d) Hàm số có giá trị cực đại lớn hơn giá trị cực tiểu.
Câu 3. Một trang sách in có diện tích toàn bộ mặt giấy là . Phần in chữ ở giữa là hình chữ nhật, có lề trên và lề dưới đều rộng , lề trái và lề phải đều rộng . Gọi chiều rộng toàn bộ trang sách là ().
a) Chiều dài toàn bộ trang sách theo là .
b) Kích thước vùng in chữ là và .
c) Diện tích vùng in chữ đạt lớn nhất khi .
d) Diện tích vùng in chữ lớn nhất có thể đạt được là .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (4,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3.
Câu 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng .
Câu 2. Một xưởng in cần in nghìn cuốn sách mỗi tháng (). Tổng chi phí (triệu đồng) được xác định bởi hàm số:
Chi phí trung bình trên mỗi nghìn cuốn sách là . Để chi phí trung bình trên mỗi nghìn cuốn sách là thấp nhất thì xưởng cần in bao nhiêu nghìn cuốn sách mỗi tháng? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 3. Một vật chuyển động theo quy luật (với tính bằng giây, tính bằng mét). Tìm gia tốc của vật tại thời điểm vận tốc đạt giá trị lớn nhất (đơn vị: ).
--------- HẾT ĐỀ 108 ---------
MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
Môn: Toán 12 – Thời gian làm bài: 45 phút (Năm học 2026 – 2027)
1. Ma trận đề kiểm tra
TT | Chủ đề / Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ Biết | Mức độ Hiểu | Mức độ Vận dụng | Tổng số câu | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Tính đơn điệu và cực trị của hàm số | Đồng biến, nghịch biến, cực đại, cực tiểu qua BBT, đồ thị, đạo hàm | 3 TN | 1 Đ-S | 1 Đ-S | 5 | 2,05 |
2 | Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số | GTLN, GTNN trên đoạn, khoảng; bài toán thực tế | 1 TN | 1 TLN | 1 Đ-S | 3 | 2,05 |
3 | Đường tiệm cận của đồ thị hàm số | Tiệm cận đứng, ngang, xiên; tâm đối xứng | 4 TN | 1 Đ-S | 1 Đ-S | 6 | 2,30 |
4 | Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số | Nhận dạng đồ thị, điểm uốn, tiếp tuyến | 2 TN | 1 Đ-S | 1 Đ-S | 4 | 1,80 |
5 | Ứng dụng đạo hàm giải toán thực tế | Bài toán chi phí tối ưu, chuyển động biến đổi | 0 | 0 | 2 TLN | 2 | 1,80 |
TỔNG | 10 TN | 3 Đ-S (ý a,b,c) | 3 Đ-S (ý d) + 3 TLN | 16 | 10,0 | ||
Tỉ lệ điểm: Nhận biết 25% (2,5 điểm) – Thông hiểu 35% (3,5 điểm) – Vận dụng 40% (4,0 điểm). Trắc nghiệm nhiều lựa chọn 2,5 điểm; Đúng/Sai 3,0 điểm; Trả lời ngắn 4,5 điểm.
2. Bản đặc tả đề kiểm tra
TT | Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Mức độ nhận thức | Số câu / Dạng thức |
|---|---|---|---|---|
1 | Đơn điệu & Cực trị | - Nhận biết khoảng đồng biến, nghịch biến, cực trị từ BBT, đồ thị. | Biết | 3 TN (Câu 1, 2, 3) |
2 | Đường tiệm cận | - Nhận biết TCĐ, TCN từ công thức hàm bậc nhất/bậc nhất, giới hạn. | Biết | 4 TN (Câu 4, 5, 6, 8) |
3 | Đồ thị hàm số | - Nhận dạng đồ thị hàm bậc ba. | Biết | 2 TN (Câu 7, 10) |
4 | GTLN, GTNN | - Đọc GTLN, GTNN trên đoạn từ đồ thị. | Biết | 1 TN (Câu 9) |
5 | Toán thực tế | - Thiết lập hàm số tối ưu diện tích, thể tích. | Hiểu & Vận dụng | 1 Đ-S (Câu 3) |
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
1. Phần I: Mỗi câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn đúng được 0,25 điểm.
2. Phần II: Câu trắc nghiệm đúng/sai chấm theo thang điểm chuẩn của Bộ GD&ĐT:
- Đúng 1 ý được 0,10 điểm.
- Đúng 2 ý được 0,25 điểm.
- Đúng 3 ý được 0,50 điểm.
- Đúng cả 4 ý được 1,00 điểm.
3. Phần III: Mỗi câu trả lời ngắn đúng được 1,5 điểm.
B. ĐÁP ÁN CHI TIẾT CÁC MÃ ĐỀ
1. ĐÁP ÁN PHẦN I (Mỗi câu 0,25 điểm)
Mã đề | Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 | Câu 6 | Câu 7 | Câu 8 | Câu 9 | Câu 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
102 | D | B | A | D | C | B | C | A | D | B |
104 | A | D | C | B | D | C | A | D | B | A |
106 | C | A | D | B | D | A | B | C | C | D |
108 | B | D | C | A | D | B | C | A | B | C |
2. ĐÁP ÁN PHẦN II (Đúng/Sai)
Mã đề | Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 |
|---|---|---|---|
102 | a) Đ — b) S — c) Đ — d) S | a) Đ — b) S — c) Đ — d) S | a) Đ — b) Đ — c) S — d) S |
104 | a) Đ — b) S — c) Đ — d) S | a) Đ — b) S — c) Đ — d) S | a) Đ — b) Đ — c) S — d) S |
106 | a) Đ — b) S — c) Đ — d) S | a) Đ — b) S — c) Đ — d) S | a) Đ — b) Đ — c) S — d) S |
108 | a) Đ — b) Đ — c) S — d) S | a) Đ — b) S — c) Đ — d) S | a) Đ — b) Đ — c) S — d) S |
Ghi chú lời giải tóm tắt Phần II:
- Mã đề 102:
+ Câu 1: (a Đúng). nên hàm nghịch biến trên (b Sai). Điểm CĐ là (c Đúng). Giá trị cực tiểu (d Sai).
+ Câu 2: Hàm số . TXĐ (a Đúng). TCĐ là (b Sai). TCX là vì (c Đúng). Giao điểm tiệm cận là (d Sai).
+ Câu 3: (a Đúng). (b Đúng). , tại đây diện tích đạt GTNN chứ không phải GTLN (c Sai). Chi phí tối thiểu là đồng đồng (d Sai).
- Mã đề 104:
+ Câu 1: (a Đúng). nên hàm số đồng biến (b Sai). Giá trị cực tiểu (c Đúng). Điểm uốn là (d Sai).
+ Câu 2: Hàm số . TCĐ (a Đúng). TCX (b Sai). Giao điểm tiệm cận là (c Đúng). Hàm số có 2 điểm cực trị tại và (d Sai).
+ Câu 3: Cạnh song song bờ sông là (a Đúng). (b Đúng). (c Sai). Diện tích lớn nhất (d Sai).
- Mã đề 106:
+ Câu 1: (a Đúng). Hàm số nghịch biến trên (b Sai). (c Đúng). Điểm cực tiểu là (d Sai).
+ Câu 2: Hàm số . TXĐ (a Đúng). TCĐ (b Sai). TCX (c Đúng). Giao điểm tiệm cận là (d Sai).
+ Câu 3: (a Đúng). (b Đúng). (c Sai). Chi phí tối thiểu là đồng đồng (d Sai).
- Mã đề 108:
+ Câu 1: (a Đúng). nên hàm đồng biến (b Đúng). (c Sai). Điểm uốn không thuộc trục hoành (d Sai).
+ Câu 2: Hàm số . TCĐ (a Đúng). TCX (b Sai). Giao điểm tiệm cận (c Đúng). Với hàm số này, nên giá trị cực đại nhỏ hơn giá trị cực tiểu (d Sai).
+ Câu 3: Chiều dài trang sách là (a Đúng). Kích thước in chữ là và (b Đúng). . (c Sai). Diện tích in lớn nhất là (d Sai).
3. ĐÁP ÁN PHẦN III (Trả lời ngắn - Mỗi câu 1,5 điểm)
Mã đề | Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 |
|---|---|---|---|
102 | 4 | 10 | 48 |
104 | 8 | 16 | 80 |
106 | 12 | 30 | 20 |
108 | 12 | 24 | 0 |
Hướng dẫn giải chi tiết Phần III:
- Mã đề 102:
+ Câu 1: Áp dụng BĐT Cô-si cho hai số dương và : . Dấu "" xảy ra khi . Kết quả: 4.
+ Câu 2: . Có . Trên , . Bảng biến thiên cho thấy đạt giá trị nhỏ nhất tại . Kết quả: 10.
+ Câu 3: Vận tốc . Giá trị lớn nhất đạt được khi là . Kết quả: 48.
- Mã đề 104:
+ Câu 1: . Dấu bằng khi . Kết quả: 8.
+ Câu 2: Công suất đạt cực đại khi . Khảo sát hàm trên đoạn đạt cực trị tại . Kết quả: 16.
+ Câu 3: Vận tốc bằng khi . Độ cao lớn nhất . Kết quả: 80.
- Mã đề 106:
+ Câu 1: . Dấu bằng khi . Kết quả: 12.
+ Câu 2: . Dấu bằng khi . Kết quả: 30.
+ Câu 3: Vận tốc . Tại . Kết quả: 20.
- Mã đề 108:
+ Câu 1: . Dấu bằng khi . Kết quả: 12.
+ Câu 2: . . Kết quả: 24.
+ Câu 3: . Vận tốc đạt cực đại tại . Gia tốc . Tại . Kết quả: 0.











