PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trên đường tròn có bán kính cm, độ dài của cung tròn có số đo là
D. cm.
Câu 2. Cho góc lượng giác thỏa mãn . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Với mọi góc lượng giác , đẳng thức nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Tập xác định của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số lẻ trên tập xác định của nó?
A. .
C. .
D. .
Câu 6. Chu kì tuần hoàn của hàm số là
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Nghiệm của phương trình lượng giác là
A. ().
B. ().
C. ().
D. ().
Câu 8. Cho dãy số xác định bởi công thức số hạng tổng quát với . Giá trị của số hạng thứ bằng
Câu 9. Cho cấp số cộng có và . Công sai của cấp số cộng đó bằng
Câu 10. Cho cấp số nhân có số hạng đầu và công bội . Giá trị của số hạng thứ sáu bằng
Câu 11. Cho mẫu số liệu ghép nhóm có một nhóm là . Độ dài của nhóm này bằng
Câu 12. Khảo sát thời gian tự học mỗi ngày của học sinh lớp 11 thu được bảng tần số ghép nhóm sau:
Thời gian (giờ) |
|
|
|
|
|---|
Số học sinh | 9 | 23 | 12 | 6 |
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số .
a) Tập giá trị của hàm số là đoạn .
b) Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì .
c) Phương trình có các nghiệm là và ().
d) Số giá trị nguyên của tham số để phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn là .
Câu 2. Cho dãy số xác định bởi và với mọi .
a) Dãy số với là một cấp số nhân có số hạng đầu và công bội .
b) Số hạng thứ năm của dãy số đã cho là .
c) Tổng của số hạng đầu tiên của dãy số bằng .
d) Tích được xác định bởi công thức .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.
Câu 1. Khảo sát thời gian tự học mỗi ngày (đơn vị: giờ) của học sinh khối 11 thu được bảng số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (giờ) |
|
|
|
|
|---|
Số học sinh | 6 | 14 | 16 | 4 |
Tính tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Câu 2. Cho cấp số cộng thỏa mãn điều kiện . Tính tổng của số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.
Câu 3. Cho cấp số nhân có các số hạng đều là số thực dương thỏa mãn và . Tìm giá trị của số hạng thứ năm .
Câu 4. Một chiếc đu quay khổng lồ có bán kính m, trục quay cách mặt đất m. Đu quay quay đều theo chiều ngược chiều kim đồng hồ với tốc độ vòng hết phút. Một cabin bắt đầu chuyển động từ vị trí thấp nhất (cách mặt đất m) tại thời điểm (phút). Chiều cao (tính bằng mét) của cabin so với mặt đất tại thời điểm phút được xác định bởi công thức:
Một du khách có thể ngắm nhìn toàn cảnh thành phố khi cabin ở độ cao từ m trở lên so với mặt đất. Trong khoảng thời gian đu quay quay vòng đầu tiên ( phút), du khách đó ngắm được toàn cảnh thành phố trong tổng thời gian bao nhiêu phút?
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các câu hỏi sau.
Câu 1 (1,5 điểm).
a) Giải phương trình lượng giác: .
b) Chứng minh rằng với mọi làm cho biểu thức có nghĩa, ta luôn có:
c) Cho góc lượng giác thỏa mãn và . Tính giá trị của biểu thức .
Câu 2 (1,0 điểm).
a) Cho cấp số cộng có công sai thỏa mãn hệ phương trình:
Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng đó.
b) Để chuẩn bị cho kỳ thi chọn học sinh giỏi môn Toán, bạn Nam lập kế hoạch giải các bài toán nâng cao trong ngày liên tục. Ngày thứ nhất Nam giải được bài. Kể từ ngày thứ hai trở đi, mỗi ngày Nam giải nhiều hơn ngày trước đó bài. Hỏi đến hết ngày thứ bao nhiêu thì tổng số bài toán Nam đã giải được vượt quá bài?
Câu 3 (0,5 điểm).
Khảo sát kết quả thi chọn đội tuyển Olympic Toán lớp 11 của học sinh trường THPT A được ghi lại trong bảng tần số ghép nhóm sau:
Điểm thi |
|
|
|
|
|
|---|
Số học sinh | 6 | 12 | 18 | 10 | 4 |
Tính điểm thi trung bình của học sinh trên.
--------- HẾT ---------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng bản chất toán học và kết quả chính xác vẫn cho điểm tối đa tương ứng với từng bước.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của cả 4 phần, làm tròn theo quy chế hiện hành.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
Đáp án | B | C | C | A | D | B | C | B | A | C | D | A |
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Quy tắc tính điểm theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo:
- Đúng 1 ý: được 0,1 điểm.
- Đúng 2 ý: được 0,25 điểm.
- Đúng 3 ý: được 0,5 điểm.
- Đúng cả 4 ý: được 1,0 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Hướng dẫn giải tóm tắt |
|---|
Câu 1 | a) | Đ | Do . Vậy tập giá trị của hàm số là . |
b) | S | Hàm số có chu kì . |
c) | Đ | (). |
d) | Đ | Đặt . Khi . Phương trình trở thành . Trên vòng tròn lượng giác với cung , đường thẳng cắt đường tròn tại đúng 2 điểm phân biệt khi và chỉ khi và (vì tại có 3 nghiệm ). và . Do : có đúng giá trị nguyên. |
Câu 2 | a) | Đ | và . Do đó là cấp số nhân có . |
b) | Đ | . |
c) | Đ | . |
d) | S | . Khi đó . |
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | Đáp án | Hướng dẫn giải tóm tắt |
|---|
Câu 1 | 20,5 | Cỡ mẫu . Vị trí tứ phân vị thứ ba là . Tần số tích lũy: . Do đó nhóm chứa là . . |
Câu 2 | 780 | Áp dụng tính chất của cấp số cộng: . Suy ra . Tổng 26 số hạng đầu: . |
Câu 3 | 32 | Ta có . . Vậy số hạng thứ năm: . |
Câu 4 | 6 | Độ sâu đảm bảo an toàn: . Trong 1 vòng quay (): . Thời gian ngắm cảnh trong mỗi vòng là phút. Trong 3 vòng đầu ( phút), tổng thời gian là phút. |
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
Bài 1 (1,5 điểm) | a | Giải phương trình lượng giác: | 0,5 |
Chia cả hai vế của phương trình cho :
| 0,25 |
Biến đổi: (). | 0,25 |
b | Chứng minh đẳng thức: | 0,5 |
Nhóm các số hạng ở tử số và mẫu số:
| 0,25 |
Do đó: (đpcm).
| 0,25 |
c | Tính giá trị của biểu thức | 0,5 |
Ta có: . | 0,25 |
Do . . Suy ra . | 0,25 |
Bài 2 (1,0 điểm) | a | Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng | 0,5 |
Vì là cấp số cộng nên . Khi đó và . | 0,25 |
Thay vào phương trình thứ hai: . Vì nên . Suy ra số hạng đầu: . | 0,25 |
b | Bài toán thực tế số ngày giải toán vượt quá 400 bài | 0,5 |
Số bài Nam giải mỗi ngày lập thành cấp số cộng có và công sai . Tổng số bài sau ngày: . | 0,25 |
Yêu cầu bài toán: . Xét tam thức (do ). Vì nên . Thử lại: , . Vậy đến hết ngày thứ , tổng số bài giải được vượt quá bài. | 0,25 |
Bài 3 (0,5 điểm) | | Tính điểm thi trung bình của học sinh | 0,5 |
Xác định giá trị đại diện của các nhóm: Nhóm có đại diện , tần số . Nhóm có đại diện , tần số . Nhóm có đại diện , tần số . Nhóm có đại diện , tần số . Nhóm có đại diện , tần số . | 0,25 |
Điểm thi trung bình: . Vậy điểm thi trung bình của học sinh là điểm. | 0,25 |