MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN – LỚP 7 (BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
(Theo khung hướng dẫn tại Công văn số 7991/BGDĐT-GDTrH ngày 17/12/2024 của Bộ GDĐT)
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
TT | Chủ đề / Chương | Nội dung / Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng số câu | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Trắc nghiệm nhiều lựa chọn | Trắc nghiệm Đúng – Sai | Trắc nghiệm trả lời ngắn | Tự luận | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||||||||||
Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||||||
1 | Số hữu tỉ | Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ | 2 | 1(a) | 2 | 1 | 7,5% | |||||||||||
Các phép tính với số hữu tỉ | 2 | 1(b,c) | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 2 | 30,0% | |||||||||
2 | Số thực | Căn bậc hai số học | 2 | 1(d) | 1 | 2 | 1 | 1 | 10,0% | |||||||||
Số vô tỉ. Số thực | 2 | 1(a,b,c,d) | 1 | 2 | 1 | 1 | 22,5% | |||||||||||
3 | Góc và đường thẳng song song | Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc | 2 | 1 | 2 | 1 | 10,0% | |||||||||||
Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song | 2 | 1 | 2 | 1 | 20,0% | |||||||||||||
Tổng số câu | 12 | 2 | 2 | 2 | 3 | 12 | 4 | 5 | 21 | |||||||||
Tổng số điểm | 3,0 | 2,0 | 2,0 | 3,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10,0 | ||||||||||
Tỉ lệ % | 30% | 20% | 20% | 30% | 40% | 30% | 30% | 100% | ||||||||||
Ghi chú: Ở phần trắc nghiệm Đúng – Sai, mỗi câu gồm 4 ý lệnh hỏi.
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
TT | Chủ đề / Chương | Nội dung / Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi theo mức độ đánh giá | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Trắc nghiệm nhiều lựa chọn | Trắc nghiệm Đúng – Sai | Trắc nghiệm trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
1 | Số hữu tỉ | Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ | Nhận biết: | 2 | 1(a) | ||||||||||
Các phép tính với số hữu tỉ | Nhận biết: | 2 | 1(b,c) | 1 | 1 | 1 | |||||||||
2 | Số thực | Căn bậc hai số học | Nhận biết: | 2 | 1(d) | 1 | |||||||||
Số vô tỉ. Số thực | Nhận biết: | 2 | 1(a,b,c,d) | 1 | |||||||||||
3 | Góc và đường thẳng song song | Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc | Nhận biết: | 2 | 1 | ||||||||||
Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song | Nhận biết: | 2 | 1 | ||||||||||||
Tổng số câu | 12 | 2 | 2 | 2 | 3 | ||||||||||
Tỉ lệ % | 30% | 20% | 20% | 30% | |||||||||||
Tổng số điểm | 3,0 | 2,0 | 2,0 | 3,0 | |||||||||||
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Toán – Lớp 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất.
Câu 1 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Số đối của số hữu tỉ là
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Với mọi số hữu tỉ và các số tự nhiên , đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D. ()
Câu 4 (0,25 điểm). Khi chuyển vế số hạng trong đẳng thức , ta được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Trong các số sau, số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Căn bậc hai số học của là
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Số nào sau đây là số vô tỉ?
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Giá trị tuyệt đối của số thực là
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Hai góc đối đỉnh thì
A. có tổng số đo bằng .
B. có tổng số đo bằng .
C. bằng nhau.
D. bù nhau.
Câu 10 (0,25 điểm). Cho tia là tia phân giác của góc . Biết , số đo của góc bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Cho đường thẳng cắt hai đường thẳng và . Để đường thẳng song song với đường thẳng , cần có điều kiện nào sau đây?
A. Hai góc so le trong bằng nhau.
B. Hai góc trong cùng phía bằng nhau.
C. Hai góc đồng vị bù nhau.
D. Hai góc kề bù bằng nhau.
Câu 12 (0,25 điểm). Theo Tiên đề Euclid, qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng
A. có ít nhất hai đường thẳng song song với đường thẳng đó.
B. có vô số đường thẳng song song với đường thẳng đó.
C. chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.
D. không có đường thẳng nào song song với đường thẳng đó.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai biểu thức số học và .
a) Kết quả của luỹ thừa bằng .
b) Giá trị của biểu thức bằng .
c) Bỏ dấu ngoặc của biểu thức ta được .
d) Giá trị của biểu thức bằng .
Câu 2 (1,0 điểm). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau về số thực:
a) Nếu thì .
b) Với mọi số thực , ta luôn có .
c) Số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ.
d) Căn bậc hai số học của là và .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh ghi đáp số hoặc kết quả tính toán vào giấy làm bài từ Câu 1 đến Câu 4.
Câu 1 (0,5 điểm). Tìm số hữu tỉ , biết rằng:
Câu 2 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức sau:
Câu 3 (0,5 điểm). Cho hai góc và là hai góc kề bù. Biết số đo , hãy tính số đo của góc (đơn vị: độ).
Câu 4 (0,5 điểm). Cho hai đường thẳng và song song với nhau. Đường thẳng cắt và lần lượt tại và . Biết một góc so le trong tại đỉnh có số đo bằng . Hỏi số đo của góc so le trong tương ứng tại đỉnh bằng bao nhiêu độ?
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Thí sinh trình bày chi tiết lời giải vào giấy làm bài cho Bài 1, Bài 2 và Bài 3.
Bài 1 (1,0 điểm).
1) Thực hiện phép tính một cách hợp lý:
2) Tìm số hữu tỉ , biết:
Bài 2 (1,0 điểm). Một cửa hàng bán gạo nhập về gạo tám thơm với giá đồng mỗi kilôgam.
a) Tính tổng số tiền vốn cửa hàng bỏ ra để mua số gạo trên.
b) Cửa hàng đã bán hết số gạo đó, trong đó lượng gạo bán với giá lãi so với giá vốn, lượng gạo còn lại bán với giá bằng giá vốn. Hỏi sau khi bán hết số gạo, cửa hàng đó lãi hay lỗ bao nhiêu tiền?
Bài 3 (1,0 điểm). Cho tam giác có và . Kẻ tia là tia đối của tia .
a) Tính số đo góc .
b) Kẻ tia phân giác của góc . Chứng minh rằng tia song song với đường thẳng chứa cạnh .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................











