Đề kiểm tra Hình học Toán 7 - Hai đường thẳng song song

ToánLớp 7TChia sẻ bởi Tẩn Trần Ngọc 0 lượt sử dụng đề

PHÒNG GD&ĐT QUẬN / HUYỆN …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG HÌNH HỌC – TOÁN 7

Chủ đề: Hai đường thẳng song song

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm)

Mỗi câu hỏi dưới đây có 4 phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu 1 (0,5 điểm). Khẳng định nào sau đây là đúng về Tiên đề Euclid?

A. Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có vô số đường thẳng song song với đường thẳng đó.

B. Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có ít nhất hai đường thẳng song song với đường thẳng đó.

C. Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.

D. Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, không có đường thẳng nào song song với đường thẳng đó.

Câu 2 (0,5 điểm). Cho hai đường thẳng phân biệt aa và bb cùng vuông góc với đường thẳng cc. Kết luận nào sau đây đúng?

A. a∥ba \parallel b.

B. a⊥ba \perp b.

C. aa cắt bb.

D. aa trùng với bb.

Câu 3 (0,5 điểm). Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc trong cùng phía:

A. Bằng nhau.

B. Kề nhau.

C. Bù nhau.

D. Phụ nhau.

Câu 4 (0,5 điểm). Cho hình vẽ, đường thẳng cc cắt hai đường thẳng aa và bb lần lượt tại AA và BB. Cặp góc nào sau đây là cặp góc so le trong?

A. A1^\widehat{A_1} và B1^\widehat{B_1}.

B. A4^\widehat{A_4} và B2^\widehat{B_2}.

C. A1^\widehat{A_1} và B3^\widehat{B_3}.

D. A2^\widehat{A_2} và B4^\widehat{B_4}.

Câu 5 (0,5 điểm). Cho ba đường thẳng phân biệt a,b,ca, b, c. Nếu a∥ba \parallel b và b∥cb \parallel c thì:

A. a⊥ca \perp c.

B. aa cắt cc.

C. a∥ca \parallel c.

D. aa trùng với cc.

Câu 6 (0,5 điểm). Dấu hiệu nào sau đây không chứng tỏ hai đường thẳng song song khi bị một đường thẳng thứ ba cắt?

A. Có một cặp góc so le trong bằng nhau.

B. Có một cặp góc đồng vị bằng nhau.

C. Có một cặp góc trong cùng phía bù nhau.

D. Có một cặp góc đối đỉnh bằng nhau.

Câu 7 (0,5 điểm). Cho hai đường thẳng xx và yy song song với nhau. Một đường thẳng zz cắt xx tại MM và cắt yy tại NN. Biết một góc so le trong tại MM có số đo bằng 55∘55^\circ, số đo của góc so le trong tương ứng tại NN là:

A. 35∘35^\circ.

B. 55∘55^\circ.

C. 125∘125^\circ.

D. 145∘145^\circ.

Câu 8 (0,5 điểm). Cho a∥ba \parallel b. Một cát tuyến cắt aa và bb tạo thành một cặp góc trong cùng phía. Biết một góc có số đo là 115∘115^\circ, góc trong cùng phía còn lại có số đo là:

A. 65∘65^\circ.

B. 75∘75^\circ.

C. 115∘115^\circ.

D. 180∘180^\circ.

Câu 9 (0,5 điểm). Cho a∥ba \parallel b. Đường thẳng cc vuông góc với aa tại điểm PP. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. cc song song với bb.

B. cc vuông góc với bb.

C. cc không cắt bb.

D. cc trùng với bb.

Câu 10 (0,5 điểm). Cho đường thẳng cc cắt hai đường thẳng aa và bb sao cho có một cặp góc đồng vị có số đo lần lượt là 70∘70^\circ và 75∘75^\circ. Vị trí tương đối của aa và bb là:

A. Song song với nhau.

B. Vuông góc với nhau.

C. Cắt nhau.

D. Trùng nhau.

Câu 11 (0,5 điểm). Cho hai đường thẳng a∥ba \parallel b. Điểm AA thuộc đường thẳng aa, điểm BB thuộc đường thẳng bb. Gọi dd là đường trung trực của đoạn thẳng ABAB. Khi đó:

A. d∥ad \parallel a và d∥bd \parallel b.

B. dd cắt và không vuông góc với aa.

C. dd vuông góc với đoạn thẳng ABAB tại trung điểm của ABAB.

D. dd trùng với đường thẳng aa.

Câu 12 (0,5 điểm). Cho đường thẳng a∥ba \parallel b, đường thẳng cc cắt aa tại AA và cắt bb tại BB. Biết số đo góc A1^\widehat{A_1} gấp 3 lần số đo góc trong cùng phía với nó là B1^\widehat{B_1}. Số đo góc B1^\widehat{B_1} bằng:

A. 45∘45^\circ.

B. 60∘60^\circ.

C. 135∘135^\circ.

D. 30∘30^\circ.

Câu 13 (0,5 điểm). Cho hai tia AxAx và ByBy cùng nằm trên một nửa mặt phẳng có bờ chứa đoạn thẳng ABAB. Biết xAB^=50∘\widehat{xAB} = 50^\circ, để tia Ax∥ByAx \parallel By thì góc ABy^\widehat{ABy} phải có số đo là:

A. 50∘50^\circ.

B. 130∘130^\circ.

C. 40∘40^\circ.

D. 90∘90^\circ.

Câu 14 (0,5 điểm). Cho hai đường thẳng song song aa và bb bị cắt bởi đường thẳng cc. Hai tia phân giác của một cặp góc trong cùng phía sẽ:

A. Song song với nhau.

B. Vuông góc với nhau.

C. Trùng nhau.

D. Cắt nhau tạo thành góc 60∘60^\circ.

Câu 15 (0,5 điểm). Cho tam giác ABCABC. Qua đỉnh AA kẻ đường thẳng xy∥BCxy \parallel BC (x,Bx, B nằm cùng phía đối với đường thẳng ACAC). Biết ABC^=65∘\widehat{ABC} = 65^\circ và ACB^=45∘\widehat{ACB} = 45^\circ. Số đo của góc BAC^\widehat{BAC} là:

A. 65∘65^\circ.

B. 70∘70^\circ.

C. 80∘80^\circ.

D. 110∘110^\circ.

Câu 16 (0,5 điểm). Cho hình vẽ với tia Ax∥CyAx \parallel Cy. Điểm BB nằm giữa hai tia sao cho tia AxAx và tia CyCy nằm về hai phía so với đoạn thẳng gấp khúc ABCABC. Biết xAB^=35∘\widehat{xAB} = 35^\circ và BCy^=55∘\widehat{BCy} = 55^\circ. Số đo góc ABC^\widehat{ABC} là:

A. 20∘20^\circ.

B. 80∘80^\circ.

C. 90∘90^\circ.

D. 100∘100^\circ.

PHẦN II. TỰ LUẬN (2,0 điểm)

Câu 17 (2,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có ABC^=70∘\widehat{ABC} = 70^\circ và ACB^=40∘\widehat{ACB} = 40^\circ. Trên tia đối của tia CBCB lấy điểm xx (sao cho CC nằm giữa BB và xx). Vẽ tia CyCy là tia phân giác của góc ACx^\widehat{ACx}.
a) (1,0 điểm) Tính số đo của góc ACx^\widehat{ACx} và góc xCy^\widehat{xCy}.
b) (1,0 điểm) Chứng minh rằng AB∥CyAB \parallel Cy.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN

A. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

Đáp án

C

A

C

B

C

D

B

A

B

C

C

A

B

B

B

C


B. BAREM CHẤM TỰ LUẬN (2,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 17

[Hình vẽ]

a

Tính số đo góc ACx^\widehat{ACx} và xCy^\widehat{xCy} (1,0 điểm)

Ta có: CC nằm giữa BB và xx nên góc ACB^\widehat{ACB} và góc ACx^\widehat{ACx} là hai góc kề bù.

0,25

Suy ra: ACB^+ACx^=180∘\widehat{ACB} + \widehat{ACx} = 180^\circ
⇒ACx^=180∘−ACB^=180∘−40∘=140∘\Rightarrow \widehat{ACx} = 180^\circ - \widehat{ACB} = 180^\circ - 40^\circ = 140^\circ.

0,25

Vì tia CyCy là tia phân giác của góc ACx^\widehat{ACx} nên:
ACy^=xCy^=ACx^2\widehat{ACy} = \widehat{xCy} = \dfrac{\widehat{ACx}}{2}

0,25

Thay số ta được: xCy^=140∘2=70∘\widehat{xCy} = \dfrac{140^\circ}{2} = 70^\circ.

0,25

b

Chứng minh AB∥CyAB \parallel Cy (1,0 điểm)

Theo đề bài ta có: ABC^=70∘\widehat{ABC} = 70^\circ.
Theo câu a ta có: xCy^=70∘\widehat{xCy} = 70^\circ.

0,25

Do đó: ABC^=xCy^=70∘\widehat{ABC} = \widehat{xCy} = 70^\circ.

0,25

Mà hai góc ABC^\widehat{ABC} và xCy^\widehat{xCy} ở vị trí đồng vị (đối với hai đường thẳng ABAB và CyCy bị cắt bởi đường thẳng BxBx).

0,25

Suy ra: AB∥CyAB \parallel Cy (dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song).

0,25

Lưu ý khi chấm:
- Học sinh làm theo cách khác đúng (ví dụ: tính BAC^=70∘\widehat{BAC} = 70^\circ từ tổng ba góc tam giác rồi dùng so le trong BAC^=ACy^=70∘\widehat{BAC} = \widehat{ACy} = 70^\circ) vẫn cho điểm tối đa của từng ý tương ứng.
- Nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm điểm toàn bài tự luận.

Xem tất cả