PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 (0,25 điểm). Cho tập hợp . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính nhân hai lũy thừa cùng cơ số (với ) là
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là
A. Cộng, trừ Nhân, chia Lũy thừa
B. Lũy thừa Nhân, chia Cộng, trừ
C. Nhân, chia Cộng, trừ Lũy thừa
D. Lũy thừa Cộng, trừ Nhân, chia
Câu 4 (0,25 điểm). Tìm số tự nhiên , biết .
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Trong các số sau, số nào chia hết cho cả và ?
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Số có chữ số tận cùng là thì chia hết cho cả và .
B. Số chia hết cho thì luôn chia hết cho .
C. Số chia hết cho thì luôn chia hết cho .
D. Số có chữ số tận cùng là thì chia hết cho .
Câu 7 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây về số nguyên tố và hợp số là đúng?
A. Số là số nguyên tố chẵn duy nhất.
B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
C. Hợp số nhỏ nhất là số .
D. Số và số là các số nguyên tố nhỏ nhất.
Câu 8 (0,25 điểm). Phân tích số ra thừa số nguyên tố, ta được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Trong tam giác đều , khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Ba cạnh bằng nhau: và ba góc bằng nhau bằng .
B. Ba cạnh không bằng nhau và ba góc bằng nhau bằng .
C. Hai cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau.
D. Ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau bằng .
Câu 10 (0,25 điểm). Hình lục giác đều có bao nhiêu cạnh bằng nhau?
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là và . Diện tích của hình thoi đó là
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (0,25 điểm). Một hình bình hành có độ dài một cạnh đáy là và chiều cao tương ứng là . Diện tích của hình bình hành đó là
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
a)
b)
c)
Câu 2 (1,5 điểm). Tìm số tự nhiên , biết:
a)
b) (với )
c) chia hết cho , chia hết cho và .
Câu 3 (1,5 điểm).
Lớp 6A có bạn nam và bạn nữ. Thầy giáo chủ nhiệm muốn chia đều số bạn nam và số bạn nữ vào các tổ sao cho số nam ở mỗi tổ bằng nhau và số nữ ở mỗi tổ cũng bằng nhau.
a) Hỏi thầy giáo có thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu tổ?
b) Khi đó, mỗi tổ có bao nhiêu bạn nam và bao nhiêu bạn nữ?
Câu 4 (1,5 điểm).
a) Một phòng học hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng . Người ta muốn lát kín nền phòng học đó bằng các viên gạch men hình vuông có cạnh . Hỏi cần dùng bao nhiêu viên gạch men để lát kín nền phòng học đó? (Biết diện tích các mối nối vữa không đáng kể).
b) Bác Nam làm một khung cửa sổ bằng thanh nhôm có dạng hình thoi với độ dài mỗi cạnh là . Biết giá mỗi mét thanh nhôm là đồng. Hỏi bác Nam phải trả bao nhiêu tiền để mua các thanh nhôm làm khung cửa sổ đó?
Câu 5 (1,0 điểm).
Cho tổng .
Chứng tỏ rằng tổng chia hết cho .
--------- HẾT ---------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THCS …
HƯỚNG DẪN CHẤM
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
Môn: Toán – Lớp 6
Đề kiểm tra giữa học kỳ I
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm theo cách khác đúng, lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa theo từng phần tương ứng.
- Điểm toàn bài là tổng điểm thành phần các câu, không làm tròn số thập phân.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | C | B | A | C | C | A | B | A | C | B | A |
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm | |
|---|---|---|---|---|
Câu 1 | a | (0,5 điểm) | ||
0,25 | ||||
0,25 | ||||
b | (0,5 điểm) | |||
0,25 | ||||
0,25 | ||||
c | (0,5 điểm) | |||
0,25 | ||||
0,25 | ||||
Câu 2 | a | (0,5 điểm) | ||
0,25 | ||||
0,25 | ||||
b | (0,5 điểm) | |||
0,25 | ||||
| 0,25 | |||
c | Tìm biết và (0,5 điểm) | |||
Theo đề bài ta có . | 0,25 | |||
Suy ra . | 0,25 | |||
Câu 3 | a | Số tổ nhiều nhất có thể chia (1,0 điểm) | ||
Gọi số tổ nhiều nhất có thể chia được là (tổ, ). | 0,25 | |||
Mà là số tổ nhiều nhất nên . | 0,25 | |||
Phân tích ra thừa số nguyên tố: ; . | 0,25 | |||
Vậy có thể chia được nhiều nhất thành tổ. | 0,25 | |||
b | Số bạn nam và số bạn nữ ở mỗi tổ (0,5 điểm) | |||
Khi chia thành tổ, mỗi tổ có số bạn nam là: | 0,25 | |||
Mỗi tổ có số bạn nữ là: | 0,25 | |||
Câu 4 | a | Tính số viên gạch để lát nền phòng học (1,0 điểm) | ||
Diện tích nền phòng học là: | 0,25 | |||
Diện tích một viên gạch men là: | 0,25 | |||
Số viên gạch men cần dùng là: | 0,25 | |||
Kết luận: Cần dùng viên gạch men để lát kín nền phòng học. | 0,25 | |||
b | Tính số tiền mua thanh nhôm làm khung cửa sổ (0,5 điểm) | |||
Khung cửa sổ hình thoi có cạnh bằng nhau, chu vi khung cửa sổ là: | 0,25 | |||
Số tiền bác Nam cần tốn để mua thanh nhôm là: | 0,25 | |||
Câu 5 | Chứng minh chia hết cho (1,0 điểm) | |||
^ | Tổng có số hạng. | 0,25 | ||
0,25 | ||||
0,25 | ||||
Vì tích chứa thừa số nên (điều phải chứng minh). | 0,25 | |||
TỔNG ĐIỂM | 10,0 | |||











