Đề kiểm tra giữa học kỳ I Toán 8 – Năm học 2026–2027

ToánLớp 8HChia sẻ bởi H Hà 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút

I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Chọn phương án đúng trong mỗi câu sau. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

Câu 1. Đơn thức −32x2y⋅4xy2-\dfrac{3}{2}x^2y\cdot 4xy^2 sau khi thu gọn có hệ số và bậc lần lượt là

A. −6-6 và 66.

B. −6-6 và 55.

C. −2-2 và 66.

D. 66 và 66.

Câu 2. Kết quả của phép nhân (2x−1)(x2+3x−2)(2x-1)(x^2+3x-2) là

A. 2x3+5x2−7x+22x^3+5x^2-7x+2.

B. 2x3+7x2−x+22x^3+7x^2-x+2.

C. 2x3+5x2−4x−22x^3+5x^2-4x-2.

D. 2x3+6x2−7x+22x^3+6x^2-7x+2.

Câu 3. Biểu thức 9x2−12xy+4y29x^2-12xy+4y^2 bằng

A. (3x+2y)2(3x+2y)^2.

B. (9x−2y)2(9x-2y)^2.

C. (3x−2y)2(3x-2y)^2.

D. (3x−4y)2(3x-4y)^2.

Câu 4. Kết quả của phép chia (12x3y2−8x2y3):(−4x2y)(12x^3y^2-8x^2y^3):(-4x^2y) là

A. −3xy+2y2-3xy+2y^2.

B. 3xy−2y23xy-2y^2.

C. −3x2y+2y2-3x^2y+2y^2.

D. −3xy−2y2-3xy-2y^2.

Câu 5. Biết x+y=5x+y=5 và xy=4xy=4. Giá trị của x2+y2x^2+y^2 là

A. 99.

B. 1717.

C. 2121.

D. 3333.

Câu 6. Một tứ giác có bốn góc tỉ lệ với 22, 33, 44, 66. Góc lớn nhất của tứ giác đó bằng

A. 120∘120^\circ.

B. 132∘132^\circ.

C. 144∘144^\circ.

D. 150∘150^\circ.

Câu 7. Cho hình chữ nhật ABCDABCD có hai đường chéo cắt nhau tại OO. Biết AB=6AB=6 cm, AC=10AC=10 cm. Chu vi tam giác AOBAOB bằng

A. 1111 cm.

B. 1616 cm.

C. 2020 cm.

D. 2626 cm.

Câu 8. Điều kiện nào sau đây đủ để một hình bình hành là hình vuông?

A. Hai đường chéo bằng nhau.

B. Hai đường chéo vuông góc với nhau.

C. Hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau.

D. Hai cạnh đối bằng nhau.

II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm). Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài (2x+5)(2x+5) m và chiều rộng (x+2)(x+2) m, với x>0x>0. Người ta làm một lối đi rộng 11 m dọc theo phía trong bốn cạnh của khu vườn; phần đất hình chữ nhật còn lại dùng để trồng cây.

a) Viết và thu gọn biểu thức biểu thị diện tích lối đi theo xx.

b) Biết chi phí làm lối đi là 240 000240\,000 đồng cho mỗi mét vuông. Tính tổng chi phí làm lối đi khi x=4x=4.

Bài 2 (2,0 điểm).
1) Rút gọn các biểu thức sau:
a) A=(2x−y)(x+3y)−x(2x+5y)A=(2x-y)(x+3y)-x(2x+5y).
b) B=(x−2y)2+(x+2y)2−2(x2+y2)B=(x-2y)^2+(x+2y)^2-2(x^2+y^2).
2) Chứng minh biểu thức C=(2x−1)2−(2x+1)(2x−1)−3(1−2x)C=(2x-1)^2-(2x+1)(2x-1)-3(1-2x) không phụ thuộc vào giá trị của xx.

Bài 3 (1,5 điểm). Tìm xx, biết:
a) (2x−1)(x+3)−2x(x+1)=12(2x-1)(x+3)-2x(x+1)=12.
b) (x−2)2−(x+1)(x−1)=6(x-2)^2-(x+1)(x-1)=6.

Bài 4 (3,0 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Gọi NN là trung điểm của BCBC. Kẻ NE⊥ABNE\perp AB tại EE và NF⊥ACNF\perp AC tại FF. Trên tia đối của tia FNFN lấy điểm MM sao cho FF là trung điểm của MNMN. Gọi KK là giao điểm của BMBM và ACAC.

Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận. (0,25 điểm)

a) Chứng minh tứ giác AENFAENF là hình chữ nhật. (0,5 điểm)

b) Chứng minh EE là trung điểm của ABAB và tứ giác ANCMANCM là hình thoi. (1,0 điểm)

c) Chứng minh AK=23ACAK=\dfrac{2}{3}AC. (0,75 điểm)

d) Tìm điều kiện của tam giác ABCABC để tứ giác ANCMANCM là hình vuông. Giải thích. (0,5 điểm)

Bài 5 (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P=x2+y2−2x−4y+2xy+7.P=x^2+y^2-2x-4y+2xy+7.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả