Đề kiểm tra Giữa học kỳ I Toán 7 - Mã đề 03 và 04 (Kèm Hướng dẫn chấm)

ToánLớp 7KChia sẻ bởi khanh nguyen phi 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THCS PHAN HUY CHÚ

Đề chính thức

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2025–2026

Môn: Toán – Lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 03

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng duy nhất.

Câu 1. Cách viết nào sau đây biểu diễn một số hữu tỉ?

A. 30\dfrac{3}{0}

B. −57\dfrac{-5}{7}

C. 1,52\dfrac{1{,}5}{2}

D. 34\dfrac{\sqrt{3}}{4}

Câu 2. Cho trục số nằm ngang biểu diễn các điểm số hữu tỉ. Điểm MM nằm giữa 00 và −1-1, chia đoạn thẳng đơn vị thành 33 phần bằng nhau và cách gốc 00 hai đơn vị độ dài. Điểm MM biểu diễn số hữu tỉ nào?

A. 23\dfrac{2}{3}

B. −13-\dfrac{1}{3}

C. −23-\dfrac{2}{3}

D. −32-\dfrac{3}{2}

Câu 3. Kết quả của phép nhân 52⋅545^2 \cdot 5^4 là

A. 565^6

B. 585^8

C. 25625^6

D. 525^2

Câu 4. Giá trị của xx trong phép tính x−13=25x - \dfrac{1}{3} = \dfrac{2}{5} bằng

A. 115\dfrac{1}{15}

B. 1115\dfrac{11}{15}

C. −115-\dfrac{1}{15}

D. 38\dfrac{3}{8}

Câu 5. Cho a=3,14a = 3{,}14 và b=3,(14)b = 3{,}(14). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. a>ba > b

B. a=ba = b

C. a<ba < b

D. Không so sánh được

Câu 6. Số nào sau đây là một số vô tỉ?

A. 25\sqrt{25}

B. 0,350{,}35

C. −79-\dfrac{7}{9}

D. 7\sqrt{7}

Câu 7. Căn bậc hai số học của 4949 là

A. 77

B. −7-7

C. ±7\pm 7

D. 24,524{,}5

Câu 8. Một cửa hàng nhập về một kiện hàng hoa quả nặng 1,21{,}2 kg gồm 0,650{,}65 kg cam; 0,250{,}25 kg táo; 0,050{,}05 kg bao bì đóng gói, còn lại là nho. Khối lượng nho trong kiện hàng là khoảng bao nhiêu?

A. 0,30{,}3 kg

B. 0,250{,}25 kg

C. 0,20{,}2 kg

D. 0,150{,}15 kg

Câu 9. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. Hai góc đối đỉnh thì có tổng số đo bằng 180∘180^\circ.

B. Hai góc bằng nhau thì chắc chắn đối đỉnh.

C. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

D. Hai góc kề bù thì bằng nhau.

Câu 10. Qua một điểm MM nằm ngoài đường thẳng dd, có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng dd?

A. Vô số

B. Chỉ có một

C. Ít nhất một

D. Không có

Câu 11. Cho đường thẳng cc cắt hai đường thẳng phân biệt aa và bb. Trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau. Khi đó:

A. aa vuông góc với bb

B. aa song song với bb

C. aa cắt bb

D. aa trùng với bb

Câu 12. Tam giác MNPMNP vuông tại MM, biết N^=55∘\widehat{N} = 55^\circ. Số đo của góc PP là

A. 55∘55^\circ

B. 90∘90^\circ

C. 35∘35^\circ

D. 125∘125^\circ

Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai

Thí sinh trả lời Câu 13 và Câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 13. Cho tập hợp các số hữu tỉ: A={0,05;  −34;  12;  −56;  0}A = \left\{0{,}05;\; -\dfrac{3}{4};\; \dfrac{1}{2};\; -\dfrac{5}{6};\; 0\right\}.
a) −56-\dfrac{5}{6} là số nhỏ nhất trong tập hợp AA.
b) Số lớn nhất trong tập hợp AA là 12\dfrac{1}{2}.
c) 0,05=12000{,}05 = \dfrac{1}{200}.
d) Thứ tự sắp xếp các số theo chiều tăng dần là: −56;  −34;  0;  0,05;  12-\dfrac{5}{6};\; -\dfrac{3}{4};\; 0;\; 0{,}05;\; \dfrac{1}{2}.

Câu 14. Cho tam giác ABCABC có A^=70∘\widehat{A} = 70^\circ, B^=60∘\widehat{B} = 60^\circ. Kẻ tia AxAx là tia đối của tia ABAB và kẻ tia AyAy nằm trong nửa mặt phẳng bờ ACAC không chứa điểm BB sao cho CAy^=50∘\widehat{CAy} = 50^\circ.
a) Số đo C^=50∘\widehat{C} = 50^\circ.
b) xAC^\widehat{xAC} là góc ngoài tại đỉnh AA của tam giác ABCABC.
c) Số đo góc ngoài xAC^=110∘\widehat{xAC} = 110^\circ.
d) Tia AyAy song song với đường thẳng BCBC.

Phần 3. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Thí sinh ghi đáp số hoặc kết quả tính toán vào bài làm.

Câu 15. Viết phân số 56\dfrac{5}{6} dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Câu 16. Tìm xx, biết: 2x−0,75=1,452x - 0{,}75 = 1{,}45 (kết quả ghi dưới dạng số thập phân).

Câu 17. Tìm giá trị của xx, biết: x⋅(23)2=(23)5x \cdot \left(\dfrac{2}{3}\right)^2 = \left(\dfrac{2}{3}\right)^5.

Câu 18. Cho hai đường thẳng song song xx′x x' và yy′y y'. Đường thẳng cc cắt xx′x x' tại AA và cắt yy′y y' tại BB. Biết góc so le trong xAB^=75∘\widehat{xAB} = 75^\circ. Tính số đo của góc đồng vị ABy′^\widehat{ABy'}.


B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính một cách hợp lý:
a) 37⋅511+37⋅611−107\dfrac{3}{7} \cdot \dfrac{5}{11} + \dfrac{3}{7} \cdot \dfrac{6}{11} - \dfrac{10}{7}.
b) 25−169⋅(−34)2+(−12)3:18\sqrt{25} - \sqrt{\dfrac{16}{9}} \cdot \left(-\dfrac{3}{4}\right)^2 + \left(-\dfrac{1}{2}\right)^3 : \dfrac{1}{8}.

Bài 2 (1,5 điểm). Cho hình vẽ với hai đường thẳng aa và bb cùng vuông góc với đường thẳng dd lần lượt tại AA và BB. Một đường thẳng cc cắt đường thẳng aa tại CC và cắt đường thẳng bb tại DD sao cho góc ngoài tại đỉnh CC có số đo ACc′^=50∘\widehat{AC c'} = 50^\circ (tia Cc′C c' là tia đối của tia CDCD).
a) Giải thích vì sao a∥ba \parallel b. Tính số đo góc CDB^\widehat{CDB}.
b) Kẻ tia CmCm là tia phân giác của góc ACD^\widehat{ACD} và tia DnDn là tia phân giác của góc CDB^\widehat{CDB} (hai góc so le trong). Chứng minh rằng Cm∥DnCm \parallel Dn.

Bài 3 (0,5 điểm). Cho ba số thực khác không a,b,ca, b, c thỏa mãn ab=bc=ca\dfrac{a}{b} = \dfrac{b}{c} = \dfrac{c}{a} và a+b+c≠0a + b + c \ne 0. Tính giá trị của biểu thức:

P=a2026+b2026+c2026(a+b+c)2026⋅32025P = \dfrac{a^{2026} + b^{2026} + c^{2026}}{(a + b + c)^{2026}} \cdot 3^{2025}

--------- HẾT ---------
Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay.

TRƯỜNG THCS PHAN HUY CHÚ

Đề chính thức

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2025–2026

Môn: Toán – Lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 04

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng duy nhất.

Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào không biểu diễn một số hữu tỉ?

A. −25\dfrac{-2}{5}

B. 40\dfrac{4}{0}

C. 00

D. −1,25-1{,}25

Câu 2. Số đối của số hữu tỉ −47-\dfrac{4}{7} là

A. 47\dfrac{4}{7}

B. −74\dfrac{-7}{4}

C. 74\dfrac{7}{4}

D. −4−7-\dfrac{4}{-7}

Câu 3. Kết quả của phép chia 38:323^8 : 3^2 bằng

A. 343^4

B. 3103^{10}

C. 363^6

D. 161^6

Câu 4. Giá trị của xx trong biểu thức x+34=12x + \dfrac{3}{4} = \dfrac{1}{2} là

A. 54\dfrac{5}{4}

B. −14-\dfrac{1}{4}

C. 14\dfrac{1}{4}

D. −54-\dfrac{5}{4}

Câu 5. Cho hai số x=1,75x = 1{,}75 và y=1,(75)y = 1{,}(75). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. x>yx > y

B. x=yx = y

C. x<yx < y

D. x+y=3x + y = 3

Câu 6. Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?

A. 16\sqrt{16}

B. 10\sqrt{10}

C. 23\dfrac{2}{3}

D. −4,5-4{,}5

Câu 7. Căn bậc hai số học của 8181 là

A. −9-9

B. 99

C. ±9\pm 9

D. 8181

Câu 8. Một nhóm học sinh pha chế 11 lít dung dịch nước chanh gồm 0,750{,}75 lít nước lọc, 0,120{,}12 lít nước cốt chanh, còn lại là si-rô đường. Khối lượng si-rô đường cần dùng là bao nhiêu lít?

A. 0,130{,}13 lít

B. 0,150{,}15 lít

C. 0,230{,}23 lít

D. 0,080{,}08 lít

Câu 9. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

B. Hai góc bù nhau thì có tổng số đo bằng 180∘180^\circ.

C. Hai góc có tổng số đo bằng 90∘90^\circ là hai góc kề bù.

D. Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng 90∘90^\circ.

Câu 10. Cho ba đường thẳng phân biệt a,b,ca, b, c. Biết a∥ba \parallel b và b∥cb \parallel c, kết luận nào sau đây là đúng?

A. a⊥ca \perp c

B. a∥ca \parallel c

C. aa cắt cc

D. aa trùng cc

Câu 11. Cho đường thẳng cc cắt hai đường thẳng phân biệt xx và yy. Điều kiện nào sau đây chứng tỏ x∥yx \parallel y?

A. Hai góc trong cùng phía bằng nhau.

B. Hai góc so le trong bù nhau.

C. Hai góc đồng vị bằng nhau.

D. Hai góc kề bù bằng nhau.

Câu 12. Cho tam giác ABCABC có A^=45∘\widehat{A} = 45^\circ, B^=75∘\widehat{B} = 75^\circ. Số đo của góc CC là

A. 60∘60^\circ

B. 50∘50^\circ

C. 70∘70^\circ

D. 80∘80^\circ

Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai

Thí sinh trả lời Câu 13 và Câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 13. Cho các số hữu tỉ sau: 0,08;  −23;  35;  −56;  00{,}08;\; -\dfrac{2}{3};\; \dfrac{3}{5};\; -\dfrac{5}{6};\; 0.
a) Số nhỏ nhất trong dãy số trên là −56-\dfrac{5}{6}.
b) Số lớn nhất trong dãy số trên là 35\dfrac{3}{5}.
c) 0,08=2250{,}08 = \dfrac{2}{25}.
d) Thứ tự sắp xếp các số từ bé đến lớn là: −23;  −56;  0;  0,08;  35-\dfrac{2}{3};\; -\dfrac{5}{6};\; 0;\; 0{,}08;\; \dfrac{3}{5}.

Câu 14. Cho hình vẽ tam giác DEFDEF có tia phân giác EmEm của góc DEF^\widehat{DEF}. Kẻ đường thẳng dd đi qua DD và song song với EFEF.
a) Góc EDF^\widehat{EDF} và góc ngoài tại đỉnh DD là hai góc kề bù.
b) Nếu D^=80∘,E^=60∘\widehat{D} = 80^\circ, \widehat{E} = 60^\circ thì F^=40∘\widehat{F} = 40^\circ.
c) Đường thẳng dd cắt đường thẳng chứa cạnh DEDE.
d) Khi kẻ tia phân giác của hai góc đồng vị tạo bởi đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai tia phân giác đó vuông góc với nhau.

Phần 3. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Thí sinh ghi đáp số hoặc kết quả tính toán vào bài làm.

Câu 15. Viết phân số 76\dfrac{7}{6} dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Câu 16. Tìm xx, biết: 3x+1,25=2,753x + 1{,}25 = 2{,}75 (kết quả ghi dưới dạng số thập phân).

Câu 17. Tìm giá trị của xx, biết: x:(−12)3=(−12)2x : \left(-\dfrac{1}{2}\right)^3 = \left(-\dfrac{1}{2}\right)^2.

Câu 18. Cho hai đường thẳng song song uu và vv. Một đường thẳng cắt uu tại PP và cắt vv tại QQ. Biết góc trong cùng phía tạo bởi đường cắt với hai đường thẳng có một góc bằng 110∘110^\circ. Tính số đo của góc trong cùng phía còn lại.


B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính:
a) 49⋅(−57)+49⋅(−27)+139\dfrac{4}{9} \cdot \left(-\dfrac{5}{7}\right) + \dfrac{4}{9} \cdot \left(-\dfrac{2}{7}\right) + \dfrac{13}{9}.
b) 36−254⋅(−25)2+(−13)2⋅9\sqrt{36} - \sqrt{\dfrac{25}{4}} \cdot \left(-\dfrac{2}{5}\right)^2 + \left(-\dfrac{1}{3}\right)^2 \cdot 9.

Bài 2 (1,5 điểm). Cho hình vẽ: Hai đường thẳng phân biệt pp và qq cùng vuông góc với đường thẳng mm lần lượt tại hai điểm AA và BB. Một đường thẳng nn cắt pp tại CC và cắt qq tại DD sao cho góc so le trong ACD^=65∘\widehat{ACD} = 65^\circ.
a) Chứng minh rằng p∥qp \parallel q và tính số đo của góc CDB^\widehat{CDB}.
b) Kẻ tia phân giác CxCx của góc ACD^\widehat{ACD} và tia phân giác DyDy của góc đồng vị với ACD^\widehat{ACD} tại đỉnh DD. Chứng minh rằng tia CxCx song song với tia DyDy.

Bài 3 (0,5 điểm). Cho các số a,b,ca, b, c khác 00 thỏa mãn: a+b−cc=b+c−aa=c+a−bb\dfrac{a+b-c}{c} = \dfrac{b+c-a}{a} = \dfrac{c+a-b}{b}.
Tính giá trị của biểu thức M=(1+ba)(1+cb)(1+ac)M = \left(1 + \dfrac{b}{a}\right)\left(1 + \dfrac{c}{b}\right)\left(1 + \dfrac{a}{c}\right).

--------- HẾT ---------
Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay.

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM CHI TIẾT

MÃ ĐỀ 03

A. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)

Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm - Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

B

C

A

B

C

D

A

B

C

B

B

C

Phần 2. Trắc nghiệm Đúng / Sai (2,0 điểm)
Quy tắc tính điểm từng câu: Đúng 1 ý: 0,1 điểm; Đúng 2 ý: 0,25 điểm; Đúng 3 ý: 0,5 điểm; Đúng cả 4 ý: 1,0 điểm.

- Câu 13: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai (vì 0,05=1200{,}05 = \dfrac{1}{20}); d) Đúng.
- Câu 14: a) Đúng (tổng 3 góc tam giác bằng 180∘180^\circ nên C^=180∘−70∘−60∘=50∘\widehat{C} = 180^\circ - 70^\circ - 60^\circ = 50^\circ); b) Đúng; c) Sai (góc ngoài bằng tổng 2 góc trong không kề: 60∘+50∘=110∘60^\circ + 50^\circ = 110^\circ hoặc 180∘−70∘=110∘180^\circ - 70^\circ = 110^\circ); d) Đúng (vì CAy^=C^=50∘\widehat{CAy} = \widehat{C} = 50^\circ ở vị trí so le trong).

Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm - Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

- Câu 15: 0,8(3)0{,}8(3)
- Câu 16: 1,11{,}1 (Lời giải: 2x=1,45+0,75=2,2⇒x=1,12x = 1{,}45 + 0{,}75 = 2{,}2 \Rightarrow x = 1{,}1)
- Câu 17: 827\dfrac{8}{27} (hoặc (23)3\left(\dfrac{2}{3}\right)^3)
- Câu 18: 75∘75^\circ


B. HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1

a

Tính giá trị biểu thức: 37⋅511+37⋅611−107\dfrac{3}{7} \cdot \dfrac{5}{11} + \dfrac{3}{7} \cdot \dfrac{6}{11} - \dfrac{10}{7} (0,5 điểm)

=37⋅(511+611)−107= \dfrac{3}{7} \cdot \left(\dfrac{5}{11} + \dfrac{6}{11}\right) - \dfrac{10}{7}

0,25

=37⋅1−107=3−107=−77=−1= \dfrac{3}{7} \cdot 1 - \dfrac{10}{7} = \dfrac{3 - 10}{7} = \dfrac{-7}{7} = -1

0,25

b

Tính giá trị biểu thức: 25−169⋅(−34)2+(−12)3:18\sqrt{25} - \sqrt{\dfrac{16}{9}} \cdot \left(-\dfrac{3}{4}\right)^2 + \left(-\dfrac{1}{2}\right)^3 : \dfrac{1}{8} (0,5 điểm)

25=5\sqrt{25} = 5; 169=43\sqrt{\dfrac{16}{9}} = \dfrac{4}{3}; (−34)2=916\left(-\dfrac{3}{4}\right)^2 = \dfrac{9}{16}; (−12)3=−18\left(-\dfrac{1}{2}\right)^3 = -\dfrac{1}{8}

0,25

=5−43⋅916+(−18):18=5−34+(−1)=4−34=134= 5 - \dfrac{4}{3} \cdot \dfrac{9}{16} + \left(-\dfrac{1}{8}\right) : \dfrac{1}{8} = 5 - \dfrac{3}{4} + (-1) = 4 - \dfrac{3}{4} = \dfrac{13}{4}

0,25

Bài 2

[Hình vẽ]

a

Chứng minh a∥ba \parallel b và tính số đo góc CDB^\widehat{CDB} (1,0 điểm)

Ta có: a⊥da \perp d tại AA và b⊥db \perp d tại BB (giả thiết)
Suy ra a∥ba \parallel b (hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song).

0,5

Vì a∥ba \parallel b nên góc ngoài ACc′^\widehat{AC c'} và góc CDB^\widehat{CDB} là hai góc so le ngoài (hoặc dùng hai góc trong cùng phía bù nhau).
Góc kề bù: ACD^=180∘−50∘=130∘\widehat{ACD} = 180^\circ - 50^\circ = 130^\circ.
Do a∥b⇒ACD^+CDB^=180∘a \parallel b \Rightarrow \widehat{ACD} + \widehat{CDB} = 180^\circ (hai góc trong cùng phía bù nhau)
⇒CDB^=180∘−130∘=50∘\Rightarrow \widehat{CDB} = 180^\circ - 130^\circ = 50^\circ.

0,5

b

Chứng minh Cm∥DnCm \parallel Dn (0,5 điểm)

Vì CmCm là phân giác của ACD^\widehat{ACD} nên mCD^=12ACD^=12⋅130∘=65∘\widehat{mCD} = \dfrac{1}{2} \widehat{ACD} = \dfrac{1}{2} \cdot 130^\circ = 65^\circ.
Kẻ góc so le trong với nó hoặc tính góc tạo bởi tia phân giác: do hai góc so le trong (hoặc đồng vị) bù nhau/bằng nhau, hai tia phân giác tương ứng của hai góc so le trong bằng nhau thì song song: mCD^=nDC^⇒Cm∥Dn\widehat{mCD} = \widehat{nDC} \Rightarrow Cm \parallel Dn.

0,5

Bài 3

Tính giá trị biểu thức: P=a2026+b2026+c2026(a+b+c)2026⋅32025P = \dfrac{a^{2026} + b^{2026} + c^{2026}}{(a + b + c)^{2026}} \cdot 3^{2025} (0,5 điểm)

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
ab=bc=ca=a+b+cb+c+a=1\dfrac{a}{b} = \dfrac{b}{c} = \dfrac{c}{a} = \dfrac{a + b + c}{b + c + a} = 1 (do a+b+c≠0a + b + c \ne 0).

0,25

Suy ra a=b=ca = b = c.
Thay a=b=ca = b = c vào biểu thức PP:
P=a2026+a2026+a2026(a+a+a)2026⋅32025=3⋅a2026(3a)2026⋅32025=3⋅a202632026⋅a2026⋅32025=332026⋅32025=3202632026=1P = \dfrac{a^{2026} + a^{2026} + a^{2026}}{(a + a + a)^{2026}} \cdot 3^{2025} = \dfrac{3 \cdot a^{2026}}{(3a)^{2026}} \cdot 3^{2025} = \dfrac{3 \cdot a^{2026}}{3^{2026} \cdot a^{2026}} \cdot 3^{2025} = \dfrac{3}{3^{2026}} \cdot 3^{2025} = \dfrac{3^{2026}}{3^{2026}} = 1.

0,25

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM CHI TIẾT

MÃ ĐỀ 04

A. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)

Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm - Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

B

A

C

B

C

B

B

A

C

B

C

A

Phần 2. Trắc nghiệm Đúng / Sai (2,0 điểm)
Quy tắc tính điểm từng câu: Đúng 1 ý: 0,1 điểm; Đúng 2 ý: 0,25 điểm; Đúng 3 ý: 0,5 điểm; Đúng cả 4 ý: 1,0 điểm.

- Câu 13: a) Đúng (vì −56≈−0,833<−23≈−0,667-\dfrac{5}{6} \approx -0{,}833 < -\dfrac{2}{3} \approx -0{,}667); b) Đúng; c) Đúng; d) Sai (thứ tự đúng phải là −56;  −23;  0;  0,08;  35-\dfrac{5}{6};\; -\dfrac{2}{3};\; 0;\; 0{,}08;\; \dfrac{3}{5}).
- Câu 14: a) Đúng; b) Đúng (tổng ba góc của tam giác: 180∘−80∘−60∘=40∘180^\circ - 80^\circ - 60^\circ = 40^\circ); c) Đúng (vì qua một điểm ngoài đường thẳng chỉ có 1 đường thẳng song song, nên đường thẳng cắt đường này thì cắt đường kia); d) Sai (hai tia phân giác của hai góc đồng vị tạo bởi hai đường thẳng song song thì song song với nhau).

Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm - Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

- Câu 15: 1,1(6)1{,}1(6)
- Câu 16: 0,50{,}5 (Lời giải: 3x=2,75−1,25=1,5⇒x=0,53x = 2{,}75 - 1{,}25 = 1{,}5 \Rightarrow x = 0{,}5)
- Câu 17: −132-\dfrac{1}{32} (hoặc (−12)5\left(-\dfrac{1}{2}\right)^5)
- Câu 18: 70∘70^\circ (hai góc trong cùng phía bù nhau: 180∘−110∘=70∘180^\circ - 110^\circ = 70^\circ)


B. HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1

a

Tính giá trị biểu thức: 49⋅(−57)+49⋅(−27)+139\dfrac{4}{9} \cdot \left(-\dfrac{5}{7}\right) + \dfrac{4}{9} \cdot \left(-\dfrac{2}{7}\right) + \dfrac{13}{9} (0,5 điểm)

=49⋅(−57+(−27))+139= \dfrac{4}{9} \cdot \left(-\dfrac{5}{7} + \left(-\dfrac{2}{7}\right)\right) + \dfrac{13}{9}

0,25

=49⋅(−1)+139=−4+139=99=1= \dfrac{4}{9} \cdot (-1) + \dfrac{13}{9} = \dfrac{-4 + 13}{9} = \dfrac{9}{9} = 1

0,25

b

Tính giá trị biểu thức: 36−254⋅(−25)2+(−13)2⋅9\sqrt{36} - \sqrt{\dfrac{25}{4}} \cdot \left(-\dfrac{2}{5}\right)^2 + \left(-\dfrac{1}{3}\right)^2 \cdot 9 (0,5 điểm)

36=6\sqrt{36} = 6; 254=52\sqrt{\dfrac{25}{4}} = \dfrac{5}{2}; (−25)2=425\left(-\dfrac{2}{5}\right)^2 = \dfrac{4}{25}; (−13)2=19\left(-\dfrac{1}{3}\right)^2 = \dfrac{1}{9}

0,25

=6−52⋅425+19⋅9=6−25+1=7−25=335= 6 - \dfrac{5}{2} \cdot \dfrac{4}{25} + \dfrac{1}{9} \cdot 9 = 6 - \dfrac{2}{5} + 1 = 7 - \dfrac{2}{5} = \dfrac{33}{5}

0,25

Bài 2

[Hình vẽ]

a

Chứng minh p∥qp \parallel q và tính số đo góc CDB^\widehat{CDB} (1,0 điểm)

Ta có: p⊥mp \perp m tại AA và q⊥mq \perp m tại BB (giả thiết)
Suy ra p∥qp \parallel q (hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau).

0,5

Do p∥qp \parallel q, ta có góc ACD^\widehat{ACD} và CDB^\widehat{CDB} là hai góc trong cùng phía
⇒ACD^+CDB^=180∘\Rightarrow \widehat{ACD} + \widehat{CDB} = 180^\circ
⇒CDB^=180∘−65∘=115∘\Rightarrow \widehat{CDB} = 180^\circ - 65^\circ = 115^\circ.

0,5

b

Chứng minh tia CxCx song song với tia DyDy (0,5 điểm)

Vì CxCx là tia phân giác của ACD^\widehat{ACD} nên xCD^=12ACD^=12⋅65∘=32,5∘\widehat{xCD} = \dfrac{1}{2} \widehat{ACD} = \dfrac{1}{2} \cdot 65^\circ = 32{,}5^\circ.
Góc đồng vị với ACD^\widehat{ACD} tại đỉnh DD có số đo bằng ACD^=65∘\widehat{ACD} = 65^\circ.
Tia DyDy là tia phân giác của góc đó nên góc tạo thành với đường thẳng CDCD bằng 12⋅65∘=32,5∘\dfrac{1}{2} \cdot 65^\circ = 32{,}5^\circ.
Hai góc ở vị trí đồng vị bằng nhau (32,5∘=32,5∘32{,}5^\circ = 32{,}5^\circ) suy ra Cx∥DyCx \parallel Dy.

0,5

Bài 3

Tính giá trị biểu thức: M=(1+ba)(1+cb)(1+ac)M = \left(1 + \dfrac{b}{a}\right)\left(1 + \dfrac{c}{b}\right)\left(1 + \dfrac{a}{c}\right) (0,5 điểm)

Từ giả thiết: a+b−cc=b+c−aa=c+a−bb\dfrac{a+b-c}{c} = \dfrac{b+c-a}{a} = \dfrac{c+a-b}{b}
⇔a+b−cc+2=b+c−aa+2=c+a−bb+2\Leftrightarrow \dfrac{a+b-c}{c} + 2 = \dfrac{b+c-a}{a} + 2 = \dfrac{c+a-b}{b} + 2
⇔a+b+cc=a+b+ca=a+b+cb\Leftrightarrow \dfrac{a+b+c}{c} = \dfrac{a+b+c}{a} = \dfrac{a+b+c}{b}

0,25

• Trường hợp 1: a+b+c=0⇒a+b=−c;  b+c=−a;  c+a=−ba + b + c = 0 \Rightarrow a + b = -c;\; b + c = -a;\; c + a = -b.
Khi đó: M=(a+ba)(b+cb)(c+ac)=−ca⋅−ab⋅−bc=−1M = \left(\dfrac{a+b}{a}\right)\left(\dfrac{b+c}{b}\right)\left(\dfrac{c+a}{c}\right) = \dfrac{-c}{a} \cdot \dfrac{-a}{b} \cdot \dfrac{-b}{c} = -1.
• Trường hợp 2: a+b+c≠0⇒a=b=ca + b + c \ne 0 \Rightarrow a = b = c.
Khi đó: M=(1+1)(1+1)(1+1)=2⋅2⋅2=8M = \left(1 + 1\right)\left(1 + 1\right)\left(1 + 1\right) = 2 \cdot 2 \cdot 2 = 8.
Vậy M=−1M = -1 hoặc M=8M = 8.

0,25

Xem tất cả