Đề kiểm tra giữa học kỳ I Toán 11 năm học 2026–2027

ToánLớp 11LChia sẻ bởi Lìm Thị Tiến 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT QUẾ PHONG

Đề kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 11

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 điểm)

Trong mỗi câu từ Câu 1 đến Câu 12, thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1. Số đo radian của góc 120∘120^\circ là

A. π3\dfrac{\pi}{3}

B. 2π3\dfrac{2\pi}{3}

C. 3π4\dfrac{3\pi}{4}

D. 4π3\dfrac{4\pi}{3}

Câu 2. Với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}, công thức nào sau đây đúng?

A. sin⁡2x=2sin⁡xcos⁡x\sin 2x=2\sin x\cos x

B. sin⁡2x=sin⁡2x−cos⁡2x\sin 2x=\sin^2x-\cos^2x

C. sin⁡2x=2sin⁡x\sin 2x=2\sin x

D. sin⁡2x=2cos⁡x\sin 2x=2\cos x

Câu 3. Tập xác định của hàm số y=tan⁡xy=\tan x là

A. R∖{kπ∣k∈Z}\mathbb{R}\setminus\{k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\}

B. R∖{π2+kπ∣k∈Z}\mathbb{R}\setminus\left\{\dfrac{\pi}{2}+k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\right\}

C. R\mathbb{R}

D. [−1;1]\left[-1;1\right]

Câu 4. Hàm số y=cos⁡xy=\cos x nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. (−π;0)\left(-\pi;0\right)

B. (0;π)\left(0;\pi\right)

C. (π;2π)\left(\pi;2\pi\right)

D. (−2π;−π)\left(-2\pi;-\pi\right)

Câu 5. Chu kì tuần hoàn cơ sở của hàm số y=sin⁡xy=\sin x là

A. π2\dfrac{\pi}{2}

B. π\pi

C. 2π2\pi

D. 4π4\pi

Câu 6. Nghiệm của phương trình cos⁡x=1\cos x=1 là

A. x=π+k2πx=\pi+k2\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}

B. x=π2+kπx=\dfrac{\pi}{2}+k\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}

C. x=kπx=k\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}

D. x=k2πx=k2\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}

Câu 7. Phương trình sin⁡2x=0\sin 2x=0 có tập nghiệm là

A. x=kπx=k\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}

B. x=kπ2x=\dfrac{k\pi}{2}, k∈Zk\in\mathbb{Z}

C. x=π2+kπx=\dfrac{\pi}{2}+k\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}

D. x=π4+kπ2x=\dfrac{\pi}{4}+k\dfrac{\pi}{2}, k∈Zk\in\mathbb{Z}

Câu 8. Cho dãy số (un)(u_n) với un=2n+1u_n=2n+1, n≥1n\geq 1. Giá trị của u3u_3 bằng

A. 55

B. 66

C. 77

D. 88

Câu 9. Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?

A. 1;3;5;71;3;5;7

B. 1;2;4;81;2;4;8

C. 1;2;3;51;2;3;5

D. 2;4;8;162;4;8;16

Câu 10. Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=3u_1=3 và công bội q=2q=2. Giá trị của u2u_2 bằng

A. 55

B. 66

C. 88

D. 99

Câu 11. Nhóm số liệu [20;30)[20;30) có giá trị đại diện bằng

A. 2020

B. 2424

C. 2525

D. 3030

Câu 12. Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhóm

[0;10)[0;10)

[10;20)[10;20)

[20;30)[20;30)

[30;40)[30;40)

Tần số

44

88

1212

66

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là

A. [0;10)[0;10)

B. [10;20)[10;20)

C. [20;30)[20;30)

D. [30;40)[30;40)

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI (3,0 điểm)

Trong mỗi ý a), b), c), d) của mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho góc lượng giác α\alpha thỏa mãn sin⁡α=35\sin\alpha=\dfrac{3}{5} và π2<α<π\dfrac{\pi}{2}<\alpha<\pi.
a) Điểm biểu diễn góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ hai.
b) cos⁡α<0\cos\alpha<0.
c) cos⁡α=45\cos\alpha=\dfrac{4}{5}.
d) tan⁡α=−34\tan\alpha=-\dfrac{3}{4}.

Câu 2. Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=3n−2u_n=3n-2, với n≥1n\geq 1.
a) u1=1u_1=1.
b) u2=4u_2=4.
c) Dãy số (un)(u_n) là cấp số cộng có công sai bằng 33.
d) Tổng 1010 số hạng đầu của dãy số bằng 145145.

Câu 3. Thời gian tự học trong một ngày của 3030 học sinh được thống kê như sau:

Thời gian (giờ)

[0;1)[0;1)

[1;2)[1;2)

[2;3)[2;3)

[3;4)[3;4)

Số học sinh

44

88

1212

66

a) Nhóm [2;3)[2;3) có tần số bằng 1212.
b) Giá trị đại diện của nhóm [1;2)[1;2) là 1,51,5 giờ.
c) Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là 3715\dfrac{37}{15} giờ.
d) Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm là [1;2)[1;2).

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)

Thí sinh viết kết quả của mỗi câu sau.

Câu 1. Mực nước tại một vị trí được mô hình hóa bởi h(t)=2+sin⁡2t+cos⁡2th(t)=2+\sin^2 t+\cos^2 t, trong đó hh tính bằng mét và tt tính bằng giờ. Tính độ cao mực nước theo mô hình, đơn vị mét.

Câu 2. Một khán đài có 1515 hàng ghế. Hàng đầu có 2020 ghế, mỗi hàng sau nhiều hơn hàng ngay trước 22 ghế. Hỏi khán đài có tất cả bao nhiêu ghế?

Câu 3. Bảng sau thống kê thời gian chạy của một nhóm học sinh:

Thời gian (phút)

[10;12)[10;12)

[12;14)[12;14)

[14;16)[14;16)

[16;18)[16;18)

Số học sinh

44

88

66

22

Tính số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm, đơn vị phút.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (1,0 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có u1=2u_1=2 và công sai d=3d=3. Tính tổng 2020 số hạng đầu tiên của cấp số cộng.

Câu 2 (0,5 điểm). Cho sin⁡x=35\sin x=\dfrac{3}{5} và 0<x<π20<x<\dfrac{\pi}{2}. Tính sin⁡2x\sin 2x.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT QUẾ PHONG

Hướng dẫn chấm

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 11

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Tổng điểm toàn bài là 10,010,0 điểm; điểm các phần lần lượt là 5,05,0; 3,03,0; 1,01,0 và 1,01,0.
- Do ma trận quy định 1212 câu nhiều lựa chọn chiếm 5,05,0 điểm và 33 câu trả lời ngắn chiếm 1,01,0 điểm, mỗi câu tương ứng được tính chính xác 512\dfrac{5}{12} điểm và 13\dfrac{1}{3} điểm; không làm tròn từng câu trước khi cộng.
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Mỗi câu trả lời đúng được 512\dfrac{5}{12} điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

B

A

B

B

C

D

B

C

A

B

Câu

11

12

Đáp án

C

C

Giải thích ngắn: Câu 1: 120∘=2π3120^\circ=\dfrac{2\pi}{3}. Câu 2 dùng công thức góc nhân đôi. Câu 3 loại các giá trị làm cos⁡x=0\cos x=0. Câu 4 hàm số côsin nghịch biến trên (0;π)(0;\pi). Câu 5 có chu kì cơ sở 2π2\pi. Câu 6 có nghiệm x=k2πx=k2\pi. Câu 7 có 2x=kπ2x=k\pi. Câu 8 có u3=7u_3=7. Câu 9 có hiệu hai số hạng liên tiếp bằng 22. Câu 10 có u2=3⋅2=6u_2=3\cdot2=6. Câu 11 có giá trị đại diện 20+302=25\dfrac{20+30}{2}=25. Câu 12 có tần số lớn nhất là 1212.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI

Mỗi câu được chấm theo số ý trả lời đúng: đúng 11 ý được 0,10,1 điểm; đúng 22 ý được 0,250,25 điểm; đúng 33 ý được 0,50,5 điểm; đúng cả 44 ý được 1,01,0 điểm.

Câu

1a

1b

1c

1d

2a

2b

2c

2d

Đáp án

Đ

Đ

S

Đ

Đ

Đ

Đ

S

Câu

3a

3b

3c

3d

Đáp án

Đ

Đ

S

S

Giải thích Câu 1. Vì α\alpha thuộc góc phần tư thứ hai nên cos⁡α=−1−sin⁡2α=−45\cos\alpha=-\sqrt{1-\sin^2\alpha}=-\dfrac{4}{5} và tan⁡α=sin⁡αcos⁡α=−34\tan\alpha=\dfrac{\sin\alpha}{\cos\alpha}=-\dfrac{3}{4}.

Giải thích Câu 2. Ta có u1=1u_1=1, u2=4u_2=4, un+1−un=3u_{n+1}-u_n=3 và u10=28u_{10}=28. Do đó S10=10(1+28)2=145S_{10}=\dfrac{10(1+28)}{2}=145. Vậy ý d) là đúng.

Giải thích Câu 3. Số trung bình là

x‾=4⋅0,5+8⋅1,5+12⋅2,5+6⋅3,530=136.\overline{x}=\dfrac{4\cdot0,5+8\cdot1,5+12\cdot2,5+6\cdot3,5}{30}=\dfrac{13}{6}.

Tần số tích lũy đến hết nhóm [1;2)[1;2) là 1212, còn đến hết nhóm [2;3)[2;3) là 2424; do đó nhóm chứa trung vị là [2;3)[2;3).

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN

Mỗi câu trả lời đúng được 13\dfrac{1}{3} điểm.

Câu

1

2

3

Đáp án

33

510510

13,613,6

Câu 1. Theo hệ thức sin⁡2t+cos⁡2t=1\sin^2t+\cos^2t=1, ta có h(t)=3h(t)=3 m.

Câu 2. Số ghế các hàng lập thành cấp số cộng với u1=20u_1=20, d=2d=2. Tổng số ghế là

S15=152[2⋅20+14⋅2]=510.S_{15}=\dfrac{15}{2}\left[2\cdot20+14\cdot2\right]=510.

Câu 3. Giá trị đại diện của các nhóm lần lượt là 1111, 1313, 1515, 1717. Do đó

x‾=4⋅11+8⋅13+6⋅15+2⋅1720=13,6 phuˊt.\overline{x}=\dfrac{4\cdot11+8\cdot13+6\cdot15+2\cdot17}{20}=13,6\text{ phút}.

PHẦN IV. TỰ LUẬN

Câu

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 1
(0,5 điểm)

Tính tổng 2020 số hạng đầu của cấp số cộng

0,5

u20=u1+19d=2+19⋅3=59u_{20}=u_1+19d=2+19\cdot3=59.

0,25

S20=20(u1+u20)2=610S_{20}=\dfrac{20(u_1+u_{20})}{2}=610.

0,25

Câu 2
(0,5 điểm)

Tính sin⁡2x\sin 2x

0,5

Vì 0<x<π20<x<\dfrac{\pi}{2} nên cos⁡x=1−sin⁡2x=45\cos x=\sqrt{1-\sin^2x}=\dfrac{4}{5}.

0,25

sin⁡2x=2sin⁡xcos⁡x=2425\sin 2x=2\sin x\cos x=\dfrac{24}{25}.

0,25

Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

Xem tất cả