Đề kiểm tra giữa kì I môn Toán 10

ToánLớp 10HChia sẻ bởi Hà lê 3 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THPT...

TỔ TOÁN

(Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN: TOÁN – Lớp 10

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 101

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 8. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,375 điểm). Phát biểu nào sau đây là mệnh đề đúng?

A. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.

B. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.

C. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.

D. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.

Câu 2 (0,375 điểm). Cho tập hợp A={x∈R∣2x+1<4+3x}A = \{x \in \mathbb{R} \mid 2x + 1 < 4 + 3x\}. Tập hợp nào dưới đây là tập con của tập AA?

A. B=(−3;+∞)B = (-3; +\infty).

B. C=[−3;+∞)C = [-3; +\infty).

C. D=(−5;+∞)D = (-5; +\infty).

D. E=(−∞;−3)E = (-\infty; -3).

Câu 3 (0,375 điểm). Cho số a∈N∗a \in \mathbb{N}^*. Số aa thuộc tập hợp nào dưới đây?

A. (a2;2a)\left(\dfrac{a}{2}; 2a\right).

B. (a;2a](a; 2a].

C. (a;a+1)(a; a + 1).

D. (a−1;a)(a - 1; a).

Câu 4 (0,375 điểm). Miền nghiệm của bất phương trình 3x−2y≤−63x - 2y \leq -6 là phần không bị gạch kể cả bờ biểu diễn ở hình nào sau đây?

A.

Hình 1

B.

Hình 2

C.

Hình 3

D.

Hình 4

Câu 5 (0,375 điểm). Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {2x−y+1≥03x+2y−5<0\begin{cases} 2x - y + 1 \geq 0 \\ 3x + 2y - 5 < 0 \end{cases}?

A. (0;1)(0; 1).

B. (13;12)\left(\dfrac{1}{3}; \dfrac{1}{2}\right).

C. (2;1)(2; 1).

D. (1;−2)(1; -2).

Câu 6 (0,375 điểm). Cho góc α=xOM^\alpha = \widehat{xOM} với điểm M(−13;223)M\left(-\dfrac{1}{3}; \dfrac{2\sqrt{2}}{3}\right) trên nửa đường tròn đơn vị. Giá trị của tan⁡α\tan \alpha là

A. tan⁡α=−122\tan \alpha = -\dfrac{1}{2\sqrt{2}}.

B. tan⁡α=−22\tan \alpha = -2\sqrt{2}.

C. tan⁡α=22−13\tan \alpha = \dfrac{2\sqrt{2}-1}{3}.

D. tan⁡α=−229\tan \alpha = -\dfrac{2\sqrt{2}}{9}.

Câu 7 (0,375 điểm). Cho tam giác ABCABC có BC=aBC = a, CA=bCA = b, AB=cAB = c. Khẳng định sai là

A. asin⁡A=2R\dfrac{a}{\sin A} = 2R.

B. sin⁡A=a2R\sin A = \dfrac{a}{2R}.

C. bsin⁡B=2Rb\sin B = 2R.

D. sin⁡C=csin⁡Aa\sin C = \dfrac{c\sin A}{a}.

Câu 8 (0,375 điểm). Cho tam giác ABCABC có b2+c2−a2=3bcb^2 + c^2 - a^2 = \sqrt{3}bc. Khi đó

A. A^=30∘\widehat{A} = 30^\circ.

B. A^=45∘\widehat{A} = 45^\circ.

C. A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ.

D. A^=120∘\widehat{A} = 120^\circ.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho mệnh đề chứa biến P(x) ⁣:”x>1x”P(x)\colon \text{''}x > \dfrac{1}{x}\text{''}.
a) P(1)P(1).
b) P(−13)P\left(-\dfrac{1}{3}\right).
c) ∀x∈N,P(x)\forall x \in \mathbb{N}, P(x).
d) ∃x∈N,P(x)\exists x \in \mathbb{N}, P(x).

Câu 2 (1,0 điểm). Cho các tập hợp A={x∈R∣−5<x≤10}A = \{x \in \mathbb{R} \mid -5 < x \leq 10\}, B={x∈R∣x>0}B = \{x \in \mathbb{R} \mid x > 0\} và C=(−∞;m+52]C = \left(-\infty; \dfrac{m+5}{2}\right].
a) A=(−5;10]A = (-5; 10].
b) N⊂B\mathbb{N} \subset B.
c) B∖A=[10;+∞)B \setminus A = [10; +\infty).
d) Điều kiện cần và đủ để B∩C=∅B \cap C = \varnothing là m<−5m < -5.

Câu 3 (1,0 điểm). Cho sin⁡α=23\sin \alpha = \dfrac{2}{3} và 90∘<α<180∘90^\circ < \alpha < 180^\circ.
a) cos⁡α<0\cos \alpha < 0.
b) cos⁡α=−53\cos \alpha = -\dfrac{\sqrt{5}}{3}.
c) sin⁡(180∘−α)⋅cot⁡(180∘−α)=53\sin(180^\circ - \alpha) \cdot \cot(180^\circ - \alpha) = \dfrac{\sqrt{5}}{3}.
d) tan⁡α⋅cot⁡αtan⁡α+cot⁡α=259\dfrac{\tan \alpha \cdot \cot \alpha}{\tan \alpha + \cot \alpha} = \dfrac{2\sqrt{5}}{9}.

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2.

Câu 1 (0,5 điểm). Lớp 10A có 29 học sinh biết chơi đá bóng, 15 học sinh biết chơi cờ vua và 8 học sinh biết chơi cả hai môn đá bóng, cờ vua. Biết rằng lớp 10A có 5 học sinh không biết chơi môn nào trong hai môn thể thao này. Tìm sĩ số học sinh của lớp 10A.

Câu 2 (0,5 điểm). Tam giác ABCABC có BC=15BC = 15, CA=9CA = 9, AB=12AB = 12. Trên cạnh BCBC lấy điểm MM sao cho BM=10BM = 10. Tính độ dài đoạn thẳng AMAM (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp A=[5;+∞)A = [5; +\infty) và B=(−1;6]B = (-1; 6].
Xác định các tập hợp: A∩BA \cap B, A∪BA \cup B, A∖BA \setminus B và CRBC_{\mathbb{R}}B với R\mathbb{R} là tập số thực.

Câu 2 (1,0 điểm). Bác Tùng đứng ở điểm BB trên một chiếc tàu quan sát đỉnh AA của một ngọn hải đăng với phương nhìn tạo với phương nằm ngang một góc 35∘35^\circ. Cùng lúc đó, bác Minh đứng ở điểm CC trên một chiếc tàu khác quan sát đỉnh AA của ngọn hải đăng với phương nhìn tạo với phương nằm ngang một góc 25∘25^\circ. Khoảng cách BC=100 mBC = 100\text{ m}. Vị trí hai điểm BB, CC và chân HH của ngọn hải đăng là thẳng hàng (như hình vẽ).
a) Tính số đo góc CAB^\widehat{CAB}.
b) Tìm chiều cao của ngọn hải đăng (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Hình 5

Câu 3 (1,0 điểm). Để duy trì sức khỏe, bạn An đi bộ và chạy bộ ít nhất 3 km mỗi ngày. Vận tốc trung bình đi bộ và chạy bộ của bạn lần lượt là 5 km/h và 10 km/h. Mỗi ngày bạn An đi bộ và chạy bộ tối đa 30 phút. Gọi x,yx, y (giờ) lần lượt là thời gian bạn An dùng để đi bộ và chạy bộ mỗi ngày.
a) Viết hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,yx, y để biểu diễn các điều kiện của bài toán.
b) Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,yx, y lập ở câu a trên mặt phẳng tọa độ.
c) Bạn An lên kế hoạch một ngày sẽ đi bộ 15 phút và chạy bộ 15 phút. Kế hoạch này có đảm bảo mục tiêu đi bộ và chạy bộ của bạn An không? Vì sao?

--------- HẾT ---------

Học sinh làm bài trên giấy kiểm tra. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả