PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1 (0,25 điểm). Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức thu gọn?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Bậc của đa thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Cặp đơn thức nào sau đây là hai đơn thức đồng dạng?
A. và
B. và
C. và
D. và
Câu 4 (0,25 điểm). Kết quả của phép nhân là
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Khai triển của hằng đẳng thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Biểu thức viết dưới dạng tích là
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Khai triển biểu thức ta được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Kết quả của phép chia là
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Chia đa thức cho đơn thức được thương là
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Phân tích đa thức thành nhân tử ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (0,25 điểm). Đa thức được viết dưới dạng bình phương của một hiệu là
A.
B.
C.
D.
Câu 13 (0,25 điểm). Đơn thức chia hết cho đơn thức khi số tự nhiên thoả mãn điều kiện nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 14 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức tại bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 15 (0,25 điểm). Tổng số đo bốn góc của một tứ giác lồi bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 16 (0,25 điểm). Cho tứ giác có , , . Số đo của góc là
A.
B.
C.
D.
Câu 17 (0,25 điểm). Hình thang là tứ giác có
A. Hai cạnh đối song song
B. Hai cạnh đối bằng nhau
C. Hai đường chéo bằng nhau
D. Hai góc kề một cạnh bằng nhau
Câu 18 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây về hình thang cân là đúng?
A. Hình thang có hai cạnh bên song song là hình thang cân
B. Hình thang có hai góc đối bằng nhau là hình thang cân
C. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
D. Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình thang cân
Câu 19 (0,25 điểm). Cho hình thang cân () có . Số đo góc bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 20 (0,25 điểm). Tứ giác có các cạnh đối song song là
A. Hình thang
B. Hình bình hành
C. Hình thang vuông
D. Hình chữ nhật
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm). Thực hiện các phép tính sau:
a)
b)
c)
Bài 2 (1,0 điểm).
a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
b) Tìm , biết:
Bài 3 (2,0 điểm). Cho tam giác cân tại . Trên cạnh lấy điểm , trên cạnh lấy điểm sao cho .
a) Chứng minh tứ giác là hình thang cân.
b) Kẻ () và (). Chứng minh .
c) Biết . Tính các góc của hình thang cân .
Bài 4 (0,5 điểm). Cho hai số thực thoả mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THCS …
Hướng dẫn chấm chính thức
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Toán – Lớp 8
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm bài theo cách khác nếu đúng và lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa theo từng phần tương ứng.
- Với các bài toán hình học, nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không chấm điểm bài làm đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các câu thành phần, giữ nguyên không làm tròn.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | C | B | A | B | C | D | A | A | B |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | C | A | B | C | A | A | C | B | B |
II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | a | Thực hiện phép tính: (0,5 điểm) | 0,5 |
0,25 | |||
0,25 | |||
b | Thực hiện phép tính: (0,5 điểm) | 0,5 | |
0,25 | |||
0,25 | |||
c | Thực hiện phép tính: (0,5 điểm) | 0,5 | |
0,25 | |||
0,25 | |||
Bài 2 | a | Phân tích đa thức thành nhân tử: (0,5 điểm) | 0,5 |
0,25 | |||
0,25 | |||
b | Tìm , biết: (0,5 điểm) | 0,5 | |
0,25 | |||
Suy ra hoặc | 0,25 | ||
Bài 3 | [Hình vẽ] | ||
a | Chứng minh tứ giác là hình thang cân (0,75 điểm) | 0,75 | |
Vì cân tại nên . | 0,25 | ||
Do đó . Mà hai góc này ở vị trí đồng vị nên . | 0,25 | ||
Hình thang có (do cân tại ) nên là hình thang cân. | 0,25 | ||
b | Chứng minh (0,75 điểm) | 0,75 | |
Ta có và , hay . | 0,25 | ||
Xét vuông tại và vuông tại có: | 0,25 | ||
Do đó (cạnh huyền – góc nhọn). | 0,25 | ||
c | Tính các góc của hình thang cân khi (0,5 điểm) | 0,5 | |
Khi , ta có: . | 0,25 | ||
Vì nên (hai góc trong cùng phía) | 0,25 | ||
Bài 4 | Tìm giá trị nhỏ nhất của biết (0,5 điểm) | 0,5 | |
Từ . Thay vào biểu thức , ta được: | 0,25 | ||
Ta có: | 0,25 |











