UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Chọn một phương án đúng trong mỗi câu sau.
Câu 1 (0,25 điểm). Cho tập hợp . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Số nào sau đây là hợp số?
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Ước chung lớn nhất của và là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,25 điểm). Số đối của là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Mỗi góc của tam giác đều có số đo bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Hình chữ nhật có đặc điểm nào sau đây?
A. Bốn cạnh bằng nhau.
B. Hai đường chéo bằng nhau.
C. Hai cạnh kề song song.
D. Bốn góc bằng .
Câu 7 (0,25 điểm). Trong hình thoi, hai đường chéo
A. song song với nhau.
B. luôn bằng nhau.
C. vuông góc với nhau.
D. không cắt nhau.
Câu 8 (0,25 điểm). Hình nào sau đây có đúng một trục đối xứng?
A. Hình vuông.
B. Tam giác đều.
C. Hình chữ nhật có hai cạnh kề không bằng nhau.
D. Hình thang cân có hai đáy không bằng nhau.
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:
a) .
b) .
Câu 2 (1,0 điểm). Sắp xếp các số nguyên ; ; ; ; theo thứ tự tăng dần.
Câu 3 (1,0 điểm). Một lớp học có quyển vở và chiếc bút. Giáo viên muốn chia hết số vở và số bút đó thành các phần quà giống nhau, mỗi phần có số vở bằng nhau và số bút bằng nhau. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần quà? Khi đó mỗi phần có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu chiếc bút?
Câu 4 (1,0 điểm). Một cửa hàng có kg gạo. Buổi sáng cửa hàng bán được kg, buổi chiều bán được bao, mỗi bao kg. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Câu 5 (1,0 điểm). Buổi sáng, nhiệt độ tại một địa điểm là C. Đến buổi trưa, nhiệt độ tăng C so với buổi sáng; đến buổi tối, nhiệt độ giảm C so với buổi trưa. Tính nhiệt độ tại địa điểm đó vào buổi tối.
Câu 6 (0,5 điểm). Tìm số tự nhiên , biết .
Câu 7 (2,0 điểm).
a) Vẽ hình chữ nhật có cm, cm. Kể tên các cặp cạnh bằng nhau và các cặp cạnh song song của hình chữ nhật đó.
b) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài m và chiều rộng m. Tính chu vi và diện tích mảnh vườn.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................











