Đề kiểm tra Giữa học kỳ I - Toán 11 - Năm học 2026–2027

ToánLớp 11TChia sẻ bởi Thị Khánh Huyền Cao 0 lượt sử dụng đề

SỞ GD&ĐT …

TRƯỜNG THPT …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Tập xác định của hàm số y=tan⁡xy = \tan x là

A. D=R∖{π2+kπ∣k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}.

B. D=R∖{kπ∣k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \left\{k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}.

C. D=R∖{π2+k2π∣k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}.

D. D=RD = \mathbb{R}.

Câu 2 (0,25 điểm). Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. y=sin⁡xy = \sin x.

B. y=tan⁡xy = \tan x.

C. y=cos⁡xy = \cos x.

D. y=cot⁡xy = \cot x.

Câu 3 (0,25 điểm). Giá trị lớn nhất MM và giá trị nhỏ nhất mm của hàm số y=3−2sin⁡2xy = 3 - 2\sin 2x trên R\mathbb{R} lần lượt là

A. M=3M = 3 và m=1m = 1.

B. M=5M = 5 và m=1m = 1.

C. M=5M = 5 và m=−5m = -5.

D. M=1M = 1 và m=−1m = -1.

Câu 4 (0,25 điểm). Với mọi góc lượng giác aa, khẳng định nào sau đây là đúng?

A. cos⁡2a=sin⁡2a−cos⁡2a\cos 2a = \sin^2 a - \cos^2 a.

B. cos⁡2a=1−2cos⁡2a\cos 2a = 1 - 2\cos^2 a.

C. cos⁡2a=2sin⁡acos⁡a\cos 2a = 2\sin a \cos a.

D. cos⁡2a=2cos⁡2a−1\cos 2a = 2\cos^2 a - 1.

Câu 5 (0,25 điểm). Tổng tất cả các nghiệm của phương trình sin⁡x=0\sin x = 0 trên đoạn [0;2π][0; 2\pi] bằng

A. 3π3\pi.

B. 2π2\pi.

C. π\pi.

D. 4π4\pi.

Câu 6 (0,25 điểm). Cho dãy số (un)(u_n) có số hạng tổng quát un=2n−3u_n = 2n - 3 với n∈N∗n \in \mathbb{N}^*. Số hạng thứ 55 của dãy số đã cho là

A. u5=5u_5 = 5.

B. u5=13u_5 = 13.

C. u5=9u_5 = 9.

D. u5=7u_5 = 7.

Câu 7 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=4u_1 = 4 và công sai d=−3d = -3. Giá trị của u2u_2 bằng

A. 77.

B. 11.

C. −12-12.

D. −1-1.

Câu 8 (0,25 điểm). Trong các dãy số cho dưới đây, dãy số nào là một cấp số nhân?

A. 1;3;5;7;91; 3; 5; 7; 9.

B. 2;4;6;8;102; 4; 6; 8; 10.

C. 2;6;18;54;1622; 6; 18; 54; 162.

D. 1;2;4;6;81; 2; 4; 6; 8.

Câu 9 (0,25 điểm). Một rạp hát có 1515 hàng ghế. Hàng thứ nhất có 2020 ghế, mỗi hàng ghế sau có nhiều hơn hàng ghế ngay trước nó 22 ghế. Tổng số ghế của cả rạp hát đó là

A. 480480.

B. 510510.

C. 450450.

D. 540540.

Câu 10 (0,25 điểm). Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày (đơn vị: phút) của 4040 học sinh khối 1111 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)

[0;20)[0; 20)

[20;40)[20; 40)

[40;60)[40; 60)

[60;80)[60; 80)

Số học sinh

66

1414

1212

88

Giá trị trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

A. 4141 phút.

B. 4040 phút.

C. 42,542,5 phút.

D. 39,539,5 phút.

Câu 11 (0,25 điểm). Thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của 5050 cây giống trong vườn ươm sau một tháng được cho ở bảng sau:

Chiều cao (cm)

[10;15)[10; 15)

[15;20)[15; 20)

[20;25)[20; 25)

[25;30)[25; 30)

[30;35)[30; 35)

Số cây

55

1212

1818

1010

55

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

A. [10;15)[10; 15).

B. [15;20)[15; 20).

C. [25;30)[25; 30).

D. [20;25)[20; 25).

Câu 12 (0,25 điểm). Thống kê điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh được ghi lại ở bảng tần số ghép nhóm sau:

Điểm

[4;5)[4; 5)

[5;6)[5; 6)

[6;7)[6; 7)

[7;8)[7; 8)

[8;9)[8; 9)

Số học sinh

33

77

1515

1010

55

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

A. [7;8)[7; 8).

B. [5;6)[5; 6).

C. [6;7)[6; 7).

D. [8;9)[8; 9).

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hàm số f(x)=4cos⁡(2x−π3)+1f(x) = 4\cos\left(2x - \dfrac{\pi}{3}\right) + 1 xác định trên R\mathbb{R}.
a) Tập giá trị của hàm số y=cos⁡(2x−π3)y = \cos\left(2x - \dfrac{\pi}{3}\right) là đoạn [−1;1][-1; 1].
b) Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)f(x) trên R\mathbb{R} bằng 44.
c) Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)f(x) trên R\mathbb{R} bằng −3-3.
d) Hàm số f(x)f(x) đạt giá trị lớn nhất khi x=π3+kπx = \dfrac{\pi}{3} + k\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).

Câu 2 (1,0 điểm). Cho phương trình lượng giác 2sin⁡(x−π6)−3=02\sin\left(x - \dfrac{\pi}{6}\right) - \sqrt{3} = 0.
a) Phương trình đã cho tương đương với phương trình sin⁡(x−π6)=sin⁡π3\sin\left(x - \dfrac{\pi}{6}\right) = \sin\dfrac{\pi}{3}.
b) Họ nghiệm của phương trình đã cho là x=π2+k2πx = \dfrac{\pi}{2} + k2\pi và x=5π6+k2πx = \dfrac{5\pi}{6} + k2\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).
c) Trên đoạn [0;2π][0; 2\pi], phương trình đã cho có 33 nghiệm phân biệt.
d) Tổng tất cả các nghiệm của phương trình đã cho trên đoạn [0;4π][0; 4\pi] bằng 20π3\dfrac{20\pi}{3}.

Câu 3 (1,0 điểm). Anh Nam vừa được tuyển dụng vào một công ty công nghệ với mức lương khởi điểm năm đầu tiên là 180180 triệu đồng/năm. Theo hợp đồng lao động, kể từ năm làm việc thứ hai trở đi, mỗi năm tiền lương của anh Nam được tăng thêm 1515 triệu đồng so với năm ngay trước đó. Gọi unu_n (triệu đồng) là tiền lương của anh Nam ở năm làm việc thứ nn (n∈N∗n \in \mathbb{N}^*).
a) Dãy số (un)(u_n) là một cấp số cộng với số hạng đầu u1=180u_1 = 180 và công sai d=15d = 15.
b) Tiền lương của anh Nam ở năm làm việc thứ 55 là 255255 triệu đồng.
c) Công thức số hạng tổng quát của dãy số (un)(u_n) là un=15n+165u_n = 15n + 165 với n∈N∗n \in \mathbb{N}^*.
d) Tổng số tiền lương anh Nam nhận được sau đúng 1010 năm làm việc liên tiếp tại công ty là 2 4752\,475 triệu đồng.

Câu 4 (1,0 điểm). Khảo sát quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của một nhóm 4040 người cao tuổi tại một khu dân cư, người ta thu được bảng tần số ghép nhóm sau:

Quãng đường (km)

[1;2)[1; 2)

[2;3)[2; 3)

[3;4)[3; 4)

[4;5)[4; 5)

[5;6)[5; 6)

Số người

44

1010

1616

66

44

a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu trên là n=40n = 40 và nhóm chứa trung vị là [2;3)[2; 3).
b) Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là Mo=3,375M_o = 3,375.
c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên là Q1=2,6Q_1 = 2,6.
d) Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là Me=3,5M_e = 3,5.

PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm). Cho sin⁡α=35\sin \alpha = \dfrac{3}{5} với π2<α<π\dfrac{\pi}{2} < \alpha < \pi. Tính giá trị của cos⁡α\cos \alpha, sin⁡2α\sin 2\alpha và cos⁡(α+π3)\cos\left(\alpha + \dfrac{\pi}{3}\right).

Câu 2 (1,0 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có các số hạng đều dương, thỏa mãn {u1+u3=20u2+u4=60\begin{cases} u_1 + u_3 = 20 \\ u_2 + u_4 = 60 \end{cases}.
a) Tìm số hạng đầu u1u_1 và công bội qq của cấp số nhân (un)(u_n).
b) Tính tổng 1010 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó và cho biết số 4 3744\,374 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số nhân (un)(u_n)?

Câu 3 (1,0 điểm). Để đánh giá thời gian hoàn thành một sản phẩm (đơn vị: phút) của các công nhân trong một phân xưởng, người quản lý đã khảo sát ngẫu nhiên 6060 công nhân và thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)

[15;20)[15; 20)

[20;25)[20; 25)

[25;30)[25; 30)

[30;35)[30; 35)

[35;40)[35; 40)

Số công nhân

66

1515

2424

1010

55

a) Tìm trung vị và mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
b) Ban quản lý phân xưởng muốn khen thưởng 25%25\% số công nhân có thời gian hoàn thành sản phẩm nhanh nhất (tức là thời gian hoàn thành sản phẩm ít nhất). Hãy ước lượng thời gian hoàn thành sản phẩm tối đa để một công nhân nằm trong diện được khen thưởng.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

SỞ GD&ĐT …

TRƯỜNG THPT …

Hướng dẫn chấm chính thức

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 11

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Giám khảo chấm đúng theo đáp án và thang điểm đã quy định.
- Đối với phần tự luận, nếu học sinh làm theo cách khác nhưng lập luận chặt chẽ và ra kết quả đúng thì vẫn cho điểm tối đa của phần đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của cả ba phần, làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

A

C

B

D

A

D

Câu

7

8

9

10

11

12

Đáp án

B

C

B

A

D

C

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)

Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1,0 điểm.
- Đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.

Câu

1a

1b

1c

1d

2a

2b

2c

2d

Đáp án

Đ

S

Đ

S

Đ

Đ

S

Đ

Câu

3a

3b

3c

3d

4a

4b

4c

4d

Đáp án

Đ

S

Đ

Đ

S

Đ

Đ

S

PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 1
(1,0 điểm)

Cho sin⁡α=35\sin \alpha = \dfrac{3}{5} với π2<α<π\dfrac{\pi}{2} < \alpha < \pi. Tính cos⁡α\cos \alpha, sin⁡2α\sin 2\alpha và cos⁡(α+π3)\cos\left(\alpha + \dfrac{\pi}{3}\right)

1,0

Vì π2<α<π\dfrac{\pi}{2} < \alpha < \pi nên cos⁡α<0\cos \alpha < 0.

0,25

Ta có cos⁡α=−1−sin⁡2α=−1−(35)2=−45\cos \alpha = -\sqrt{1 - \sin^2 \alpha} = -\sqrt{1 - \left(\dfrac{3}{5}\right)^2} = -\dfrac{4}{5}.

0,25

Áp dụng công thức nhân đôi: sin⁡2α=2sin⁡αcos⁡α=2⋅35⋅(−45)=−2425\sin 2\alpha = 2\sin \alpha \cos \alpha = 2 \cdot \dfrac{3}{5} \cdot \left(-\dfrac{4}{5}\right) = -\dfrac{24}{25}.

0,25

Áp dụng công thức cộng:
cos⁡(α+π3)=cos⁡αcos⁡π3−sin⁡αsin⁡π3=(−45)⋅12−35⋅32=−4−3310\cos\left(\alpha + \dfrac{\pi}{3}\right) = \cos \alpha \cos\dfrac{\pi}{3} - \sin \alpha \sin\dfrac{\pi}{3} = \left(-\dfrac{4}{5}\right) \cdot \dfrac{1}{2} - \dfrac{3}{5} \cdot \dfrac{\sqrt{3}}{2} = \dfrac{-4 - 3\sqrt{3}}{10}.

0,25

Câu 2
(1,0 điểm)

a

Tìm số hạng đầu u1u_1 và công bội qq của cấp số nhân (un)(u_n)

0,5

Gọi qq là công bội của cấp số nhân (un)(u_n). Theo đề bài, ta có hệ phương trình:
{u1+u1q2=20u1q+u1q3=60⇔{u1(1+q2)=20(1)u1q(1+q2)=60(2)\begin{cases} u_1 + u_1 q^2 = 20 \\ u_1 q + u_1 q^3 = 60 \end{cases} \Leftrightarrow \begin{cases} u_1(1 + q^2) = 20 \quad (1) \\ u_1 q(1 + q^2) = 60 \quad (2) \end{cases}

0,25

Lấy (2)(2) chia cho (1)(1) vế theo vế, ta được q=6020=3q = \dfrac{60}{20} = 3.
Thay q=3q = 3 vào (1)(1), ta có u1(1+32)=20⇔u1=2u_1(1 + 3^2) = 20 \Leftrightarrow u_1 = 2 (thỏa mãn các số hạng đều dương).

0,25

b

Tính tổng 1010 số hạng đầu tiên và tìm vị trí của số hạng 4 3744\,374

0,5

Tổng 1010 số hạng đầu tiên của cấp số nhân là:
S10=u1(1−q10)1−q=2(1−310)1−3=310−1=59 048S_{10} = \dfrac{u_1(1 - q^{10})}{1 - q} = \dfrac{2(1 - 3^{10})}{1 - 3} = 3^{10} - 1 = 59\,048.

0,25

Xét un=4 374⇔u1⋅qn−1=4 374⇔2⋅3n−1=4 374⇔3n−1=2 187=37⇔n=8u_n = 4\,374 \Leftrightarrow u_1 \cdot q^{n-1} = 4\,374 \Leftrightarrow 2 \cdot 3^{n-1} = 4\,374 \Leftrightarrow 3^{n-1} = 2\,187 = 3^7 \Leftrightarrow n = 8.
Vậy số 4 3744\,374 là số hạng thứ 88 của cấp số nhân (un)(u_n).

0,25

Câu 3
(1,0 điểm)

a

Tìm trung vị và mốt của mẫu số liệu ghép nhóm

0,5

Cỡ mẫu là n=60n = 60. Ta có n2=30\dfrac{n}{2} = 30; tần số tích lũy của nhóm [20;25)[20; 25) là 6+15=21<306 + 15 = 21 < 30 và của nhóm [25;30)[25; 30) là 21+24=45≥3021 + 24 = 45 \ge 30 nên nhóm chứa trung vị là [25;30)[25; 30).
Trung vị của mẫu số liệu là: Me=25+30−2124⋅(30−25)=26,875≈26,88M_e = 25 + \dfrac{30 - 21}{24} \cdot (30 - 25) = 26,875 \approx 26,88 (phút).

0,25

Nhóm có tần số lớn nhất là [25;30)[25; 30) với tần số bằng 2424 nên nhóm chứa mốt là [25;30)[25; 30).
Mốt của mẫu số liệu là: Mo=25+24−15(24−15)+(24−10)⋅(30−25)=25+4523≈26,96M_o = 25 + \dfrac{24 - 15}{(24 - 15) + (24 - 10)} \cdot (30 - 25) = 25 + \dfrac{45}{23} \approx 26,96 (phút).

0,25

b

Ước lượng thời gian hoàn thành sản phẩm tối đa để được khen thưởng

0,5

Để xác định ngưỡng thời gian của 25%25\% số công nhân hoàn thành sản phẩm nhanh nhất (thời gian hoàn thành ít nhất), ta cần tìm tứ phân vị thứ nhất Q1Q_1 của mẫu số liệu ghép nhóm.

0,25

Ta có n4=15\dfrac{n}{4} = 15 nên nhóm chứa Q1Q_1 là [20;25)[20; 25) (vì 6<15≤216 < 15 \le 21).
Khi đó Q1=20+15−615⋅(25−20)=23Q_1 = 20 + \dfrac{15 - 6}{15} \cdot (25 - 20) = 23 (phút).
Vậy công nhân có thời gian hoàn thành sản phẩm tối đa là 2323 phút sẽ nằm trong diện được khen thưởng.

0,25

Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

Xem tất cả