TRƯỜNG THCS PHAN HUY CHÚ
Đề chính thức
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2025–2026
Môn: Toán – Lớp 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 03 |
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng duy nhất.
Câu 1. Cách viết nào sau đây biểu diễn một số hữu tỉ?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Cho trục số nằm ngang biểu diễn các điểm số hữu tỉ. Điểm nằm giữa và , chia đoạn thẳng đơn vị thành phần bằng nhau và cách gốc hai đơn vị độ dài. Điểm biểu diễn số hữu tỉ nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Kết quả của phép nhân là
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Giá trị của trong phép tính bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Cho và . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D. Không so sánh được
Câu 6. Số nào sau đây là một số vô tỉ?
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Căn bậc hai số học của là
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Một cửa hàng nhập về một kiện hàng hoa quả nặng kg gồm kg cam; kg táo; kg bao bì đóng gói, còn lại là nho. Khối lượng nho trong kiện hàng là khoảng bao nhiêu?
A. kg
B. kg
C. kg
D. kg
Câu 9. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Hai góc đối đỉnh thì có tổng số đo bằng .
B. Hai góc bằng nhau thì chắc chắn đối đỉnh.
C. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
D. Hai góc kề bù thì bằng nhau.
Câu 10. Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng , có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng ?
A. Vô số
B. Chỉ có một
C. Ít nhất một
D. Không có
Câu 11. Cho đường thẳng cắt hai đường thẳng phân biệt và . Trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau. Khi đó:
A. vuông góc với
B. song song với
C. cắt
D. trùng với
Câu 12. Tam giác vuông tại , biết . Số đo của góc là
A.
B.
C.
D.
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Thí sinh trả lời Câu 13 và Câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 13. Cho tập hợp các số hữu tỉ: .
a) là số nhỏ nhất trong tập hợp .
b) Số lớn nhất trong tập hợp là .
c) .
d) Thứ tự sắp xếp các số theo chiều tăng dần là: .
Câu 14. Cho tam giác có , . Kẻ tia là tia đối của tia và kẻ tia nằm trong nửa mặt phẳng bờ không chứa điểm sao cho .
a) Số đo .
b) là góc ngoài tại đỉnh của tam giác .
c) Số đo góc ngoài .
d) Tia song song với đường thẳng .
Phần 3. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Thí sinh ghi đáp số hoặc kết quả tính toán vào bài làm.
Câu 15. Viết phân số dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Câu 16. Tìm , biết: (kết quả ghi dưới dạng số thập phân).
Câu 17. Tìm giá trị của , biết: .
Câu 18. Cho hai đường thẳng song song và . Đường thẳng cắt tại và cắt tại . Biết góc so le trong . Tính số đo của góc đồng vị .
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính một cách hợp lý:
a) .
b) .
Bài 2 (1,5 điểm). Cho hình vẽ với hai đường thẳng và cùng vuông góc với đường thẳng lần lượt tại và . Một đường thẳng cắt đường thẳng tại và cắt đường thẳng tại sao cho góc ngoài tại đỉnh có số đo (tia là tia đối của tia ).
a) Giải thích vì sao . Tính số đo góc .
b) Kẻ tia là tia phân giác của góc và tia là tia phân giác của góc (hai góc so le trong). Chứng minh rằng .
Bài 3 (0,5 điểm). Cho ba số thực khác không thỏa mãn và . Tính giá trị của biểu thức:
--------- HẾT ---------
Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay.
TRƯỜNG THCS PHAN HUY CHÚ
Đề chính thức
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2025–2026
Môn: Toán – Lớp 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 04 |
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng duy nhất.
Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào không biểu diễn một số hữu tỉ?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Số đối của số hữu tỉ là
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Kết quả của phép chia bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Giá trị của trong biểu thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Cho hai số và . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Căn bậc hai số học của là
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Một nhóm học sinh pha chế lít dung dịch nước chanh gồm lít nước lọc, lít nước cốt chanh, còn lại là si-rô đường. Khối lượng si-rô đường cần dùng là bao nhiêu lít?
A. lít
B. lít
C. lít
D. lít
Câu 9. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
B. Hai góc bù nhau thì có tổng số đo bằng .
C. Hai góc có tổng số đo bằng là hai góc kề bù.
D. Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng .
Câu 10. Cho ba đường thẳng phân biệt . Biết và , kết luận nào sau đây là đúng?
A.
B.
C. cắt
D. trùng
Câu 11. Cho đường thẳng cắt hai đường thẳng phân biệt và . Điều kiện nào sau đây chứng tỏ ?
A. Hai góc trong cùng phía bằng nhau.
B. Hai góc so le trong bù nhau.
C. Hai góc đồng vị bằng nhau.
D. Hai góc kề bù bằng nhau.
Câu 12. Cho tam giác có , . Số đo của góc là
A.
B.
C.
D.
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Thí sinh trả lời Câu 13 và Câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 13. Cho các số hữu tỉ sau: .
a) Số nhỏ nhất trong dãy số trên là .
b) Số lớn nhất trong dãy số trên là .
c) .
d) Thứ tự sắp xếp các số từ bé đến lớn là: .
Câu 14. Cho hình vẽ tam giác có tia phân giác của góc . Kẻ đường thẳng đi qua và song song với .
a) Góc và góc ngoài tại đỉnh là hai góc kề bù.
b) Nếu thì .
c) Đường thẳng cắt đường thẳng chứa cạnh .
d) Khi kẻ tia phân giác của hai góc đồng vị tạo bởi đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai tia phân giác đó vuông góc với nhau.
Phần 3. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Thí sinh ghi đáp số hoặc kết quả tính toán vào bài làm.
Câu 15. Viết phân số dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Câu 16. Tìm , biết: (kết quả ghi dưới dạng số thập phân).
Câu 17. Tìm giá trị của , biết: .
Câu 18. Cho hai đường thẳng song song và . Một đường thẳng cắt tại và cắt tại . Biết góc trong cùng phía tạo bởi đường cắt với hai đường thẳng có một góc bằng . Tính số đo của góc trong cùng phía còn lại.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính:
a) .
b) .
Bài 2 (1,5 điểm). Cho hình vẽ: Hai đường thẳng phân biệt và cùng vuông góc với đường thẳng lần lượt tại hai điểm và . Một đường thẳng cắt tại và cắt tại sao cho góc so le trong .
a) Chứng minh rằng và tính số đo của góc .
b) Kẻ tia phân giác của góc và tia phân giác của góc đồng vị với tại đỉnh . Chứng minh rằng tia song song với tia .
Bài 3 (0,5 điểm). Cho các số khác thỏa mãn: .
Tính giá trị của biểu thức .
--------- HẾT ---------
Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay.
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM CHI TIẾT
MÃ ĐỀ 03
A. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm - Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | C | A | B | C | D | A | B | C | B | B | C |
Phần 2. Trắc nghiệm Đúng / Sai (2,0 điểm)
Quy tắc tính điểm từng câu: Đúng 1 ý: 0,1 điểm; Đúng 2 ý: 0,25 điểm; Đúng 3 ý: 0,5 điểm; Đúng cả 4 ý: 1,0 điểm.
- Câu 13: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai (vì ); d) Đúng.
- Câu 14: a) Đúng (tổng 3 góc tam giác bằng nên ); b) Đúng; c) Sai (góc ngoài bằng tổng 2 góc trong không kề: hoặc ); d) Đúng (vì ở vị trí so le trong).
Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm - Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
- Câu 15:
- Câu 16: (Lời giải: )
- Câu 17: (hoặc )
- Câu 18:
B. HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | a | Tính giá trị biểu thức: (0,5 điểm) | |
0,25 | |||
0,25 | |||
b | Tính giá trị biểu thức: (0,5 điểm) | ||
; ; ; | 0,25 | ||
0,25 | |||
Bài 2 | [Hình vẽ] | ||
a | Chứng minh và tính số đo góc (1,0 điểm) | ||
Ta có: tại và tại (giả thiết) | 0,5 | ||
Vì nên góc ngoài và góc là hai góc so le ngoài (hoặc dùng hai góc trong cùng phía bù nhau). | 0,5 | ||
b | Chứng minh (0,5 điểm) | ||
Vì là phân giác của nên . | 0,5 | ||
Bài 3 | Tính giá trị biểu thức: (0,5 điểm) | ||
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau: | 0,25 | ||
Suy ra . | 0,25 |
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM CHI TIẾT
MÃ ĐỀ 04
A. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm - Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | A | C | B | C | B | B | A | C | B | C | A |
Phần 2. Trắc nghiệm Đúng / Sai (2,0 điểm)
Quy tắc tính điểm từng câu: Đúng 1 ý: 0,1 điểm; Đúng 2 ý: 0,25 điểm; Đúng 3 ý: 0,5 điểm; Đúng cả 4 ý: 1,0 điểm.
- Câu 13: a) Đúng (vì ); b) Đúng; c) Đúng; d) Sai (thứ tự đúng phải là ).
- Câu 14: a) Đúng; b) Đúng (tổng ba góc của tam giác: ); c) Đúng (vì qua một điểm ngoài đường thẳng chỉ có 1 đường thẳng song song, nên đường thẳng cắt đường này thì cắt đường kia); d) Sai (hai tia phân giác của hai góc đồng vị tạo bởi hai đường thẳng song song thì song song với nhau).
Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm - Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
- Câu 15:
- Câu 16: (Lời giải: )
- Câu 17: (hoặc )
- Câu 18: (hai góc trong cùng phía bù nhau: )
B. HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | a | Tính giá trị biểu thức: (0,5 điểm) | |
0,25 | |||
0,25 | |||
b | Tính giá trị biểu thức: (0,5 điểm) | ||
; ; ; | 0,25 | ||
0,25 | |||
Bài 2 | [Hình vẽ] | ||
a | Chứng minh và tính số đo góc (1,0 điểm) | ||
Ta có: tại và tại (giả thiết) | 0,5 | ||
Do , ta có góc và là hai góc trong cùng phía | 0,5 | ||
b | Chứng minh tia song song với tia (0,5 điểm) | ||
Vì là tia phân giác của nên . | 0,5 | ||
Bài 3 | Tính giá trị biểu thức: (0,5 điểm) | ||
Từ giả thiết: | 0,25 | ||
• Trường hợp 1: . | 0,25 |











