Đề kiểm tra học kì I Toán 6 năm học 2026–2027

ToánLớp 6NChia sẻ bởi Nguyễn Thị Thu Hằng 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Chọn một phương án đúng trong mỗi câu sau.

Câu 1 (0,25 điểm). Cho tập hợp A={2;4;6;8}A = \{2; 4; 6; 8\}. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 4∈A4 \in A

B. 5∈A5 \in A

C. 6∉A6 \notin A

D. 8∉A8 \notin A

Câu 2 (0,25 điểm). Số nào sau đây là hợp số?

A. 1111

B. 2121

C. 2323

D. 2929

Câu 3 (0,25 điểm). Ước chung lớn nhất của 1818 và 2424 là

A. 33.

B. 44.

C. 66.

D. 1212.

Câu 4 (0,25 điểm). Số đối của −7-7 là

A. −7-7.

B. 00.

C. 11.

D. 77.

Câu 5 (0,25 điểm). Mỗi góc của tam giác đều có số đo bằng

A. 60∘60^\circ.

B. 90∘90^\circ.

C. 120∘120^\circ.

D. 180∘180^\circ.

Câu 6 (0,25 điểm). Hình chữ nhật có đặc điểm nào sau đây?

A. Bốn cạnh bằng nhau.

B. Hai đường chéo bằng nhau.

C. Hai cạnh kề song song.

D. Bốn góc bằng 60∘60^\circ.

Câu 7 (0,25 điểm). Trong hình thoi, hai đường chéo

A. song song với nhau.

B. luôn bằng nhau.

C. vuông góc với nhau.

D. không cắt nhau.

Câu 8 (0,25 điểm). Hình nào sau đây có đúng một trục đối xứng?

A. Hình vuông.

B. Tam giác đều.

C. Hình chữ nhật có hai cạnh kề không bằng nhau.

D. Hình thang cân có hai đáy không bằng nhau.

PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:
a) 25⋅37+25⋅6325 \cdot 37 + 25 \cdot 63.
b) 120−3⋅(23+12)120 - 3 \cdot (2^3 + 12).

Câu 2 (1,0 điểm). Sắp xếp các số nguyên −5-5; 33; 00; −2-2; 77 theo thứ tự tăng dần.

Câu 3 (1,0 điểm). Một lớp học có 2424 quyển vở và 3636 chiếc bút. Giáo viên muốn chia hết số vở và số bút đó thành các phần quà giống nhau, mỗi phần có số vở bằng nhau và số bút bằng nhau. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần quà? Khi đó mỗi phần có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu chiếc bút?

Câu 4 (1,0 điểm). Một cửa hàng có 180180 kg gạo. Buổi sáng cửa hàng bán được 3535 kg, buổi chiều bán được 55 bao, mỗi bao 2020 kg. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Câu 5 (1,0 điểm). Buổi sáng, nhiệt độ tại một địa điểm là −3∘-3^\circC. Đến buổi trưa, nhiệt độ tăng 8∘8^\circC so với buổi sáng; đến buổi tối, nhiệt độ giảm 6∘6^\circC so với buổi trưa. Tính nhiệt độ tại địa điểm đó vào buổi tối.

Câu 6 (0,5 điểm). Tìm số tự nhiên xx, biết 2x+2x+1=962^x + 2^{x+1} = 96.

Câu 7 (2,0 điểm).
a) Vẽ hình chữ nhật ABCDABCD có AB=5AB = 5 cm, BC=3BC = 3 cm. Kể tên các cặp cạnh bằng nhau và các cặp cạnh song song của hình chữ nhật đó.
b) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 1212 m và chiều rộng 88 m. Tính chu vi và diện tích mảnh vườn.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả