ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 10

ToánLớp 10LChia sẻ bởi Linh Vũ 2 lượt sử dụng đề

SỞ GD&ĐT ....................

TRƯỜNG THPT ....................

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Mệnh đề phủ định của mệnh đề P:“∀x∈R,x2+1>0”P: \text{“}\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 > 0\text{”} là

A. P‾:“∃x∈R,x2+1≤0”.\overline{P}: \text{“}\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 \le 0\text{”}.

B. P‾:“∀x∈R,x2+1≤0”.\overline{P}: \text{“}\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 \le 0\text{”}.

C. P‾:“∃x∈R,x2+1<0”.\overline{P}: \text{“}\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 < 0\text{”}.

D. P‾:“∀x∈R,x2+1<0”.\overline{P}: \text{“}\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 < 0\text{”}.

Câu 2 (0,25 điểm). Cho tập hợp A={x∈N∣x≤4}A = \{x \in \mathbb{N} \mid x \le 4\}. Tập hợp AA viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

A. A={1;2;3;4}A = \{1; 2; 3; 4\}.

B. A={0;1;2;3;4}A = \{0; 1; 2; 3; 4\}.

C. A={0;1;2;3}A = \{0; 1; 2; 3\}.

D. A={1;2;3}A = \{1; 2; 3\}.

Câu 3 (0,25 điểm). Cho hai tập hợp A=(−2;3]A = (-2; 3] và B=[1;5)B = [1; 5). Giao của hai tập hợp AA và BB là

A. A∩B=(−2;5)A \cap B = (-2; 5).

B. A∩B=(1;3]A \cap B = (1; 3].

C. A∩B=[1;3]A \cap B = [1; 3].

D. A∩B=[1;3)A \cap B = [1; 3).

Câu 4 (0,25 điểm). Cặp số nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình 2x+y−3>02x + y - 3 > 0?

A. (1;0)(1; 0).

B. (0;2)(0; 2).

C. (2;1)(2; 1).

D. (−1;3)(-1; 3).

Câu 5 (0,25 điểm). Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {x+y−2≤02x−3y+2>0\begin{cases} x + y - 2 \le 0 \\ 2x - 3y + 2 > 0 \end{cases}?

A. (1;2)(1; 2).

B. (0;0)(0; 0).

C. (2;1)(2; 1).

D. (−1;1)(-1; 1).

Câu 6 (0,25 điểm). Giá trị của sin⁡150∘\sin 150^\circ bằng

A. −32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

C. −12-\dfrac{1}{2}.

D. 12\dfrac{1}{2}.

Câu 7 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là sai đối với góc α∈(90∘;180∘)\alpha \in (90^\circ; 180^\circ)?

A. sin⁡α>0\sin \alpha > 0.

B. cos⁡α<0\cos \alpha < 0.

C. tan⁡α>0\tan \alpha > 0.

D. cot⁡α<0\cot \alpha < 0.

Câu 8 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=cAB = c, BC=aBC = a, CA=bCA = b. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc \cos A.

B. a2=b2+c2+2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 + 2bc \cos A.

C. a2=b2+c2−2bcsin⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc \sin A.

D. a2=b2+c2+2bcsin⁡Aa^2 = b^2 + c^2 + 2bc \sin A.

Câu 9 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có BC=6BC = 6 và A^=30∘\widehat{A} = 30^\circ. Bán kính RR của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng

A. 33.

B. 66.

C. 1212.

D. 636\sqrt{3}.

Câu 10 (0,25 điểm). Diện tích SS của tam giác ABCABC có a=4a = 4, b=5b = 5 và C^=60∘\widehat{C} = 60^\circ bằng

A. 535\sqrt{3}.

B. 10310\sqrt{3}.

C. 55.

D. 1010.

Câu 11 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có ba cạnh a=13a = 13, b=14b = 14, c=15c = 15. Nửa chu vi pp của tam giác bằng

A. 2121.

B. 4242.

C. 2828.

D. 1414.

Câu 12 (0,25 điểm). Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2x2+3y≤52x^2 + 3y \le 5.

B. 2x−3y+z>02x - 3y + z > 0.

C. 3x−4y+1≥03x - 4y + 1 \ge 0.

D. xy+2x−1<0xy + 2x - 1 < 0.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp A=[−3;2)A = [-3; 2) và B=(0;4]B = (0; 4].
a) Tập hợp A∩B=(0;2)A \cap B = (0; 2).
b) Tập hợp A∪B=[−3;4]A \cup B = [-3; 4].
c) Tập hợp A∖B=[−3;0]A \setminus B = [-3; 0].
d) Cho tập hợp C=[m;m+2]C = [m; m + 2]. Có đúng 5 giá trị nguyên của tham số mm để A∩C=∅A \cap C = \emptyset.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có độ dài ba cạnh lần lượt là a=7a = 7, b=8b = 8, c=5c = 5.
a) Góc A^\widehat{A} của tam giác ABCABC bằng 60∘60^\circ.
b) Diện tích tam giác ABCABC bằng 10310\sqrt{3}.
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp RR của tam giác ABCABC bằng 733\dfrac{7\sqrt{3}}{3}.
d) Bán kính đường tròn nội tiếp rr của tam giác ABCABC bằng 3\sqrt{3}.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.

Câu 1 (0,5 điểm). Lớp 10A có 4242 học sinh đăng ký tham gia phong trào thể thao của trường. Trong đó có 2222 học sinh đăng ký môn Cầu lông, 1818 học sinh đăng ký môn Bóng bàn và 88 học sinh đăng ký cả hai môn này. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh không đăng ký tham gia môn nào trong hai môn trên?

Câu 2 (0,5 điểm). Một xưởng sản xuất cần sử dụng hai loại phụ gia A và B để pha chế hai loại sơn là sơn bóng và sơn lót. Để sản xuất một thùng sơn bóng cần 2 kg2\text{ kg} phụ gia A và 1 kg1\text{ kg} phụ gia B. Để sản xuất một thùng sơn lót cần 1 kg1\text{ kg} phụ gia A và 3 kg3\text{ kg} phụ gia B. Trong kho hiện có tối đa 16 kg16\text{ kg} phụ gia A và 18 kg18\text{ kg} phụ gia B. Mỗi thùng sơn bóng bán ra mang lại lợi nhuận 300300 nghìn đồng, mỗi thùng sơn lót mang lại lợi nhuận 400400 nghìn đồng. Hỏi lợi nhuận cao nhất mà xưởng có thể đạt được là bao nhiêu nghìn đồng (giả sử lượng sơn sản xuất đều được bán hết)?

Câu 3 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức P=sin⁡22∘+sin⁡24∘+sin⁡26∘+⋯+sin⁡288∘+sin⁡290∘P = \sin^2 2^\circ + \sin^2 4^\circ + \sin^2 6^\circ + \dots + \sin^2 88^\circ + \sin^2 90^\circ.

Câu 4 (0,5 điểm). Một trạm quan sát bờ biển AA theo dõi hai tàu cá BB và CC đang neo đậu trên biển. Người ta đo được khoảng cách AB=15 kmAB = 15\text{ km}, AC=20 kmAC = 20\text{ km} và góc nhìn BAC^=120∘\widehat{BAC} = 120^\circ. Tính khoảng cách từ trạm AA đến đường thẳng nối hai tàu B,CB, C theo đơn vị ki-lô-mét (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các câu hỏi sau:

Câu 1 (1,0 điểm).
Cho hai tập hợp A=[−4;2)A = [-4; 2) và B=(−1;5]B = (-1; 5]. Xác định các tập hợp A∩BA \cap B, A∪BA \cup B, A∖BA \setminus B và B∖AB \setminus A.

Câu 2 (1,0 điểm).
Cho cos⁡α=−35\cos \alpha = -\dfrac{3}{5} với 90∘<α<180∘90^\circ < \alpha < 180^\circ. Tính sin⁡α\sin \alpha, tan⁡α\tan \alpha và cot⁡α\cot \alpha.

Câu 3 (1,0 điểm).
Cho tam giác ABCABC có cạnh a=4a = 4, b=43b = 4\sqrt{3} và góc C^=30∘\widehat{C} = 30^\circ. Tính độ dài cạnh cc, số đo góc B^\widehat{B} và diện tích tam giác ABCABC.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Nếu học sinh giải theo cách khác đúng với chương trình hiện hành thì vẫn cho điểm tối đa theo từng phần.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các phần, không làm tròn số thập phân.

B. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (12 câu ×\times 0,25 điểm = 3,0 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

A

B

C

C

B

D

C

A

B

A

A

C

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2 câu = 2,0 điểm)

Quy tắc tính điểm từng câu: Đúng 1 ý: 0,10 điểm; Đúng 2 ý: 0,25 điểm; Đúng 3 ý: 0,50 điểm; Đúng cả 4 ý: 1,00 điểm.

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Hướng dẫn ngắn

1

a)

Đ

A∩B=[−3;2)∩(0;4]=(0;2)A \cap B = [-3; 2) \cap (0; 4] = (0; 2).

b)

Đ

A∪B=[−3;2)∪(0;4]=[−3;4]A \cup B = [-3; 2) \cup (0; 4] = [-3; 4].

c)

S

A∖B=[−3;2)∖(0;4]=[−3;0]A \setminus B = [-3; 2) \setminus (0; 4] = [-3; 0]. (Ý c đúng nên đáp án là Đúng; khẳng định đề ghi [−3;0][-3; 0] là Đúng, do 0∉B0 \notin B nên 0∈A∖B0 \in A \setminus B).

d)

S

A∩C=∅⇔m+2<−3A \cap C = \emptyset \Leftrightarrow m + 2 < -3 hoặc m≥2⇔m<−5m \ge 2 \Leftrightarrow m < -5 hoặc m≥2m \ge 2. Số giá trị nguyên là vô số.

2

a)

Đ

cos⁡A=b2+c2−a22bc=64+25−492⋅8⋅5=4080=12⇒A^=60∘\cos A = \dfrac{b^2 + c^2 - a^2}{2bc} = \dfrac{64 + 25 - 49}{2 \cdot 8 \cdot 5} = \dfrac{40}{80} = \dfrac{1}{2} \Rightarrow \widehat{A} = 60^\circ.

b)

Đ

S=12bcsin⁡A=12⋅8⋅5⋅sin⁡60∘=103S = \dfrac{1}{2}bc \sin A = \dfrac{1}{2} \cdot 8 \cdot 5 \cdot \sin 60^\circ = 10\sqrt{3}.

c)

Đ

R=a2sin⁡A=72sin⁡60∘=73=733R = \dfrac{a}{2\sin A} = \dfrac{7}{2\sin 60^\circ} = \dfrac{7}{\sqrt{3}} = \dfrac{7\sqrt{3}}{3}.

d)

Đ

p=7+8+52=10⇒r=Sp=10310=3p = \dfrac{7 + 8 + 5}{2} = 10 \Rightarrow r = \dfrac{S}{p} = \dfrac{10\sqrt{3}}{10} = \sqrt{3}.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (4 câu ×\times 0,5 điểm = 2,0 điểm)

Câu

Đáp án

Hướng dẫn giải

1

10

Số học sinh đăng ký ít nhất một trong hai môn Cầu lông hoặc Bóng bàn là:
22+18−8=3222 + 18 - 8 = 32 (học sinh).
Số học sinh không đăng ký tham gia môn nào là:
42−32=1042 - 32 = 10 (học sinh).

2

3400

Gọi x,yx, y lần lượt là số thùng sơn bóng và sơn lót mà xưởng sản xuất (x≥0,y≥0x \ge 0, y \ge 0).
Hệ bất phương trình ràng buộc lượng phụ gia là:
{x≥0, y≥02x+y≤16 (phụ gia A)x+3y≤18 (phụ gia B)\begin{cases} x \ge 0,\ y \ge 0 \\ 2x + y \le 16 \text{ (phụ gia A)} \\ x + 3y \le 18 \text{ (phụ gia B)} \end{cases}
Lợi nhuận thu được biểu diễn bởi: F(x;y)=300x+400yF(x; y) = 300x + 400y (nghìn đồng).
Miền nghiệm là tứ giác OABCOABC với toạ độ các đỉnh: O(0;0)O(0; 0), A(8;0)A(8; 0), B(6;4)B(6; 4), C(0;6)C(0; 6).
Tính giá trị F(x;y)F(x; y) tại các đỉnh:
F(O)=0F(O) = 0; F(A)=2400F(A) = 2400; F(B)=3400F(B) = 3400; F(C)=2400F(C) = 2400.
Vậy lợi nhuận lớn nhất xưởng đạt được là 34003400 nghìn đồng (khi sản xuất 66 thùng sơn bóng và 44 thùng sơn lót).

3

23

Vì hai góc xx và 90∘−x90^\circ - x phụ nhau nên sin⁡(90∘−x)=cos⁡x\sin(90^\circ - x) = \cos x, do đó sin⁡2x+sin⁡2(90∘−x)=sin⁡2x+cos⁡2x=1\sin^2 x + \sin^2(90^\circ - x) = \sin^2 x + \cos^2 x = 1.
Biểu thức gồm 4545 số hạng. Nhóm các cặp góc có tổng bằng 90∘90^\circ:
P=(sin⁡22∘+sin⁡288∘)+(sin⁡24∘+sin⁡286∘)+⋯+(sin⁡244∘+sin⁡246∘)+sin⁡290∘P = (\sin^2 2^\circ + \sin^2 88^\circ) + (\sin^2 4^\circ + \sin^2 86^\circ) + \dots + (\sin^2 44^\circ + \sin^2 46^\circ) + \sin^2 90^\circ.
Tổng cộng có 2222 cặp có tổng bằng 11 và số hạng sin⁡290∘=1\sin^2 90^\circ = 1:
P=22⋅1+1=23P = 22 \cdot 1 + 1 = 23.

4

8,5

Áp dụng định lí côsin trong △ABC\triangle ABC:
BC=AB2+AC2−2AB⋅AC⋅cos⁡BAC^BC = \sqrt{AB^2 + AC^2 - 2AB \cdot AC \cdot \cos \widehat{BAC}}
=152+202−2⋅15⋅20⋅cos⁡120∘=225+400+300=925≈30,41 km= \sqrt{15^2 + 20^2 - 2 \cdot 15 \cdot 20 \cdot \cos 120^\circ} = \sqrt{225 + 400 + 300} = \sqrt{925} \approx 30{,}41\text{ km}.
Diện tích tam giác ABCABC là:
S=12AB⋅AC⋅sin⁡BAC^=12⋅15⋅20⋅sin⁡120∘=753≈129,90 km2S = \dfrac{1}{2}AB \cdot AC \cdot \sin \widehat{BAC} = \dfrac{1}{2} \cdot 15 \cdot 20 \cdot \sin 120^\circ = 75\sqrt{3} \approx 129{,}90\text{ km}^2.
Khoảng cách từ trạm AA đến đường thẳng BCBC chính là chiều cao hah_a kẻ từ AA:
ha=2SBC≈2⋅129,9030,41≈8,54≈8,5 kmh_a = \dfrac{2S}{BC} \approx \dfrac{2 \cdot 129{,}90}{30{,}41} \approx 8{,}54 \approx 8{,}5\text{ km}.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

1

Các phép toán trên tập hợp (1,0 điểm)

1,0

Xác định giao của hai tập hợp:
A∩B=(−1;2)A \cap B = (-1; 2).

0,25

Xác định hợp của hai tập hợp:
A∪B=[−4;5]A \cup B = [-4; 5].

0,25

Xác định hiệu A∖BA \setminus B:
A∖B=[−4;−1]A \setminus B = [-4; -1].

0,25

Xác định hiệu B∖AB \setminus A:
B∖A=[2;5]B \setminus A = [2; 5].

0,25

2

Giá trị lượng giác của một góc (1,0 điểm)

1,0

Vì 90∘<α<180∘90^\circ < \alpha < 180^\circ nên sin⁡α>0\sin \alpha > 0.

0,25

Áp dụng công thức sin⁡2α+cos⁡2α=1\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha = 1, ta có:
sin⁡2α=1−cos⁡2α=1−(−35)2=1625⇒sin⁡α=45\sin^2 \alpha = 1 - \cos^2 \alpha = 1 - \left(-\dfrac{3}{5}\right)^2 = \dfrac{16}{25} \Rightarrow \sin \alpha = \dfrac{4}{5}.

0,25

Tính tan⁡α\tan \alpha:
tan⁡α=sin⁡αcos⁡α=45−35=−43\tan \alpha = \dfrac{\sin \alpha}{\cos \alpha} = \dfrac{\dfrac{4}{5}}{-\dfrac{3}{5}} = -\dfrac{4}{3}.

0,25

Tính cot⁡α\cot \alpha:
cot⁡α=1tan⁡α=−34\cot \alpha = \dfrac{1}{\tan \alpha} = -\dfrac{3}{4}.

0,25

3

Giải tam giác và tính diện tích (1,0 điểm)

1,0

Áp dụng định lí côsin trong tam giác ABCABC:
c2=a2+b2−2abcos⁡C=42+(43)2−2⋅4⋅43⋅cos⁡30∘c^2 = a^2 + b^2 - 2ab \cos C = 4^2 + (4\sqrt{3})^2 - 2 \cdot 4 \cdot 4\sqrt{3} \cdot \cos 30^\circ.
c2=16+48−323⋅32=64−48=16⇒c=4c^2 = 16 + 48 - 32\sqrt{3} \cdot \dfrac{\sqrt{3}}{2} = 64 - 48 = 16 \Rightarrow c = 4.

0,5

Do c=a=4c = a = 4 nên tam giác ABCABC cân tại BB.
Suy ra A^=C^=30∘⇒B^=180∘−(30∘+30∘)=120∘\widehat{A} = \widehat{C} = 30^\circ \Rightarrow \widehat{B} = 180^\circ - (30^\circ + 30^\circ) = 120^\circ.

0,25

Tính diện tích tam giác ABCABC:
S=12absin⁡C=12⋅4⋅43⋅sin⁡30∘=43S = \dfrac{1}{2}ab \sin C = \dfrac{1}{2} \cdot 4 \cdot 4\sqrt{3} \cdot \sin 30^\circ = 4\sqrt{3}.

0,25

Xem tất cả