Đề kiểm tra Giữa học kỳ I Toán 10 - Năm học 2026 - 2027

ToánLớp 10PChia sẻ bởi Phong Nguyen Nam 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ...

TRƯỜNG THPT ...

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Câu nào sau đây không phải là một mệnh đề toán học?

A. Số 1717 là số nguyên tố.

B. Tam giác đều có ba góc bằng nhau đúng không?

C. Tổng số đo ba góc trong một tam giác bằng 180∘180^\circ.

D. 2\sqrt{2} là một số vô tỉ.

Câu 2 (0,25 điểm). Cho mệnh đề chứa biến P(x):"x2−5x+6=0"P(x): "x^2 - 5x + 6 = 0" với x∈Rx \in \mathbb{R}. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A. P(1)P(1).

B. P(2)P(2).

C. P(−2)P(-2).

D. P(4)P(4).

Câu 3 (0,25 điểm). Cho hai tập hợp A={1;2;3;4;5}A = \{1; 2; 3; 4; 5\} và B={2;4;6;8}B = \{2; 4; 6; 8\}. Tập hợp A∩BA \cap B bằng

A. {2;4}\{2; 4\}.

B. {1;3;5}\{1; 3; 5\}.

C. {1;2;3;4;5;6;8}\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 8\}.

D. {6;8}\{6; 8\}.

Câu 4 (0,25 điểm). Cho tập hợp A=[−3;2)A = [-3; 2) và B=(0;5]B = (0; 5]. Khi đó A∪BA \cup B là tập hợp nào sau đây?

A. (0;2)(0; 2).

B. [−3;5][-3; 5].

C. [−3;0][-3; 0].

D. (2;5](2; 5].

Câu 5 (0,25 điểm). Cho tập hợp A=(−∞;4]A = (-\infty; 4] và B=[−1;+∞)B = [-1; +\infty). Khi đó tập hợp A∖BA \setminus B bằng

A. [−1;4][-1; 4].

B. (−∞;−1)(-\infty; -1).

C. (−∞;−1](-\infty; -1].

D. (4;+∞)(4; +\infty).

Câu 6 (0,25 điểm). Cho hai tập hợp AA và BB bất kỳ khác rỗng. Khẳng định nào sau đây sai?

A. (A∩B)⊂A(A \cap B) \subset A.

B. A⊂(A∪B)A \subset (A \cup B).

C. (A∖B)⊂B(A \setminus B) \subset B.

D. A∖B=A∖(A∩B)A \setminus B = A \setminus (A \cap B).

Câu 7 (0,25 điểm). Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x−3y+6>02x - 3y + 6 > 0?

A. M(0;3)M(0; 3).

B. N(−4;0)N(-4; 0).

C. P(1;2)P(1; 2).

D. Q(−2;1)Q(-2; 1).

Câu 8 (0,25 điểm). Miền nghiệm của hệ bất phương trình {x+y−2≥02x−y+1>0y≤3\begin{cases} x + y - 2 \ge 0 \\ 2x - y + 1 > 0 \\ y \le 3 \end{cases} chứa điểm nào sau đây?

A. A(1;2)A(1; 2).

B. B(0;1)B(0; 1).

C. C(−1;4)C(-1; 4).

D. D(2;4)D(2; 4).

Câu 9 (0,25 điểm). Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng d:x−2y=4d: x - 2y = 4 chứa gốc tọa độ O(0;0)O(0; 0) (kể cả bờ dd)?

A. x−2y≤4x - 2y \le 4.

B. x−2y≥4x - 2y \ge 4.

C. x−2y<4x - 2y < 4.

D. x−2y>4x - 2y > 4.

Câu 10 (0,25 điểm). Trên nửa đường tròn đơn vị, cho góc α\alpha thỏa mãn 90∘<α<180∘90^\circ < \alpha < 180^\circ. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. sin⁡α<0\sin \alpha < 0.

B. cos⁡α>0\cos \alpha > 0.

C. tan⁡α<0\tan \alpha < 0.

D. cot⁡α>0\cot \alpha > 0.

Câu 11 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có các cạnh a,b,ca, b, c và diện tích SS. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là RR, nửa chu vi là pp. Khẳng định nào sau đây sai?

A. a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc \cos A.

B. S=12bcsin⁡AS = \dfrac{1}{2}bc \sin A.

C. asin⁡A=2R\dfrac{a}{\sin A} = 2R.

D. S=abc2RS = \dfrac{abc}{2R}.

Câu 12 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có cạnh AB=6AB = 6, AC=8AC = 8 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ. Độ dài cạnh BCBC bằng

A. 2132\sqrt{13}.

B. 148\sqrt{148}.

C. 2372\sqrt{37}.

D. 1010.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Một xưởng mộc dự định sản xuất hai loại ghế gỗ: loại thông thường và loại cao cấp. Mỗi chiếc ghế thông thường cần 11 giờ hoàn thiện và 22 kg sơn bóng; mỗi chiếc ghế cao cấp cần 22 giờ hoàn thiện và 11 kg sơn bóng. Phân xưởng hiện có tối đa 8080 giờ làm việc và 7070 kg sơn bóng. Gọi x,yx, y lần lượt là số lượng ghế thông thường và ghế cao cấp xưởng sẽ sản xuất (x,y≥0x, y \ge 0).
a) Bất phương trình biểu thị giới hạn về số giờ hoàn thiện là x+2y≤80x + 2y \le 80.
b) Bất phương trình biểu thị giới hạn về lượng sơn bóng là x+2y≤70x + 2y \le 70.
c) Nếu xưởng sản xuất 3030 chiếc ghế thông thường và 2020 chiếc ghế cao cấp thì lượng vật tư và thời gian hoàn toàn đáp ứng được quy định.
d) Miền nghiệm của hệ bất phương trình ràng buộc cho x,yx, y là một miền đa giác (tứ giác) kể cả biên.

Câu 2 (1,0 điểm). Trong đợt khai quật khảo cổ tại một di chỉ thời Lý, các nhà khảo cổ tìm thấy một mảnh vỡ hình quạt của một chiếc đĩa gốm tròn cổ. Để phục chế lại chiếc đĩa nguyên bản, các chuyên gia chọn ba vị trí A,B,CA, B, C còn nguyên vẹn trên đường viền mép đĩa rồi đo đạc thu được kết quả: độ dài AB=13AB = 13 cm, BC=14BC = 14 cm và CA=15CA = 15 cm.
a) Bán kính của chiếc đĩa cổ cần phục chế chính là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC.
b) Nửa chu vi của tam giác ABCABC là p=21p = 21 cm.
c) Diện tích tam giác ABCABC là S=84 cm2S = 84\text{ cm}^2.
d) Bán kính của chiếc đĩa cổ xấp xỉ bằng 9,259,25 cm.

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.

Câu 1 (0,5 điểm). Có bao nhiêu số nguyên n∈[−5;10]n \in [-5; 10] sao cho mệnh đề chứa biến "2n2−n−3=02n^2 - n - 3 = 0" là một mệnh đề đúng?

Câu 2 (0,5 điểm). Cho hai tập hợp A=[−4;5)A = [-4; 5) và B=(1;9]B = (1; 9]. Tập hợp A∩BA \cap B có bao nhiêu phần tử là số nguyên?

Câu 3 (0,5 điểm). Trong một cuộc khảo sát gồm 9090 học sinh khối 10 tham gia ít nhất một trong ba câu lạc bộ (CLB): Toán, Tiếng Anh và Nghệ thuật. Kết quả cho thấy: có 2525 học sinh chỉ tham gia CLB Toán, 3535 học sinh tham gia CLB Tiếng Anh, 4040 học sinh tham gia CLB Nghệ thuật, và có 88 học sinh chỉ tham gia hai CLB Tiếng Anh và Nghệ thuật (không tham gia CLB Toán). Hỏi có bao nhiêu học sinh tham gia cả ba câu lạc bộ trên?

Câu 4 (0,5 điểm). Cho góc nhọn α\alpha thỏa mãn tan⁡α=3\tan \alpha = 3. Giá trị của biểu thức P=2sin⁡α−3cos⁡α4sin⁡α+5cos⁡αP = \dfrac{2\sin \alpha - 3\cos \alpha}{4\sin \alpha + 5\cos \alpha} được viết dưới dạng phân số tối giản ab\dfrac{a}{b} với a,b∈Z+a, b \in \mathbb{Z}^+. Tính giá trị của biểu thức T=a+bT = a + b.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày chi tiết lời giải cho các bài toán sau.

Bài 1 (1,0 điểm).
Cho hai tập hợp A=[m−1;m+3]A = [m - 1; m + 3] và B=(−2;4)B = (-2; 4). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để mệnh đề "A∩B=∅A \cap B = \emptyset" là một mệnh đề đúng.

Bài 2 (1,0 điểm).
Cho góc α\alpha thỏa mãn 90∘<α<180∘90^\circ < \alpha < 180^\circ và sin⁡α=35\sin \alpha = \dfrac{3}{5}.
a) Tính giá trị của cos⁡α\cos \alpha và tan⁡α\tan \alpha.
b) Tính giá trị của biểu thức M=cos⁡(180∘−α)+2sin⁡(180∘−α)1−tan⁡2αM = \dfrac{\cos(180^\circ - \alpha) + 2\sin(180^\circ - \alpha)}{1 - \tan^2 \alpha}.

Bài 3 (1,0 điểm).
Để xác định chiều cao của một ngọn tháp truyền hình trên đỉnh một ngọn đồi dốc, một kỹ sư đo đạc đứng tại chân dốc AA và quan sát thấy: ngọn đồi nghiêng một góc 20∘20^\circ so với phương nằm ngang; khoảng cách từ chân dốc AA lên đến chân tháp BB dọc theo mặt sườn đồi là 120 m120\text{ m}. Từ điểm AA, góc nâng nhìn lên đỉnh tháp CC tạo với sườn đồi một góc bằng 35∘35^\circ. Biết góc tạo bởi thân tháp và sườn đồi hướng xuống dốc là ABC^=110∘\widehat{ABC} = 110^\circ. Em hãy giúp người kỹ sư tính chiều cao BCBC của ngọn tháp (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).

[Hình vẽ]

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả