Đề kiểm tra giữa học kỳ I Toán 7 – Năm học 2026 - 2027

ToánLớp 7TChia sẻ bởi trang nguyễn 0 lượt sử dụng đề

Thi thử Toán

Đề số 2

(Đề gồm 2 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học 2026 - 2027

Môn: TOÁN 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng duy nhất trong mỗi câu sau:

Câu 1. Kết quả làm tròn số 3,4(28)3,4(28) với độ chính xác 0,0050,005 là

A. 3,43,4

B. 3,423,42

C. 3,433,43

D. 3,4283,428

Câu 2. Cho trục số sau. Điểm MM biểu diễn số hữu tỉ nào trên trục số?

[Hình vẽ]

A. −112-1\dfrac{1}{2}

B. −23-\dfrac{2}{3}

C. −113-1\dfrac{1}{3}

D. −43-\dfrac{4}{3}

Câu 3. Kết quả của phép tính 29:262^9 : 2^6 là

A. 2152^{15}

B. 88

C. 66

D. 838^3

Câu 4. Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

A. 725\dfrac{7}{25}

B. 940\dfrac{9}{40}

C. 38\dfrac{3}{8}

D. 512\dfrac{5}{12}

Câu 5. Cho hai đường thẳng xyxy và ztzt cắt nhau tại OO. Biết xOz^=65∘\widehat{xOz} = 65^\circ. Khi đó số đo góc yOt^\widehat{yOt} là

A. 115∘115^\circ

B. 65∘65^\circ

C. 25∘25^\circ

D. 180∘180^\circ

Câu 6. Cho hình vẽ sau, biết MNP^=60∘\widehat{MNP} = 60^\circ và NPQ^=120∘\widehat{NPQ} = 120^\circ.

[Hình vẽ]

Cho các khẳng định sau:
(1) Hai góc MNP^\widehat{MNP} và NPQ^\widehat{NPQ} là hai góc trong cùng phía.
(2) Mx∥QyMx \parallel Qy.
(3) xNP^=120∘\widehat{xNP} = 120^\circ.
(4) NPy^=120∘\widehat{NPy} = 120^\circ.

Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là

A. 11

B. 22

C. 33

D. 44

Câu 7. Cho tam giác MNPMNP vuông tại MM có N^=52∘\widehat{N} = 52^\circ. Số đo của góc P^\widehat{P} là

A. 38∘38^\circ

B. 48∘48^\circ

C. 52∘52^\circ

D. 128∘128^\circ

Câu 8. Cho △ABC=△MNP\triangle ABC = \triangle MNP. Biết AB=6AB = 6 cm, NP=8NP = 8 cm, MP=10MP = 10 cm. Độ dài cạnh BCBC là

A. 66 cm

B. 88 cm

C. 1010 cm

D. 1414 cm

II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể):
a) (−25−74)−(38−25+14)\left(-\dfrac{2}{5} - \dfrac{7}{4}\right) - \left(\dfrac{3}{8} - \dfrac{2}{5} + \dfrac{1}{4}\right)
b) 513⋅718−3113⋅718+35%\dfrac{5}{13} \cdot \dfrac{7}{18} - \dfrac{31}{13} \cdot \dfrac{7}{18} + 35\%
c) 2,58⋅(25)9−16⋅(14−38)2+(−15)3:532,5^8 \cdot \left(\dfrac{2}{5}\right)^9 - 16 \cdot \left(\dfrac{1}{4} - \dfrac{3}{8}\right)^2 + (-15)^3 : 5^3

Bài 2 (2,0 điểm). Tìm xx, biết:
a) 34x−16=512\dfrac{3}{4}x - \dfrac{1}{6} = \dfrac{5}{12}
b) (3x+1)2−516=1116(3x + 1)^2 - \dfrac{5}{16} = \dfrac{11}{16}
c) (2x−16)(5x−2)=0(2^x - 16)(5x - 2) = 0

Bài 3 (1,5 điểm). Một nhà sách nhập về 240240 quyển vở để phục vụ năm học mới. Buổi sáng, nhà sách bán được 38\dfrac{3}{8} tổng số vở với giá 12 00012\ 000 đồng một quyển.
a) Hỏi số tiền buổi sáng nhà sách thu được là bao nhiêu?
b) Buổi chiều, để bán hết số vở còn lại, nhà sách quyết định giảm giá 20%20\% so với giá bán buổi sáng. Tính tổng số tiền bán vở của nhà sách thu được trong cả ngày.

Bài 4 (2,0 điểm).
Cho góc bẹt xOy^\widehat{xOy}. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa đường thẳng xyxy, vẽ hai tia OaOa và ObOb sao cho xOa^=140∘\widehat{xOa} = 140^\circ và yOb^=40∘\widehat{yOb} = 40^\circ. Kẻ tia OzOz là tia đối của tia OaOa.
a) Chứng minh Oa⊥ObOa \perp Ob.
b) Tính số đo góc xOz^\widehat{xOz}.
c) Tia ObOb có phải là tia phân giác của góc yOz^\widehat{yOz} không? Vì sao?
(Học sinh vẽ hình vào bài kiểm tra)

Bài 5 (0,5 điểm). Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Quốc gia, mỗi ngày học sinh trung học cơ sở nên uống đủ lượng nước tương đương tối thiểu 4040 ml cho mỗi ki-lô-gam khối lượng cơ thể để đảm bảo quá trình trao đổi chất và duy trì thể lực tốt cho học tập.

Bạn Nam học sinh lớp 7 có cân nặng 4545 kg. Hằng ngày, bạn Nam mang theo một bình nước có dung tích chứa đúng 1,21,2 lít nước và đã uống hết số nước này trong thời gian ở trường. Để đảm bảo cơ thể nhận đủ lượng nước theo khuyến nghị tối thiểu của Viện Dinh dưỡng Quốc gia, Nam cần uống thêm tại nhà một số cốc nước, biết mỗi cốc nước chứa đúng 320\dfrac{3}{20} lít nước. Hỏi Nam cần uống thêm ít nhất bao nhiêu cốc nước như vậy trong ngày?

--------- HẾT ---------

Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay.

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả