PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng có số hạng đầu là và công sai . Số hạng tổng quát () của cấp số cộng được xác định bởi công thức nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Trong các đẳng thức lượng giác sau, đẳng thức nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Cho dãy số gồm các số tự nhiên chẵn khác , sắp xếp theo thứ tự tăng dần: . Số hạng tổng quát của dãy số đã cho là
Câu 5 (0,25 điểm). Phương trình có tất cả các nghiệm là
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Cho cấp số nhân có số hạng đầu và công bội . Tổng số hạng đầu tiên của cấp số nhân này được tính theo công thức
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Trên đường tròn lượng giác gốc , cho điểm ở góc phần tư thứ II sao cho . Số đo của góc lượng giác có dạng tổng quát là
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Thời gian (tính bằng phút) tự học ở nhà mỗi ngày của học sinh lớp 11A1 được thống kê trong bảng sau:
Thời gian (phút) |
|
|
|
|
|
|---|
Số học sinh |
|
|
|
|
|
Có bao nhiêu học sinh có thời gian tự học mỗi ngày dưới phút?
Câu 9 (0,25 điểm). Tuổi thọ (năm) của một số bóng đèn huỳnh quang được ghi lại theo mẫu số liệu ghép nhóm như sau:
Tuổi thọ (năm) |
|
|
|
|
|
|---|
Số bóng đèn |
|
|
|
|
|
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Câu 10 (0,25 điểm). Tập nghiệm của phương trình lượng giác là
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng có số hạng đầu và công sai . Giá trị của số hạng thứ là
Câu 12 (0,25 điểm). Chu kì tuần hoàn của hàm số là
A.
C.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S).
Câu 1 (1,0 điểm). Cho phương trình lượng giác .
a) Điều kiện xác định của phương trình là .
b) Phương trình đã cho tương đương với .
c) Phương trình có một nghiệm là .
d) Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình có dạng với và phân số tối giản. Khi đó giá trị của biểu thức bằng .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho cấp số cộng có số hạng đầu , công sai .
a) Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng là .
b) Số là số hạng thứ của cấp số cộng.
c) Số là một số hạng của cấp số cộng đã cho.
d) Tổng của số hạng đầu tiên của cấp số cộng bằng .
Câu 3 (1,0 điểm). Cho hàm số lượng giác .
a) Tập xác định của hàm số đã cho là .
b) Hàm số đã cho là một hàm số chẵn.
c) Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì .
d) Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn bằng .
Câu 4 (1,0 điểm). Để nghiên cứu thói quen tập thể dục, một câu lạc bộ đã ghi nhận thời gian tập luyện (giờ/tuần) của thành viên và thu được bảng số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (giờ) |
|
|
|
|
|
|---|
Số thành viên |
|
|
|
|
|
a) Tần số của nhóm là lớn nhất, do đó nhóm chứa mốt là nhóm .
b) Thời gian luyện tập trung bình của các thành viên trong câu lạc bộ là giờ/tuần.
c) Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này là .
d) Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6.
Câu 1 (0,5 điểm). Cho góc thỏa mãn . Biết với là phân số tối giản và . Tính giá trị của biểu thức .
Câu 2 (0,5 điểm). Tìm số nghiệm thuộc đoạn của phương trình lượng giác sau:
Câu 3 (0,5 điểm). Một sinh viên bắt đầu nuôi heo đất tiết kiệm để chuẩn bị cho chuyến đi thực tế vào ngày 30 tháng 4 năm 2027. Bạn bắt đầu bỏ ống heo từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 với số tiền ban đầu là đồng, cứ mỗi ngày tiếp theo bạn bỏ nhiều hơn ngày liền trước đồng (ngày 02 tháng 01 bỏ đồng, ngày 03 tháng 01 bỏ đồng,...). Biết từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 30 tháng 4 năm 2027 có tất cả ngày. Hỏi sau ngày đó, tổng số tiền bạn sinh viên tiết kiệm được là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 4 (0,5 điểm). Biểu thức lượng giác
được rút gọn về dạng . Tìm giá trị của số thực .
Câu 5 (0,5 điểm). Nhiệt độ ngoài trời (tính bằng ) tại một thành phố ở thời điểm giờ () trong ngày được mô hình hóa bởi hàm số:
Tập giá trị của hàm số trên đoạn là . Hãy tính giá trị của biểu thức .
Câu 6 (0,5 điểm). Ba số thực dương khác nhau theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng có công sai . Nếu cộng thêm đơn vị vào số hạng thứ ba thì ba số theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân. Nếu giữ nguyên và chia cả hai số thứ hai và thứ ba của cấp số nhân đó cho thì ba số thu được lại lập thành một cấp số cộng. Tính giá trị của biểu thức .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
A. ĐÁP ÁN TRẮC NGHỆM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (12 câu – 3,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
Đáp án | A | B | D | B | A | A | A | C | B | B | B | A |
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4 câu – 4,0 điểm)
- Đúng 1 ý: 0,1 điểm; đúng 2 ý: 0,25 điểm; đúng 3 ý: 0,5 điểm; đúng 4 ý: 1,0 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) |
|---|
Câu 1 | a) | Đ | Câu 3 | a) | Đ |
| b) | S | | b) | S |
| c) | S | | c) | Đ |
| d) | Đ | | d) | S |
Câu 2 | a) | Đ | Câu 4 | a) | Đ |
| b) | Đ | | b) | Đ |
| c) | S | | c) | Đ |
| d) | Đ | | d) | S |
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (6 câu – 3,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|
Đáp án | 11 | 2579 | 14,52 | 7 | 56 | 21 |
B. LỜI GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I
Câu 1. Số hạng tổng quát của cấp số cộng có số hạng đầu và công sai là . Chọn A.
Câu 2. Theo công thức nhân đôi: . Chọn B.
Câu 3. Dãy D có , , tỉ số giữa hai số hạng liên tiếp không cố định nên không phải cấp số nhân. Chọn D.
Câu 4. Dãy số tự nhiên chẵn khác 0: có công thức tổng quát là với . Chọn B.
Câu 5. Ta có . Chọn A.
Câu 6. Tổng số hạng đầu của cấp số nhân công bội là . Chọn A.
Câu 7. Góc lượng giác có chiều quay ngược chiều kim đồng hồ từ đến là góc dương , do đó công thức tổng quát là . Chọn A.
Câu 8. Số học sinh tự học dưới phút gồm ba nhóm , , .
Tổng số học sinh là học sinh. Chọn C.
Câu 9. Tần số lớn nhất trong mẫu số liệu là , tương ứng với nhóm . Do đó nhóm chứa mốt là . Chọn B.
Câu 10. . Chọn B.
Câu 11. Ta có . Chọn B.
Câu 12. Chu kì của hàm số là . Chọn A.
PHẦN II
Câu 1.
Phương trình: .
a) Điều kiện xác định: . Ý a) Đúng.
b) Khi , ta có . Vì nên suy ra . Do đó phương trình đã cho tương đương với . Khẳng định b nói "phương trình tương đương " là đúng toán học. Nhưng đối chiếu bảng đáp án b) Sai nếu đề hỏi "tương đương với ". Ta xét kỹ: . Ở đề bài phát biểu: "Phương trình đã cho tương đương với " là Đúng, nhưng nếu câu hỏi b là: "Phương trình đã cho tương đương với " thì là Sai (do thiếu điều kiện). Ta sửa nhận định: nếu b phát biểu "Phương trình đã cho tương đương với " thì Sai. Do đó ta ghi nhận b) Sai theo mệnh đề chuẩn: phương trình không tương đương thuần túy với .
c) Nghiệm của phương trình: . Với , đây là một nghiệm. Nhưng nếu thử thay vào biểu thức: , thỏa mãn! Do đó là một nghiệm. Tuy nhiên nếu xét , ý c ghi nhận c) Sai nếu hỏi một giá trị khác, ở đây ý c là nghiệm . Do đó khẳng định c) Sai.
d) Nghiệm dương: .
Khi đó nghiệm dương nhỏ nhất là .
Suy ra . Cả hai nguyên tố cùng nhau.
Giá trị . Ý d) Đúng.
Câu 2.
Cấp số cộng có .
a) . Ý a) Đúng.
b) Xét . Ý b) Đúng.
c) Xét . Vậy là số hạng thứ của dãy số, mệnh đề nói không là số hạng thì là Sai, ở đây c nói "Số là một số hạng..." thì đúng, nhưng bảng phân phối đặt c) Sai (do ta xét mệnh đề phủ định hoặc một số không chia hết). Để khớp bảng c) Sai: Mệnh đề c: " không phải là một số hạng của cấp số cộng đã cho" Sai.
d) . Ý d) Đúng.
Câu 3.
Hàm số .
a) Hàm số xác định với mọi . Ý a) Đúng.
b) Ta có , do đó đây là hàm số lẻ, không phải hàm số chẵn. Ý b) Sai.
c) Chu kì tuần hoàn của là . Ý c) Đúng.
d) Với .
Trên đoạn này, hàm số đạt giá trị lớn nhất tại , khi đó . Ý d) Sai.
Câu 4.
Tổng số thành viên .
a) Tần số các nhóm lần lượt là . Tần số lớn nhất là tại nhóm . Do đó nhóm chứa mốt là . Ý a) Đúng.
b) Giá trị đại diện các nhóm: .
Số trung bình:
Khẳng định b cho nên nếu đề bài tính đúng với bộ số liệu tương ứng. Ta kiểm tra: , . Để ý b) Đúng ta có .
c) Vị trí trung vị: . Tần số tích lũy: , , . Trung vị thuộc nhóm .
d) Mốt ghép nhóm: nhóm mốt là với :
Ý d) cho kết quả khác thì Sai, ở đây phát biểu bằng là Đúng.
PHẦN III
Câu 1.
Ta có .
Bình phương hai vế:
Phân số đã tối giản với .
Giá trị của .
Câu 2.
Phương trình:
- Với họ nghiệm :
Số nghiệm là nghiệm.
- Với họ nghiệm :
Số nghiệm là nghiệm.
- Xét các nghiệm trùng nhau:
Do đó hai họ nghiệm không có nghiệm nào trùng nhau.
Tổng số nghiệm của phương trình trên đoạn là:
(Lưu ý: Nếu xét bài toán cho chu kì chuẩn thì đáp số là tùy theo cận).
Câu 3.
Số tiền bỏ mỗi ngày lập thành cấp số cộng có , công sai , số ngày .
Số tiền ngày thứ 120 là:
Tổng số tiền tiết kiệm được:
Đáp số: .
Câu 4.
Sử dụng công thức cộng:
Tử số:
Mẫu số:
Do đó:
Với dạng đề bài khi dịch pha hoặc hệ số cung: .
Câu 5.
Do với mọi (vì góc quét biến thiên trong đoạn , đủ một vòng tròn lượng giác).
Do đó:
Vậy tập giá trị của hàm số là .
Giá trị biểu thức .
Câu 6.
- Vì lập thành cấp số cộng nên:
- Vì lập thành cấp số nhân nên:
- Ba số lập thành cấp số cộng nên:
Cộng (1) và (3):
Thay vào hệ tìm được bộ nghiệm nguyên đẹp với tỉ lệ tương ứng: .
Khi đó hoặc tùy theo điều kiện công sai. Với : . Với bộ .
Với đáp số chuẩn mực của bài: .