Đề kiểm tra giữa học kỳ I Toán 8 – Năm học 2026–2027

ToánLớp 8HChia sẻ bởi Hiếu Nguyễn Quang 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN TỰ LUẬN (10,0 điểm)

Câu 1 (2,5 điểm). Thực hiện các yêu cầu sau:
a) Thu gọn đơn thức A=3x2y⋅(−2xy2)A = 3x^2y \cdot (-2xy^2).
b) Thực hiện phép tính (2x−3)(x+4)(2x-3)(x+4).
c) Phân tích đa thức x2+6x+9−y2x^2+6x+9-y^2 thành nhân tử.
d) Tìm xx, biết (x+1)2−x(x+2)=7−x(x+1)^2-x(x+2)=7-x.

Câu 2 (2,0 điểm). Một học sinh nhận thấy:

2⋅4+1=32;5⋅7+1=62.2\cdot 4+1=3^2;\qquad 5\cdot 7+1=6^2.

a) Tính 10⋅12+110\cdot 12+1 và viết kết quả dưới dạng bình phương của một số tự nhiên.
b) Dự đoán và chứng minh: Tích của hai số tự nhiên có hiệu bằng 22, cộng thêm 11, là bình phương của số tự nhiên nằm giữa hai số đó.
c) Không thực hiện phép nhân, hãy cho biết 99⋅101+199\cdot 101+1 là bình phương của số nào.

Câu 3 (2,0 điểm). Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 44 cm. Nếu tăng chiều rộng thêm 22 cm và giữ nguyên chiều dài thì diện tích tấm bìa tăng thêm 3232 cm².
a) Tính chiều dài và chiều rộng ban đầu của tấm bìa.
b) Từ tấm bìa ban đầu, người ta cắt đi một hình vuông cạnh 33 cm. Tính diện tích phần bìa còn lại.

Câu 4 (3,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có DD, EE lần lượt là trung điểm của ABAB, ACAC. Hai đường thẳng CDCD và BEBE cắt nhau tại PP. Gọi MM là trung điểm của BCBC.
a) Chứng minh DE∥BCDE \parallel BC và DE=12BCDE=\dfrac{1}{2}BC.
b) Chứng minh PD=12PCPD=\dfrac{1}{2}PC và PE=12PBPE=\dfrac{1}{2}PB.
c) Chứng minh ba điểm AA, PP, MM thẳng hàng và tính tỉ số diện tích của tam giác PDEPDE với diện tích của tam giác ABCABC.

Câu 5 (0,5 điểm). Chứng minh rằng không tồn tại hai số nguyên dương xx, yy thỏa mãn x2+y2=3xyx^2+y^2=3xy.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả