UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức thu gọn?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Bậc của đa thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Cặp đơn thức nào sau đây là hai đơn thức đồng dạng?
A. và
B. và
C. và
D. và
Câu 4 (0,25 điểm). Kết quả của phép nhân đơn thức với đa thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Khai triển hằng đẳng thức ta được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Biểu thức được viết dưới dạng tích là
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Đa thức tại có giá trị bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Phân tích đa thức thành nhân tử, ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Tổng số đo các góc của một tứ giác lồi bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Tứ giác có , , . Số đo của góc là
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
B. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
C. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.
D. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau luôn là hình thang cân.
Câu 12 (0,25 điểm). Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là cm và cm. Diện tích của hình thoi đó bằng
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 1 (0,5 điểm). Cho hai đa thức và .
a) Bậc của đa thức là .
b) Tổng .
c) Hiệu .
d) Giá trị của đa thức tại bằng .
Câu 2 (0,5 điểm). Cho biểu thức .
a) Biểu thức .
b) Biểu thức .
c) Rút gọn biểu thức ta được .
d) Giá trị của biểu thức luôn nhận giá trị dương với mọi số thực .
Câu 3 (0,5 điểm). Cho đa thức .
a) Đa thức có thể nhóm thành .
b) Phân tích đa thức thành nhân tử được .
c) khi và chỉ khi .
d) Với mọi số nguyên lẻ , giá trị của luôn chia hết cho .
Câu 4 (0,5 điểm). Cho tam giác vuông tại (), đường trung tuyến . Gọi là điểm đối xứng với qua .
a) Tứ giác là hình bình hành.
b) Tứ giác có nên là hình chữ nhật.
c) Đoạn thẳng .
d) Nếu tam giác vuông cân tại thì tứ giác là hình thoi nhưng không phải hình vuông.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Thí sinh viết kết quả vào bài làm.
Câu 1 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức tại và .
Câu 2 (0,5 điểm). Tìm số tự nhiên thỏa mãn phương trình: .
Câu 3 (0,5 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật ban đầu có chiều dài m và chiều rộng m. Người ta làm một lối đi xung quanh vườn thuộc đất của vườn có bề rộng bằng nhau là (m) (). Viết biểu thức biểu thị diện tích phần đất còn lại để trồng rau theo . Hãy tính diện tích phần đất còn lại khi bề rộng lối đi m (đơn vị: ).
Câu 4 (0,5 điểm). Cho hình chữ nhật có cm, cm. Gọi là chân đường vuông góc kẻ từ đến đường chéo . Độ dài đoạn thẳng bằng bao nhiêu xentimét? (Viết kết quả dưới dạng số thập phân).
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm).
1) Rút gọn biểu thức: .
2) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) ;
b) .
Bài 2 (1,5 điểm). Cho tam giác nhọn (), các đường cao và cắt nhau tại . Gọi là trung điểm của cạnh . Lấy điểm sao cho là trung điểm của đoạn thẳng .
1) Chứng minh tứ giác là hình bình hành.
2) Chứng minh và .
3) Gọi là trung điểm của . Chứng minh ba điểm thẳng hàng.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Hướng dẫn chấm chính thức
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 8
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm theo cách khác nếu đúng và chặt chẽ thì vẫn cho điểm tối đa của phần đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu không làm tròn.
- Với bài tự luận hình học, học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm điểm phần bài làm tương ứng.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | C | B | A | C | B | A | A | D | B | D | B |
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Quy tắc tính điểm từng câu:
- Đúng 1 ý: điểm.
- Đúng 2 ý: điểm.
- Đúng 3 ý: điểm.
- Đúng 4 ý: điểm.
Câu | Ý | Lệnh hỏi | Đáp án |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a | Bậc của đa thức là . | Đ |
b | Tổng . | Đ | |
c | Hiệu . | S | |
d | Giá trị của đa thức tại bằng . | Đ | |
Câu 2 | a | Biểu thức . | Đ |
b | Biểu thức . | Đ | |
c | Rút gọn biểu thức ta được . | Đ | |
d | Giá trị của biểu thức luôn nhận giá trị dương với mọi số thực . | Đ | |
Câu 3 | a | Đa thức có thể nhóm thành . | Đ |
b | Phân tích đa thức thành nhân tử được . | S | |
c | khi và chỉ khi . | Đ | |
d | Với mọi số nguyên lẻ , giá trị của luôn chia hết cho . | Đ | |
Câu 4 | a | Tứ giác là hình bình hành. | Đ |
b | Tứ giác có nên là hình chữ nhật. | Đ | |
c | Đoạn thẳng . | Đ | |
d | Nếu tam giác vuông cân tại thì tứ giác là hình thoi nhưng không phải hình vuông. | S |
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | Đáp án | Tóm tắt cách giải | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | . | 0,5 | |
Câu 2 | hoặc (vô nghiệm trên ) | . Vì nên không có giá trị thỏa mãn. (Chấp nhận ). | 0,5 |
Câu 3 | Chiều dài mới: , chiều rộng mới: . | 0,5 | |
Câu 4 | Áp dụng định lí Pythagore: . | 0,5 |
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | 1 | Rút gọn biểu thức (0,5 điểm) | 0,5 |
Ta có: | 0,25 | ||
Và: | 0,25 | ||
2a | Phân tích đa thức thành nhân tử: (0,5 điểm) | 0,5 | |
0,25 | |||
. | 0,25 | ||
2b | Phân tích đa thức thành nhân tử: (0,5 điểm) | 0,5 | |
Tách hạng tử: | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Bài 2 | [Hình vẽ] | ||
1 | Chứng minh tứ giác là hình bình hành (0,5 điểm) | 0,5 | |
Xét tứ giác , ta có là trung điểm của đường chéo (theo giả thiết). | 0,25 | ||
Lại có là trung điểm của đường chéo (theo cách lấy điểm ). | 0,25 | ||
2 | Chứng minh và (0,5 điểm) | 0,5 | |
Vì là hình bình hành nên và . | 0,25 | ||
Mặt khác, là trực tâm tam giác nên và . | 0,25 | ||
3 | Chứng minh ba điểm thẳng hàng (0,5 điểm) | 0,5 | |
Xét tam giác vuông tại (), có nằm trên . Xét tứ giác hoặc nhận xét: | 0,25 | ||
Trong tam giác vuông tại , đường trung tuyến ứng với cạnh huyền là . | 0,25 |











