SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUẾ PHONG
Đề kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 điểm)
Trong mỗi câu từ Câu 1 đến Câu 12, thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Số đo radian của góc là
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Với mọi , công thức nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Tập xác định của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Chu kì tuần hoàn cơ sở của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Nghiệm của phương trình là
A. ,
B. ,
C. ,
D. ,
Câu 7. Phương trình có tập nghiệm là
A. ,
B. ,
C. ,
D. ,
Câu 8. Cho dãy số với , . Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Cho cấp số nhân có và công bội . Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Nhóm số liệu có giá trị đại diện bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm | ||||
|---|---|---|---|---|
Tần số |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI (3,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d) của mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho góc lượng giác thỏa mãn và .
a) Điểm biểu diễn góc thuộc góc phần tư thứ hai.
b) .
c) .
d) .
Câu 2. Cho dãy số xác định bởi , với .
a) .
b) .
c) Dãy số là cấp số cộng có công sai bằng .
d) Tổng số hạng đầu của dãy số bằng .
Câu 3. Thời gian tự học trong một ngày của học sinh được thống kê như sau:
Thời gian (giờ) | ||||
|---|---|---|---|---|
Số học sinh |
a) Nhóm có tần số bằng .
b) Giá trị đại diện của nhóm là giờ.
c) Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là giờ.
d) Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm là .
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)
Thí sinh viết kết quả của mỗi câu sau.
Câu 1. Mực nước tại một vị trí được mô hình hóa bởi , trong đó tính bằng mét và tính bằng giờ. Tính độ cao mực nước theo mô hình, đơn vị mét.
Câu 2. Một khán đài có hàng ghế. Hàng đầu có ghế, mỗi hàng sau nhiều hơn hàng ngay trước ghế. Hỏi khán đài có tất cả bao nhiêu ghế?
Câu 3. Bảng sau thống kê thời gian chạy của một nhóm học sinh:
Thời gian (phút) | ||||
|---|---|---|---|---|
Số học sinh |
Tính số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm, đơn vị phút.
PHẦN IV. TỰ LUẬN (1,0 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm). Cho cấp số cộng có và công sai . Tính tổng số hạng đầu tiên của cấp số cộng.
Câu 2 (0,5 điểm). Cho và . Tính .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUẾ PHONG
Hướng dẫn chấm
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tổng điểm toàn bài là điểm; điểm các phần lần lượt là ; ; và .
- Do ma trận quy định câu nhiều lựa chọn chiếm điểm và câu trả lời ngắn chiếm điểm, mỗi câu tương ứng được tính chính xác điểm và điểm; không làm tròn từng câu trước khi cộng.
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Mỗi câu trả lời đúng được điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | A | B | B | C | D | B | C | A | B |
Câu | 11 | 12 |
|---|---|---|
Đáp án | C | C |
Giải thích ngắn: Câu 1: . Câu 2 dùng công thức góc nhân đôi. Câu 3 loại các giá trị làm . Câu 4 hàm số côsin nghịch biến trên . Câu 5 có chu kì cơ sở . Câu 6 có nghiệm . Câu 7 có . Câu 8 có . Câu 9 có hiệu hai số hạng liên tiếp bằng . Câu 10 có . Câu 11 có giá trị đại diện . Câu 12 có tần số lớn nhất là .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI
Mỗi câu được chấm theo số ý trả lời đúng: đúng ý được điểm; đúng ý được điểm; đúng ý được điểm; đúng cả ý được điểm.
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | S | Đ | Đ | Đ | Đ | S |
Câu | 3a | 3b | 3c | 3d |
|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | S | S |
Giải thích Câu 1. Vì thuộc góc phần tư thứ hai nên và .
Giải thích Câu 2. Ta có , , và . Do đó . Vậy ý d) là đúng.
Giải thích Câu 3. Số trung bình là
Tần số tích lũy đến hết nhóm là , còn đến hết nhóm là ; do đó nhóm chứa trung vị là .
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
Mỗi câu trả lời đúng được điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 |
|---|---|---|---|
Đáp án |
Câu 1. Theo hệ thức , ta có m.
Câu 2. Số ghế các hàng lập thành cấp số cộng với , . Tổng số ghế là
Câu 3. Giá trị đại diện của các nhóm lần lượt là , , , . Do đó
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | Tính tổng số hạng đầu của cấp số cộng | 0,5 | |
. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Câu 2 | Tính | 0,5 | |
Vì nên . | 0,25 | ||
. | 0,25 |
Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.











