ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 6

ToánLớp 6HChia sẻ bởi huỳnh ngọc trịnh 0 lượt sử dụng đề

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1 (0,25 điểm). Cho tập hợp A={5;7;9;11}A = \{5; 7; 9; 11\}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. {5}∈A\{5\} \in A

B. 7∈A7 \in A

C. 11∉A11 \notin A

D. {9;11}∈A\{9; 11\} \in A

Câu 2 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính nhân hai lũy thừa cùng cơ số am⋅ana^m \cdot a^n (với a≠0a \ne 0) là

A. am⋅na^{m \cdot n}

B. am−na^{m - n}

C. am+na^{m + n}

D. am:na^{m : n}

Câu 3 (0,25 điểm). Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là

A. Cộng, trừ →\rightarrow Nhân, chia →\rightarrow Lũy thừa

B. Lũy thừa →\rightarrow Nhân, chia →\rightarrow Cộng, trừ

C. Nhân, chia →\rightarrow Cộng, trừ →\rightarrow Lũy thừa

D. Lũy thừa →\rightarrow Cộng, trừ →\rightarrow Nhân, chia

Câu 4 (0,25 điểm). Tìm số tự nhiên xx, biết 3x−4=273^{x - 4} = 27.

A. x=7x = 7

B. x=3x = 3

C. x=9x = 9

D. x=1x = 1

Câu 5 (0,25 điểm). Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 22 và 55?

A. 1515

B. 4242

C. 3030

D. 5555

Câu 6 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Số có chữ số tận cùng là 00 thì chia hết cho cả 22 và 55.

B. Số chia hết cho 99 thì luôn chia hết cho 33.

C. Số chia hết cho 33 thì luôn chia hết cho 99.

D. Số có chữ số tận cùng là 0;2;4;6;80; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 22.

Câu 7 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây về số nguyên tố và hợp số là đúng?

A. Số 22 là số nguyên tố chẵn duy nhất.

B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.

C. Hợp số nhỏ nhất là số 22.

D. Số 00 và số 11 là các số nguyên tố nhỏ nhất.

Câu 8 (0,25 điểm). Phân tích số 2424 ra thừa số nguyên tố, ta được kết quả là

A. 24=4⋅624 = 4 \cdot 6

B. 24=23⋅324 = 2^3 \cdot 3

C. 24=2⋅1224 = 2 \cdot 12

D. 24=8⋅324 = 8 \cdot 3

Câu 9 (0,25 điểm). Trong tam giác đều ABCABC, khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Ba cạnh bằng nhau: AB=BC=CAAB = BC = CA và ba góc bằng nhau bằng 60∘60^\circ.

B. Ba cạnh không bằng nhau và ba góc bằng nhau bằng 90∘90^\circ.

C. Hai cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau.

D. Ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau bằng 90∘90^\circ.

Câu 10 (0,25 điểm). Hình lục giác đều có bao nhiêu cạnh bằng nhau?

A. 44

B. 55

C. 66

D. 88

Câu 11 (0,25 điểm). Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 6 cm6\text{ cm} và 8 cm8\text{ cm}. Diện tích của hình thoi đó là

A. 48 cm248\text{ cm}^2

B. 24 cm224\text{ cm}^2

C. 14 cm214\text{ cm}^2

D. 28 cm228\text{ cm}^2

Câu 12 (0,25 điểm). Một hình bình hành có độ dài một cạnh đáy là 10 cm10\text{ cm} và chiều cao tương ứng là 5 cm5\text{ cm}. Diện tích của hình bình hành đó là

A. 50 cm250\text{ cm}^2

B. 25 cm225\text{ cm}^2

C. 30 cm230\text{ cm}^2

D. 15 cm215\text{ cm}^2

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
a) 18⋅24+18⋅75+1818 \cdot 24 + 18 \cdot 75 + 18
b) 150+50:5−2⋅32150 + 50 : 5 - 2 \cdot 3^2
c) 20−[30−(5−1)2]20 - [30 - (5 - 1)^2]

Câu 2 (1,5 điểm). Tìm số tự nhiên xx, biết:
a) 100−x=10100 - x = 10
b) 27+288:(x−3)2=3527 + 288 : (x - 3)^2 = 35 (với x≠3x \ne 3)
c) xx chia hết cho 1212, xx chia hết cho 1515 và 0<x<1000 < x < 100.

Câu 3 (1,5 điểm).
Lớp 6A có 2424 bạn nam và 1818 bạn nữ. Thầy giáo chủ nhiệm muốn chia đều số bạn nam và số bạn nữ vào các tổ sao cho số nam ở mỗi tổ bằng nhau và số nữ ở mỗi tổ cũng bằng nhau.
a) Hỏi thầy giáo có thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu tổ?
b) Khi đó, mỗi tổ có bao nhiêu bạn nam và bao nhiêu bạn nữ?

Câu 4 (1,5 điểm).
a) Một phòng học hình chữ nhật có chiều dài 8 m8\text{ m} và chiều rộng 6 m6\text{ m}. Người ta muốn lát kín nền phòng học đó bằng các viên gạch men hình vuông có cạnh 50 cm50\text{ cm}. Hỏi cần dùng bao nhiêu viên gạch men để lát kín nền phòng học đó? (Biết diện tích các mối nối vữa không đáng kể).
b) Bác Nam làm một khung cửa sổ bằng thanh nhôm có dạng hình thoi với độ dài mỗi cạnh là 80 cm80\text{ cm}. Biết giá mỗi mét thanh nhôm là 50 00050\,000 đồng. Hỏi bác Nam phải trả bao nhiêu tiền để mua các thanh nhôm làm khung cửa sổ đó?

Câu 5 (1,0 điểm).
Cho tổng B=1+2+22+23+⋯+298+299B = 1 + 2 + 2^2 + 2^3 + \dots + 2^{98} + 2^{99}.
Chứng tỏ rằng tổng BB chia hết cho 33.

--------- HẾT ---------

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THCS …

HƯỚNG DẪN CHẤM

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

Môn: Toán – Lớp 6

Đề kiểm tra giữa học kỳ I

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Học sinh làm theo cách khác đúng, lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa theo từng phần tương ứng.
- Điểm toàn bài là tổng điểm thành phần các câu, không làm tròn số thập phân.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

B

C

B

A

C

C

A

B

A

C

B

A

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 1

a

18⋅24+18⋅75+1818 \cdot 24 + 18 \cdot 75 + 18 (0,5 điểm)

=18⋅(24+75+1)= 18 \cdot (24 + 75 + 1)

0,25

=18⋅100=1 800= 18 \cdot 100 = 1\,800

0,25

b

150+50:5−2⋅32150 + 50 : 5 - 2 \cdot 3^2 (0,5 điểm)

=150+10−2⋅9= 150 + 10 - 2 \cdot 9

0,25

=160−18=142= 160 - 18 = 142

0,25

c

20−[30−(5−1)2]20 - [30 - (5 - 1)^2] (0,5 điểm)

=20−[30−42]=20−[30−16]= 20 - [30 - 4^2] = 20 - [30 - 16]

0,25

=20−14=6= 20 - 14 = 6

0,25

Câu 2

a

100−x=10100 - x = 10 (0,5 điểm)

x=100−10x = 100 - 10

0,25

x=90x = 90

0,25

b

27+288:(x−3)2=3527 + 288 : (x - 3)^2 = 35 (0,5 điểm)

288:(x−3)2=35−27288 : (x - 3)^2 = 35 - 27
288:(x−3)2=8288 : (x - 3)^2 = 8

0,25

(x−3)2=288:8=36=62(x - 3)^2 = 288 : 8 = 36 = 6^2
Vì xx là số tự nhiên nên x−3=6⇒x=9x - 3 = 6 \Rightarrow x = 9

0,25

c

Tìm x∈Nx \in \mathbb{N} biết x ⋮ 12,x ⋮ 15x \ \vdots \ 12, x \ \vdots \ 15 và 0<x<1000 < x < 100 (0,5 điểm)

Theo đề bài ta có x∈BC(12,15)x \in \text{BC}(12, 15).
Ta có: 12=22⋅312 = 2^2 \cdot 3; 15=3⋅5⇒BCNN(12,15)=22⋅3⋅5=6015 = 3 \cdot 5 \Rightarrow \text{BCNN}(12, 15) = 2^2 \cdot 3 \cdot 5 = 60.

0,25

Suy ra x∈B(60)={0;60;120;… }x \in \text{B}(60) = \{0; 60; 120; \dots\}.
Do 0<x<1000 < x < 100 nên x=60x = 60.

0,25

Câu 3

a

Số tổ nhiều nhất có thể chia (1,0 điểm)

Gọi số tổ nhiều nhất có thể chia được là aa (tổ, a∈N∗a \in \mathbb{N}^*).
Vì số nam và số nữ được chia đều vào các tổ nên 24 ⋮ a24 \ \vdots \ a và 18 ⋮ a18 \ \vdots \ a.
Do đó a∈ƯC(24,18)a \in \text{ƯC}(24, 18).

0,25

Mà aa là số tổ nhiều nhất nên a=ƯCLN(24,18)a = \text{ƯCLN}(24, 18).

0,25

Phân tích ra thừa số nguyên tố: 24=23⋅324 = 2^3 \cdot 3; 18=2⋅3218 = 2 \cdot 3^2.
ƯCLN(24,18)=2⋅3=6\text{ƯCLN}(24, 18) = 2 \cdot 3 = 6.

0,25

Vậy có thể chia được nhiều nhất thành 66 tổ.

0,25

b

Số bạn nam và số bạn nữ ở mỗi tổ (0,5 điểm)

Khi chia thành 66 tổ, mỗi tổ có số bạn nam là:
24:6=424 : 6 = 4 (bạn nam).

0,25

Mỗi tổ có số bạn nữ là:
18:6=318 : 6 = 3 (bạn nữ).

0,25

Câu 4

a

Tính số viên gạch để lát nền phòng học (1,0 điểm)

Diện tích nền phòng học là:
S=8⋅6=48 (m2)=480 000 (cm2)S = 8 \cdot 6 = 48\text{ (m}^2\text{)} = 480\,000\text{ (cm}^2\text{)}.

0,25

Diện tích một viên gạch men là:
Sgạch=50⋅50=2 500 (cm2)S_{\text{gạch}} = 50 \cdot 50 = 2\,500\text{ (cm}^2\text{)}.

0,25

Số viên gạch men cần dùng là:
480 000:2 500=192480\,000 : 2\,500 = 192 (viên).

0,25

Kết luận: Cần dùng 192192 viên gạch men để lát kín nền phòng học.

0,25

b

Tính số tiền mua thanh nhôm làm khung cửa sổ (0,5 điểm)

Khung cửa sổ hình thoi có 44 cạnh bằng nhau, chu vi khung cửa sổ là:
80⋅4=320 (cm)=3,2 (m)80 \cdot 4 = 320\text{ (cm)} = 3,2\text{ (m)}.

0,25

Số tiền bác Nam cần tốn để mua thanh nhôm là:
3,2⋅50 000=160 0003,2 \cdot 50\,000 = 160\,000 (đồng).

0,25

Câu 5

Chứng minh B=1+2+22+⋯+299B = 1 + 2 + 2^2 + \dots + 2^{99} chia hết cho 33 (1,0 điểm)

^

Tổng BB có (99−0)+1=100(99 - 0) + 1 = 100 số hạng.
Ta nhóm từng cặp 22 số hạng liền nhau như sau:
B=(1+2)+(22+23)+(24+25)+⋯+(298+299)B = (1 + 2) + (2^2 + 2^3) + (2^4 + 2^5) + \dots + (2^{98} + 2^{99})

0,25

B=(1+2)+22⋅(1+2)+24⋅(1+2)+⋯+298⋅(1+2)B = (1 + 2) + 2^2 \cdot (1 + 2) + 2^4 \cdot (1 + 2) + \dots + 2^{98} \cdot (1 + 2)

0,25

B=3+22⋅3+24⋅3+⋯+298⋅3B = 3 + 2^2 \cdot 3 + 2^4 \cdot 3 + \dots + 2^{98} \cdot 3
B=3⋅(1+22+24+⋯+298)B = 3 \cdot (1 + 2^2 + 2^4 + \dots + 2^{98})

0,25

Vì tích chứa thừa số 33 nên B ⋮ 3B \ \vdots \ 3 (điều phải chứng minh).

0,25

TỔNG ĐIỂM

10,0

Xem tất cả