Đề kiểm tra giữa học kỳ I Toán 8 - CT GDPT 2018

ToánLớp 8SChia sẻ bởi SenKo Lee (Bang) 0 lượt sử dụng đề

PHÒNG GD&ĐT …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 - 2025

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau:

Câu 1 (0,25 điểm). Biểu thức nào sau đây là đơn thức nhiều biến?

A. 2x2y2x^2 y

B. 2x+y2x + y

C. xy\dfrac{x}{y}

D. x2−1x^2 - 1

Câu 2 (0,25 điểm). Cặp đơn thức nào sau đây là hai đơn thức đồng dạng?

A. 2xy22xy^2 và 2x2y2x^2 y

B. −3x2y3-3x^2 y^3 và 5x2y35x^2 y^3

C. 4x34x^3 và 4y34y^3

D. xyxy và x2y2x^2 y^2

Câu 3 (0,25 điểm). Đơn thức A=−2x2y⋅3xy3A = -2x^2 y \cdot 3xy^3 sau khi thu gọn có hệ số và bậc lần lượt là:

A. −6-6 và 77

B. 66 và 77

C. −6-6 và 66

D. −5-5 và 88

Câu 4 (0,25 điểm). Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức?

A. x2−3xy+2x^2 - 3xy + 2

B. x+y2\dfrac{x + y}{2}

C. 2x+1x−1\dfrac{2x + 1}{x - 1}

D. x3−2yx^3 - \sqrt{2}y

Câu 5 (0,25 điểm). Bậc của đa thức P=4x3y2−2x2y3+5x4−4x3y2+1P = 4x^3 y^2 - 2x^2 y^3 + 5x^4 - 4x^3 y^2 + 1 sau khi thu gọn là:

A. 55

B. 44

C. 33

D. 22

Câu 6 (0,25 điểm). Khai triển hằng đẳng thức (2x−3y)2(2x - 3y)^2 ta được kết quả là:

A. 4x2−12xy+9y24x^2 - 12xy + 9y^2

B. 4x2−6xy+9y24x^2 - 6xy + 9y^2

C. 4x2+12xy+9y24x^2 + 12xy + 9y^2

D. 2x2−12xy+3y22x^2 - 12xy + 3y^2

Câu 7 (0,25 điểm). Cho tứ giác ABCDABCD như hình vẽ bên, biết AB∥CDAB \parallel CD và AB=CDAB = CD. Tứ giác ABCDABCD là hình gì?

[Hình vẽ]

A. Hình bình hành

B. Hình chữ nhật

C. Hình thoi

D. Hình thang cân

Câu 8 (0,25 điểm). Cho tứ giác ABCDABCD có số đo các góc như hình vẽ bên (A^=100∘\widehat{A} = 100^\circ, B^=120∘\widehat{B} = 120^\circ, C^=80∘\widehat{C} = 80^\circ). Số đo của góc DD bằng:

[Hình vẽ]

A. 60∘60^\circ

B. 70∘70^\circ

C. 80∘80^\circ

D. 90∘90^\circ

Câu 9 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.

B. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành.

C. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.

D. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình chữ nhật.

Câu 10 (0,25 điểm). Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là:

A. Hình thang

B. Hình thang cân

C. Hình bình hành

D. Hình chữ nhật

Câu 11 (0,25 điểm). Cho hình chữ nhật ABCDABCD có hai đường chéo ACAC và BDBD cắt nhau tại OO. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. AC=BDAC = BD

B. OA=OB=OC=ODOA = OB = OC = OD

C. AB∥CDAB \parallel CD và AD∥BCAD \parallel BC

D. AC⊥BDAC \perp BD

Câu 12 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có M,NM, N lần lượt là trung điểm của ABAB và ACAC. Biết BC=10BC = 10 cm. Độ dài đoạn thẳng MNMN bằng:

A. 55 cm

B. 1010 cm

C. 2020 cm

D. 2,52,5 cm

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13 (1,25 điểm).
a) Thu gọn và tính giá trị của biểu thức A=3x2y−5xy2+x2y+5xy2A = 3x^2 y - 5xy^2 + x^2 y + 5xy^2 tại x=−1x = -1 và y=2y = 2.
b) Thực hiện phép chia đa thức cho đơn thức: (6x3y2−9x2y3+3x2y2):(3x2y2)(6x^3 y^2 - 9x^2 y^3 + 3x^2 y^2) : (3x^2 y^2).

Câu 14 (0,75 điểm). Cho hai đa thức:
A=3x2y−2xy2+4xy−1A = 3x^2 y - 2xy^2 + 4xy - 1
B=x2y+xy2+4xy+3B = x^2 y + xy^2 + 4xy + 3
Tìm đa thức MM sao cho A+M=BA + M = B.

Câu 15 (2,0 điểm).
a) Rút gọn biểu thức: (x+2)(x−2)−x(x−3)(x + 2)(x - 2) - x(x - 3).
b) Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến xx:

B=(x+2)2−(x−2)(x+2)−4xB = (x + 2)^2 - (x - 2)(x + 2) - 4x

c) Bác An có một mảnh vườn hình chữ nhật với chiều dài là 2x+52x + 5 (m) và chiều rộng là x+3x + 3 (m). Ở bên trong vườn, bác An xây một bể nước hình chữ nhật có chiều dài là x+2x + 2 (m) và chiều rộng là xx (m), phần đất còn lại dùng để trồng hoa.
- Viết đa thức biểu thị diện tích mảnh vườn và diện tích bể nước theo xx.
- Viết đa thức thu gọn biểu thị diện tích phần đất trồng hoa theo xx và tính diện tích phần đất đó khi x=4x = 4 m.

Câu 16 (3,0 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA (AB<ACAB < AC), đường trung tuyến AMAM. Từ điểm MM kẻ MD⊥ABMD \perp AB tại DD và ME⊥ACME \perp AC tại EE.
a) Chứng minh tứ giác ADMEADME là hình chữ nhật.
b) Chứng minh DD là trung điểm của ABAB và tứ giác BDECBDEC là hình thang.
c) Lấy điểm FF đối xứng với MM qua điểm EE. Chứng minh tứ giác AMCFAMCF là hình bình hành.

--------- HẾT ---------

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

PHÒNG GD&ĐT …

TRƯỜNG THCS …

Hướng dẫn chấm chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 - 2025

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa của từng câu/ý theo thang điểm tương ứng.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu thành phần, giữ nguyên số thập phân.
- Với bài toán hình học (Câu 16), học sinh vẽ sai hình hoặc không vẽ hình thì không chấm điểm toàn bộ bài làm tương ứng.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

B

A

C

A

A

A

A

A

C

Câu

11

12

Đáp án

D

A

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 13
(1,25 điểm)

a

Thu gọn và tính giá trị của biểu thức AA tại x=−1,y=2x = -1, y = 2 (0,5 điểm)

0,5

Thu gọn:
A=(3x2y+x2y)+(−5xy2+5xy2)=4x2yA = (3x^2 y + x^2 y) + (-5xy^2 + 5xy^2) = 4x^2 y

0,25

Thay x=−1,y=2x = -1, y = 2 vào AA, ta có:
A=4⋅(−1)2⋅2=4⋅1⋅2=8A = 4 \cdot (-1)^2 \cdot 2 = 4 \cdot 1 \cdot 2 = 8.
Vậy giá trị của biểu thức AA tại x=−1,y=2x = -1, y = 2 là 88.

0,25

b

Thực hiện phép tính chia đa thức cho đơn thức (0,75 điểm)

0,75

(6x3y2−9x2y3+3x2y2):(3x2y2)(6x^3 y^2 - 9x^2 y^3 + 3x^2 y^2) : (3x^2 y^2)
=(6x3y2:3x2y2)−(9x2y3:3x2y2)+(3x2y2:3x2y2)= (6x^3 y^2 : 3x^2 y^2) - (9x^2 y^3 : 3x^2 y^2) + (3x^2 y^2 : 3x^2 y^2)

0,25

=2x−3y+1= 2x - 3y + 1

0,5

Câu 14
(0,75 điểm)

Tìm đa thức MM sao cho A+M=BA + M = B (0,75 điểm)

0,75

Từ A+M=B⇒M=B−AA + M = B \Rightarrow M = B - A
M=(x2y+xy2+4xy+3)−(3x2y−2xy2+4xy−1)M = (x^2 y + xy^2 + 4xy + 3) - (3x^2 y - 2xy^2 + 4xy - 1)

0,25

Bỏ dấu ngoặc đúng:
M=x2y+xy2+4xy+3−3x2y+2xy2−4xy+1M = x^2 y + xy^2 + 4xy + 3 - 3x^2 y + 2xy^2 - 4xy + 1

0,25

Thu gọn đa thức MM:
M=(x2y−3x2y)+(xy2+2xy2)+(4xy−4xy)+(3+1)M = (x^2 y - 3x^2 y) + (xy^2 + 2xy^2) + (4xy - 4xy) + (3 + 1)
M=−2x2y+3xy2+4M = -2x^2 y + 3xy^2 + 4

0,25

Câu 15
(2,0 điểm)

a

Rút gọn biểu thức (x+2)(x−2)−x(x−3)(x + 2)(x - 2) - x(x - 3) (0,5 điểm)

0,5

Áp dụng hằng đẳng thức (x+2)(x−2)=x2−4(x + 2)(x - 2) = x^2 - 4
Nhân đơn thức với đa thức: x(x−3)=x2−3xx(x - 3) = x^2 - 3x

0,25

Biểu thức bằng: x2−4−(x2−3x)=x2−4−x2+3x=3x−4x^2 - 4 - (x^2 - 3x) = x^2 - 4 - x^2 + 3x = 3x - 4

0,25

b

Chứng minh biểu thức BB không phụ thuộc vào giá trị của biến (0,75 điểm)

0,75

Khai triển hằng đẳng thức:
(x+2)2=x2+4x+4(x + 2)^2 = x^2 + 4x + 4
(x−2)(x+2)=x2−4(x - 2)(x + 2) = x^2 - 4

0,25

Biến đổi biểu thức BB:
B=x2+4x+4−(x2−4)−4xB = x^2 + 4x + 4 - (x^2 - 4) - 4x
B=x2+4x+4−x2+4−4xB = x^2 + 4x + 4 - x^2 + 4 - 4x

0,25

B=(x2−x2)+(4x−4x)+(4+4)=8B = (x^2 - x^2) + (4x - 4x) + (4 + 4) = 8
Vì kết quả bằng 88 (hằng số) nên giá trị của biểu thức BB không phụ thuộc vào giá trị của biến xx.

0,25

c

Bài toán thực tế về diện tích (0,75 điểm)

0,75

Đa thức biểu thị diện tích mảnh vườn là:
Svườn=(2x+5)(x+3)=2x2+6x+5x+15=2x2+11x+15 (m2)S_{\text{vườn}} = (2x + 5)(x + 3) = 2x^2 + 6x + 5x + 15 = 2x^2 + 11x + 15\text{ (m}^2\text{)}
Đa thức biểu thị diện tích bể nước là:
Sbể=x(x+2)=x2+2x (m2)S_{\text{bể}} = x(x + 2) = x^2 + 2x\text{ (m}^2\text{)}

0,25

Đa thức thu gọn biểu thị diện tích đất trồng hoa là:
Shoa=Svườn−Sbể=(2x2+11x+15)−(x2+2x)S_{\text{hoa}} = S_{\text{vườn}} - S_{\text{bể}} = (2x^2 + 11x + 15) - (x^2 + 2x)
Shoa=2x2+11x+15−x2−2x=x2+9x+15 (m2)S_{\text{hoa}} = 2x^2 + 11x + 15 - x^2 - 2x = x^2 + 9x + 15\text{ (m}^2\text{)}

0,25

Khi x=4x = 4 m, diện tích đất trồng hoa là:
Shoa=42+9⋅4+15=16+36+15=67 (m2)S_{\text{hoa}} = 4^2 + 9 \cdot 4 + 15 = 16 + 36 + 15 = 67\text{ (m}^2\text{)}.
Vậy diện tích phần đất trồng hoa là 67 m267\text{ m}^2.

0,25

Câu 16
(3,0 điểm)

[Hình vẽ]

0,5

a

Chứng minh tứ giác ADMEADME là hình chữ nhật (1,0 điểm)

1,0

Vì tam giác ABCABC vuông tại AA nên BAC^=90∘\widehat{BAC} = 90^\circ (hay DAE^=90∘\widehat{DAE} = 90^\circ).

0,25

Ta có MD⊥ABMD \perp AB tại D⇒ADM^=90∘D \Rightarrow \widehat{ADM} = 90^\circ.

0,25

Ta có ME⊥ACME \perp AC tại E⇒AEM^=90∘E \Rightarrow \widehat{AEM} = 90^\circ.

0,25

Tứ giác ADMEADME có ba góc vuông (DAE^=ADM^=AEM^=90∘\widehat{DAE} = \widehat{ADM} = \widehat{AEM} = 90^\circ)
Do đó, tứ giác ADMEADME là hình chữ nhật.

0,25

b

Chứng minh DD là trung điểm của ABAB và tứ giác BDECBDEC là hình thang (0,75 điểm)

0,75

Trong tam giác ABCABC, ta có MD⊥ABMD \perp AB và AC⊥AB⇒MD∥ACAC \perp AB \Rightarrow MD \parallel AC.
Mà MM là trung điểm của BCBC (giả thiết), nên DD là trung điểm của ABAB.

0,25

Tương tự, ta có ME⊥ACME \perp AC và AB⊥AC⇒ME∥ABAB \perp AC \Rightarrow ME \parallel AB.
Mà MM là trung điểm của BCBC, suy ra EE là trung điểm của ACAC.

0,25

Do D,ED, E lần lượt là trung điểm của ABAB và ACAC, nên DEDE là đường trung bình của tam giác ABCABC.
⇒DE∥BC\Rightarrow DE \parallel BC.
Tứ giác BDECBDEC có DE∥BCDE \parallel BC nên BDECBDEC là hình thang.

0,25

c

Chứng minh tứ giác AMCFAMCF là hình bình hành (0,75 điểm)

0,75

Theo câu b, EE là trung điểm của đoạn thẳng ACAC.

0,25

Theo giả thiết, FF đối xứng với MM qua EE nên EE là trung điểm của đoạn thẳng MFMF.

0,25

Tứ giác AMCFAMCF có hai đường chéo ACAC và MFMF cắt nhau tại trung điểm EE của mỗi đường.
Do đó, tứ giác AMCFAMCF là hình bình hành.

0,25

Xem tất cả