Đề kiểm tra giữa học kỳ I Toán 10 năm học 2026 – 2027

ToánLớp 10TChia sẻ bởi Ths. Nguyễn Danh Thái 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh chọn một phương án đúng trong mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

Câu 1. Phủ định của mệnh đề “Với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}, x2+1>0x^2+1>0” là mệnh đề nào sau đây?

A. Với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}, x2+1≤0x^2+1\leq 0.

B. Tồn tại x∈Rx \in \mathbb{R} sao cho x2+1≤0x^2+1\leq 0.

C. Tồn tại x∈Rx \in \mathbb{R} sao cho x2+1>0x^2+1>0.

D. Với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}, x2+1<0x^2+1<0.

Câu 2. Cho A={1;2;3}A=\{1;2;3\} và B={2;3;4}B=\{2;3;4\}. Tập hợp A∩BA\cap B bằng

A. {1;4}\{1;4\}.

B. {1;2;3;4}\{1;2;3;4\}.

C. {2;3}\{2;3\}.

D. ∅\varnothing.

Câu 3. Cho A=(−∞;2]A=(-\infty;2] và B=(0;+∞)B=(0;+\infty). Tập hợp A∖BA\setminus B bằng

A. (−∞;0](-\infty;0].

B. (0;2](0;2].

C. (−∞;2](-\infty;2].

D. [0;2][0;2].

Câu 4. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x−y<32x-y<3?

A. (0;0)(0;0).

B. (2;1)(2;1).

C. (1;−2)(1;-2).

D. (−1;−6)(-1;-6).

Câu 5. Điểm nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình

{x+y≤3,x≥1,y≥0?\begin{cases}x+y\leq 3,\\x\geq 1,\\y\geq 0?\end{cases}

A. (1;2)(1;2).

B. (0;0)(0;0).

C. (2;2)(2;2).

D. (1;−1)(1;-1).

Câu 6. Trong tam giác ABCABC, đặt a=BCa=BC, b=CAb=CA. Biết a=6a=6, A^=30∘\widehat{A}=30^\circ, B^=45∘\widehat{B}=45^\circ. Độ dài cạnh bb bằng

A. 323\sqrt{2}.

B. 626\sqrt{2}.

C. 66.

D. 1212.

Câu 7. Cho tam giác ABCABC có AB=3AB=3, AC=4AC=4, BC=5BC=5. Giá trị của cos⁡BAC^\cos\widehat{BAC} bằng

A. −12-\dfrac{1}{2}.

B. 12\dfrac{1}{2}.

C. 00.

D. 11.

Câu 8. Cho hình bình hành ABCDABCD. Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?

A. AB→=CD→\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD}.

B. AB→=DC→\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{DC}.

C. AD→=CB→\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{CB}.

D. AB→=−DC→\overrightarrow{AB}=-\overrightarrow{DC}.

Câu 9. Cho đoạn thẳng ABAB có trung điểm MM. Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?

A. MA→=MB→\overrightarrow{MA}=\overrightarrow{MB}.

B. AM→=MB→\overrightarrow{AM}=\overrightarrow{MB}.

C. AM→=−MB→\overrightarrow{AM}=-\overrightarrow{MB}.

D. MA→+MB→=AB→\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}=\overrightarrow{AB}.

Câu 10. Với ba điểm bất kỳ AA, BB, CC, đẳng thức nào sau đây đúng?

A. AB→−AC→=CB→\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{CB}.

B. AB→−AC→=BC→\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}.

C. AB→+AC→=CB→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{CB}.

D. AB→+BC→=BA→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{BA}.

Câu 11. Giá trị lớn nhất của biểu thức F=3x+2yF=3x+2y trên miền nghiệm của hệ bất phương trình

{x≥0,y≥0,x+y≤4,x+2y≤6\begin{cases}x\geq 0,\\y\geq 0,\\x+y\leq 4,\\x+2y\leq 6\end{cases}

bằng

A. 88.

B. 1010.

C. 1212.

D. 1414.

Câu 12. Cho tam giác ABCABC có AB=5AB=5, AC=7AC=7, BAC^=60∘\widehat{BAC}=60^\circ. Độ dài cạnh BCBC bằng

A. 29\sqrt{29}.

B. 39\sqrt{39}.

C. 77.

D. 84\sqrt{84}.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)

Trong mỗi câu, thí sinh xác định mỗi khẳng định là đúng hay sai. Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.

Câu 1 (1,0 điểm). Một cửa hàng pha chế hai loại đồ uống AA và BB từ nước cam và nước dứa. Mỗi lít đồ uống AA cần 0,60,6 lít nước cam và 0,40,4 lít nước dứa; mỗi lít đồ uống BB cần 0,20,2 lít nước cam và 0,80,8 lít nước dứa. Trong một ngày, cửa hàng có tối đa 1212 lít nước cam và 1616 lít nước dứa. Mỗi lít đồ uống AA bán ra mang lại lợi nhuận 30 00030\,000 đồng, mỗi lít đồ uống BB bán ra mang lại lợi nhuận 20 00020\,000 đồng. Giả sử toàn bộ đồ uống pha chế đều bán hết.

Gọi xx, yy lần lượt là số lít đồ uống AA và BB được pha chế trong ngày; SS là tập hợp các cặp số thực (x;y)(x;y) thỏa mãn các điều kiện pha chế.
a) Các điều kiện pha chế được mô tả bởi hệ {x≥0,y≥0,3x+y≤60,x+2y≤40.\begin{cases}x\geq 0,\\y\geq 0,\\3x+y\leq 60,\\x+2y\leq 40.\end{cases}
b) Miền nghiệm SS là miền tứ giác, kể cả biên, có các đỉnh (0;0)(0;0), (20;0)(20;0), (15;15)(15;15) và (0;20)(0;20).
c) Tổng lợi nhuận trong ngày, tính theo nghìn đồng, được biểu diễn bởi F(x;y)=30x+20yF(x;y)=30x+20y.
d) Lợi nhuận lớn nhất cửa hàng có thể thu được trong một ngày là 760 000760\,000 đồng.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của ABAB, ACAC; gọi II là trung điểm của BCBC.
a) MB→\overrightarrow{MB} và MA→\overrightarrow{MA} là hai vectơ đối nhau.
b) MN→\overrightarrow{MN} và BC→\overrightarrow{BC} cùng phương, cùng hướng.
c) AM→+AN→=AI→\overrightarrow{AM}+\overrightarrow{AN}=\overrightarrow{AI}.
d) AB→−AC→=BC→\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh ghi kết quả vào bài làm. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu 1. Khảo sát 4040 học sinh của một lớp về việc tham gia ba câu lạc bộ Toán, Tiếng Anh và Tin học, thu được kết quả: 2424 học sinh tham gia câu lạc bộ Toán, 2222 học sinh tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh, 2020 học sinh tham gia câu lạc bộ Tin học; 1313 học sinh tham gia cả Toán và Tiếng Anh, 1212 học sinh tham gia cả Toán và Tin học, 1111 học sinh tham gia cả Tiếng Anh và Tin học. Số học sinh tham gia từng cặp câu lạc bộ đã tính cả những học sinh tham gia cả ba câu lạc bộ. Biết số học sinh tham gia cả ba câu lạc bộ bằng số học sinh không tham gia câu lạc bộ nào trong ba câu lạc bộ trên. Có bao nhiêu học sinh chỉ tham gia đúng một trong ba câu lạc bộ?

Câu 2. Cho các tập hợp A={x∈R∣−7<x≤4}A=\{x\in\mathbb{R}\mid -7<x\leq 4\} và B={x∈R∣2+m−4x≥0}B=\{x\in\mathbb{R}\mid 2+m-4x\geq 0\}. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của mm để A∩BA\cap B chứa đúng 77 số nguyên.

Câu 3. Một người đứng trên mặt đất nằm ngang, cách chân một cái tháp thẳng đứng 1515 m. Từ vị trí mắt, người đó nhìn đỉnh tháp theo phương hợp với phương ngang một góc 45∘45^\circ và nhìn chân tháp theo phương hợp với phương ngang một góc 10∘10^\circ như hình vẽ. Tính chiều cao của tháp theo đơn vị mét, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị.

H1: Hình minh hoạ người đứng cách một bức tường/tháp 15 m, có hai đường ngắm từ mắt lên đỉnh và xuống chân tường, góc 45° được đánh dấu tại mắt.

Câu 4. Ba lực F1→=MA→\overrightarrow{F_1}=\overrightarrow{MA}, F2→=MB→\overrightarrow{F_2}=\overrightarrow{MB}, F3→=MC→\overrightarrow{F_3}=\overrightarrow{MC} cùng đặt tại điểm MM tác dụng lên một vật đang ở trạng thái cân bằng như hình vẽ.

H2: Hình vectơ ba lực cùng đặt tại M, với các tia MA, MB, MC và góc AMB bằng 60°.

Biết độ lớn của mỗi lực F1→\overrightarrow{F_1}, F2→\overrightarrow{F_2} đều bằng 3030 N và AMB^=60∘\widehat{AMB}=60^\circ. Tính độ lớn của lực F3→\overrightarrow{F_3} theo đơn vị niutơn, làm tròn kết quả đến hàng phần mười.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp A=[−2;3]A=[-2;3], B=(1;5]B=(1;5].

Biểu diễn hai tập hợp AA, BB trên trục số và tìm các tập hợp A∩BA\cap B, A∪BA\cup B, A∖BA\setminus B và CR(A∩B)C_{\mathbb{R}}(A\cap B).

Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có trung tuyến AMAM.
a) Chứng minh MA→−BA→+AC→−AM→=0→\overrightarrow{MA}-\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{AC}-\overrightarrow{AM}=\overrightarrow{0}.
b) Trên cạnh ACAC lấy điểm EE sao cho AE=13ACAE=\dfrac{1}{3}AC; đường thẳng BEBE cắt AMAM tại NN. Chứng minh NA→\overrightarrow{NA} và NM→\overrightarrow{NM} là hai vectơ đối nhau.

Câu 3 (1,0 điểm). Một mảnh vườn hình tứ giác lồi ABCDABCD có hai đường chéo AC=20AC=20 m, BD=25BD=25 m cắt nhau tại OO và AOB^=60∘\widehat{AOB}=60^\circ.
a) Tính diện tích mảnh vườn, làm tròn kết quả đến hàng phần mười của mét vuông.
b) Biết OA=8OA=8 m và OB=10OB=10 m. Người ta cần xây một bức tường rào thẳng nối từ đỉnh AA đến đỉnh BB. Tính chiều dài bức tường rào, làm tròn kết quả đến hàng phần mười của mét.

H3: Tứ giác lồi ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O; góc AOB được đánh dấu.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả