UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN TRẮC NGHIỆM (10,0 điểm)
Thí sinh chọn một phương án đúng duy nhất cho mỗi câu hỏi.
Câu 1 (0,25 điểm). Cho tập hợp . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn và nhỏ hơn hoặc bằng bằng cách liệt kê phần tử:
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Số La Mã có giá trị tương ứng trong hệ thập phân là
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Số tự nhiên liền sau số là
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính là
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Viết tích dưới dạng một luỹ thừa ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Giá trị của luỹ thừa bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Kết quả của phép nhân dưới dạng một luỹ thừa là
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Kết quả của phép chia dưới dạng một luỹ thừa là
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là
A. Cộng và trừ Nhân và chia Luỹ thừa
B. Luỹ thừa Nhân và chia Cộng và trừ
C. Nhân và chia Luỹ thừa Cộng và trừ
D. Luỹ thừa Cộng và trừ Nhân và chia
Câu 11 (0,25 điểm). Tìm số tự nhiên , biết: .
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (0,25 điểm). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Mọi số chẵn đều chia hết cho .
B. Mọi số lẻ đều chia hết cho .
C. Số có chữ số tận cùng là thì chia hết cho .
D. Số chia hết cho thì không chia hết cho .
Câu 13 (0,25 điểm). Cho tổng với là số tự nhiên. Để chia hết cho thì
A. là số bất kì
B. không chia hết cho
C. chia hết cho
D. là số lẻ
Câu 14 (0,25 điểm). Trong các số sau: , số nào chia hết cho cả và ?
A.
B.
C.
D.
Câu 15 (0,25 điểm). Số nào sau đây chia hết cho cả và ?
A.
B.
C.
D.
Câu 16 (0,25 điểm). Thay dấu bằng chữ số nào sau đây để số chia hết cho ?
A.
B.
C.
D.
Câu 17 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là đúng về số nguyên tố?
A. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn , chỉ có hai ước là và chính nó.
B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
C. Số và số là các số nguyên tố nhỏ nhất.
D. Hợp số là số tự nhiên chỉ có một ước.
Câu 18 (0,25 điểm). Trong các số: , các số nguyên tố là
A.
B.
C.
D.
Câu 19 (0,25 điểm). Phân tích số ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 20 (0,25 điểm). Tập hợp các ước của số là
A.
B.
C.
D.
Câu 21 (0,25 điểm). Tập hợp các bội nhỏ hơn của số là
A.
B.
C.
D.
Câu 22 (0,25 điểm). Ước chung lớn nhất của và là
A.
B.
C.
D.
Câu 23 (0,25 điểm). Bội chung nhỏ nhất của và là
A.
B.
C.
D.
Câu 24 (0,25 điểm). Cho hai số tự nhiên và thoả mãn . Khi đó và được gọi là
A. Hai số nguyên tố cùng nhau.
B. Hai hợp số.
C. Hai số tự nhiên liên tiếp.
D. Hai số lẻ.
Câu 25 (0,25 điểm). Bạn Lan có cái kẹo và cái bánh. Lan muốn chia đều số kẹo và bánh vào các túi sao cho số kẹo trong mỗi túi bằng nhau và số bánh trong mỗi túi cũng bằng nhau. Hỏi Lan có thể chia được nhiều nhất vào bao nhiêu túi?
A. túi
B. túi
C. túi
D. túi
Câu 26 (0,25 điểm). Một lớp học có số học sinh khi xếp hàng , hàng , hàng đều vừa đủ. Biết số học sinh trong khoảng từ đến học sinh. Số học sinh của lớp đó là
A. học sinh
B. học sinh
C. học sinh
D. học sinh
Câu 27 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính là
A.
B.
C.
D.
Câu 28 (0,25 điểm). Tìm số tự nhiên thoả mãn .
A.
B.
C.
D.
Câu 29 (0,25 điểm). Tam giác đều có độ dài cạnh . Độ dài cạnh bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 30 (0,25 điểm). Trong các khẳng định sau về tam giác đều, khẳng định nào sai?
A. Ba cạnh bằng nhau.
B. Ba góc bằng nhau và mỗi góc bằng .
C. Có ba đỉnh.
D. Ba góc có số đo khác nhau.
Câu 31 (0,25 điểm). Hình vuông có chu vi là thì độ dài cạnh của hình vuông đó là
A.
B.
C.
D.
Câu 32 (0,25 điểm). Hình lục giác đều là hình có
A. cạnh bằng nhau, góc bằng nhau.
B. cạnh bằng nhau, góc không bằng nhau.
C. cạnh bằng nhau, góc bằng nhau.
D. đường chéo chính có độ dài khác nhau.
Câu 33 (0,25 điểm). Trong hình chữ nhật :
A. Bốn cạnh bằng nhau.
B. Hai đường chéo không bằng nhau.
C. Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 34 (0,25 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng . Diện tích của mảnh vườn đó là
A.
B.
C.
D.
Câu 35 (0,25 điểm). Trong các hình sau, hình nào có bốn cạnh bằng nhau và hai đường chéo vuông góc với nhau?
A. Hình chữ nhật
B. Hình thang cân
C. Hình thoi
D. Hình bình hành
Câu 36 (0,25 điểm). Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là và . Diện tích của hình thoi đó là
A.
B.
C.
D.
Câu 37 (0,25 điểm). Trong hình bình hành, hai cạnh đối
A. Song song và bằng nhau.
B. Cắt nhau và bằng nhau.
C. Vuông góc với nhau.
D. Song song nhưng không bằng nhau.
Câu 38 (0,25 điểm). Một hình bình hành có độ dài một cạnh đáy là và chiều cao tương ứng là . Diện tích hình bình hành đó là
A.
B.
C.
D.
Câu 39 (0,25 điểm). Hình thang cân là hình thang có
A. Hai cạnh đáy bằng nhau.
B. Hai góc kề một đáy bằng nhau và hai cạnh bên bằng nhau.
C. Hai đường chéo không bằng nhau.
D. Hai cạnh bên song song với nhau.
Câu 40 (0,25 điểm). Một thửa ruộng hình thang cân có độ dài hai đáy lần lượt là và , chiều cao là . Diện tích thửa ruộng đó là
A.
B.
C.
D.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN LỚP 6
Câu | Đáp án | Điểm | Câu | Đáp án | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
1 | B | 0,25 | 21 | B | 0,25 |
2 | A | 0,25 | 22 | B | 0,25 |
3 | B | 0,25 | 23 | C | 0,25 |
4 | B | 0,25 | 24 | A | 0,25 |
5 | A | 0,25 | 25 | C | 0,25 |
6 | A | 0,25 | 26 | A | 0,25 |
7 | C | 0,25 | 27 | A | 0,25 |
8 | D | 0,25 | 28 | B | 0,25 |
9 | B | 0,25 | 29 | C | 0,25 |
10 | B | 0,25 | 30 | D | 0,25 |
11 | B | 0,25 | 31 | B | 0,25 |
12 | A | 0,25 | 32 | A | 0,25 |
13 | C | 0,25 | 33 | C | 0,25 |
14 | A | 0,25 | 34 | B | 0,25 |
15 | C | 0,25 | 35 | C | 0,25 |
16 | A | 0,25 | 36 | B | 0,25 |
17 | A | 0,25 | 37 | A | 0,25 |
18 | C | 0,25 | 38 | B | 0,25 |
19 | B | 0,25 | 39 | B | 0,25 |
20 | A | 0,25 | 40 | A | 0,25 |











