Đề kiểm tra Giữa học kỳ I môn Toán lớp 6 - 40 câu trắc nghiệm

ToánLớp 6TChia sẻ bởi Thiên minh 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN TRẮC NGHIỆM (10,0 điểm)

Thí sinh chọn một phương án đúng duy nhất cho mỗi câu hỏi.

Câu 1 (0,25 điểm). Cho tập hợp M={2;3;5;7}M = \{2; 3; 5; 7\}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 2∉M2 \notin M

B. 5∈M5 \in M

C. 7∉M7 \notin M

D. 4∈M4 \in M

Câu 2 (0,25 điểm). Viết tập hợp AA các số tự nhiên lớn hơn 44 và nhỏ hơn hoặc bằng 99 bằng cách liệt kê phần tử:

A. A={5;6;7;8;9}A = \{5; 6; 7; 8; 9\}

B. A={4;5;6;7;8;9}A = \{4; 5; 6; 7; 8; 9\}

C. A={5;6;7;8}A = \{5; 6; 7; 8\}

D. A={4;5;6;7;8}A = \{4; 5; 6; 7; 8\}

Câu 3 (0,25 điểm). Số La Mã XIV\mathrm{XIV} có giá trị tương ứng trong hệ thập phân là

A. 1616

B. 1414

C. 1515

D. 2424

Câu 4 (0,25 điểm). Số tự nhiên liền sau số 20262026 là

A. 20252025

B. 20272027

C. 20282028

D. 2026020260

Câu 5 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính 25⋅4+18:325 \cdot 4 + 18 : 3 là

A. 106106

B. 104104

C. 3838

D. 108108

Câu 6 (0,25 điểm). Viết tích 3⋅3⋅3⋅3⋅33 \cdot 3 \cdot 3 \cdot 3 \cdot 3 dưới dạng một luỹ thừa ta được

A. 353^5

B. 535^3

C. 1515

D. 3⋅53 \cdot 5

Câu 7 (0,25 điểm). Giá trị của luỹ thừa 242^4 bằng

A. 88

B. 66

C. 1616

D. 3232

Câu 8 (0,25 điểm). Kết quả của phép nhân 53⋅545^3 \cdot 5^4 dưới dạng một luỹ thừa là

A. 5125^{12}

B. 25725^7

C. 515^1

D. 575^7

Câu 9 (0,25 điểm). Kết quả của phép chia 78:727^8 : 7^2 dưới dạng một luỹ thừa là

A. 747^4

B. 767^6

C. 7107^{10}

D. 161^6

Câu 10 (0,25 điểm). Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là

A. Cộng và trừ →\rightarrow Nhân và chia →\rightarrow Luỹ thừa

B. Luỹ thừa →\rightarrow Nhân và chia →\rightarrow Cộng và trừ

C. Nhân và chia →\rightarrow Luỹ thừa →\rightarrow Cộng và trừ

D. Luỹ thừa →\rightarrow Cộng và trừ →\rightarrow Nhân và chia

Câu 11 (0,25 điểm). Tìm số tự nhiên xx, biết: 2x−5=112x - 5 = 11.

A. x=3x = 3

B. x=8x = 8

C. x=16x = 16

D. x=6x = 6

Câu 12 (0,25 điểm). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Mọi số chẵn đều chia hết cho 22.

B. Mọi số lẻ đều chia hết cho 55.

C. Số có chữ số tận cùng là 33 thì chia hết cho 33.

D. Số chia hết cho 99 thì không chia hết cho 33.

Câu 13 (0,25 điểm). Cho tổng A=12+24+36+xA = 12 + 24 + 36 + x với xx là số tự nhiên. Để AA chia hết cho 66 thì

A. xx là số bất kì

B. xx không chia hết cho 66

C. xx chia hết cho 66

D. xx là số lẻ

Câu 14 (0,25 điểm). Trong các số sau: 120;245;372;468120; 245; 372; 468, số nào chia hết cho cả 22 và 55?

A. 120120

B. 245245

C. 372372

D. 468468

Câu 15 (0,25 điểm). Số nào sau đây chia hết cho cả 33 và 99?

A. 123123

B. 321321

C. 234234

D. 143143

Câu 16 (0,25 điểm). Thay dấu ∗* bằng chữ số nào sau đây để số 4∗5‾\overline{4*5} chia hết cho 99?

A. 00

B. 55

C. 99

D. 44

Câu 17 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là đúng về số nguyên tố?

A. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 11, chỉ có hai ước là 11 và chính nó.

B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.

C. Số 00 và số 11 là các số nguyên tố nhỏ nhất.

D. Hợp số là số tự nhiên chỉ có một ước.

Câu 18 (0,25 điểm). Trong các số: 2;9;13;15;172; 9; 13; 15; 17, các số nguyên tố là

A. 2;9;152; 9; 15

B. 9;159; 15

C. 2;13;172; 13; 17

D. 13;15;1713; 15; 17

Câu 19 (0,25 điểm). Phân tích số 6060 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là

A. 60=2⋅3⋅1060 = 2 \cdot 3 \cdot 10

B. 60=22⋅3⋅560 = 2^2 \cdot 3 \cdot 5

C. 60=4⋅3⋅560 = 4 \cdot 3 \cdot 5

D. 60=2⋅3060 = 2 \cdot 30

Câu 20 (0,25 điểm). Tập hợp các ước của số 88 là

A. Ư(8)={1;2;4;8}\text{Ư}(8) = \{1; 2; 4; 8\}

B. Ư(8)={0;1;2;4;8}\text{Ư}(8) = \{0; 1; 2; 4; 8\}

C. Ư(8)={2;4}\text{Ư}(8) = \{2; 4\}

D. Ư(8)={1;2;4;8;16}\text{Ư}(8) = \{1; 2; 4; 8; 16\}

Câu 21 (0,25 điểm). Tập hợp các bội nhỏ hơn 2020 của số 44 là

A. {4;8;12;16}\{4; 8; 12; 16\}

B. {0;4;8;12;16}\{0; 4; 8; 12; 16\}

C. {0;4;8;12;16;20}\{0; 4; 8; 12; 16; 20\}

D. {1;2;4}\{1; 2; 4\}

Câu 22 (0,25 điểm). Ước chung lớn nhất của 1818 và 3030 là

A. 33

B. 66

C. 99

D. 9090

Câu 23 (0,25 điểm). Bội chung nhỏ nhất của 1212 và 1818 là

A. 66

B. 2424

C. 3636

D. 7272

Câu 24 (0,25 điểm). Cho hai số tự nhiên aa và bb thoả mãn ƯCLN(a,b)=1\text{ƯCLN}(a, b) = 1. Khi đó aa và bb được gọi là

A. Hai số nguyên tố cùng nhau.

B. Hai hợp số.

C. Hai số tự nhiên liên tiếp.

D. Hai số lẻ.

Câu 25 (0,25 điểm). Bạn Lan có 1212 cái kẹo và 1818 cái bánh. Lan muốn chia đều số kẹo và bánh vào các túi sao cho số kẹo trong mỗi túi bằng nhau và số bánh trong mỗi túi cũng bằng nhau. Hỏi Lan có thể chia được nhiều nhất vào bao nhiêu túi?

A. 33 túi

B. 44 túi

C. 66 túi

D. 1212 túi

Câu 26 (0,25 điểm). Một lớp học có số học sinh khi xếp hàng 22, hàng 33, hàng 55 đều vừa đủ. Biết số học sinh trong khoảng từ 2525 đến 4040 học sinh. Số học sinh của lớp đó là

A. 3030 học sinh

B. 3535 học sinh

C. 4040 học sinh

D. 2828 học sinh

Câu 27 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính 32⋅[(52−20):5]3^2 \cdot [ (5^2 - 20) : 5 ] là

A. 99

B. 1818

C. 33

D. 2727

Câu 28 (0,25 điểm). Tìm số tự nhiên xx thoả mãn 3x+1=273^{x+1} = 27.

A. x=1x = 1

B. x=2x = 2

C. x=3x = 3

D. x=4x = 4

Câu 29 (0,25 điểm). Tam giác đều ABCABC có độ dài cạnh AB=5 cmAB = 5\text{ cm}. Độ dài cạnh BCBC bằng

A. 10 cm10\text{ cm}

B. 2,5 cm2,5\text{ cm}

C. 5 cm5\text{ cm}

D. 15 cm15\text{ cm}

Câu 30 (0,25 điểm). Trong các khẳng định sau về tam giác đều, khẳng định nào sai?

A. Ba cạnh bằng nhau.

B. Ba góc bằng nhau và mỗi góc bằng 60∘60^\circ.

C. Có ba đỉnh.

D. Ba góc có số đo khác nhau.

Câu 31 (0,25 điểm). Hình vuông có chu vi là 24 cm24\text{ cm} thì độ dài cạnh của hình vuông đó là

A. 4 cm4\text{ cm}

B. 6 cm6\text{ cm}

C. 8 cm8\text{ cm}

D. 12 cm12\text{ cm}

Câu 32 (0,25 điểm). Hình lục giác đều là hình có

A. 66 cạnh bằng nhau, 66 góc bằng nhau.

B. 66 cạnh bằng nhau, 66 góc không bằng nhau.

C. 55 cạnh bằng nhau, 55 góc bằng nhau.

D. 33 đường chéo chính có độ dài khác nhau.

Câu 33 (0,25 điểm). Trong hình chữ nhật ABCDABCD:

A. Bốn cạnh bằng nhau.

B. Hai đường chéo không bằng nhau.

C. Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.

Câu 34 (0,25 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 15 m15\text{ m} và chiều rộng 8 m8\text{ m}. Diện tích của mảnh vườn đó là

A. 46 m246\text{ m}^2

B. 120 m2120\text{ m}^2

C. 23 m223\text{ m}^2

D. 60 m260\text{ m}^2

Câu 35 (0,25 điểm). Trong các hình sau, hình nào có bốn cạnh bằng nhau và hai đường chéo vuông góc với nhau?

A. Hình chữ nhật

B. Hình thang cân

C. Hình thoi

D. Hình bình hành

Câu 36 (0,25 điểm). Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 8 cm8\text{ cm} và 6 cm6\text{ cm}. Diện tích của hình thoi đó là

A. 48 cm248\text{ cm}^2

B. 24 cm224\text{ cm}^2

C. 14 cm214\text{ cm}^2

D. 28 cm228\text{ cm}^2

Câu 37 (0,25 điểm). Trong hình bình hành, hai cạnh đối

A. Song song và bằng nhau.

B. Cắt nhau và bằng nhau.

C. Vuông góc với nhau.

D. Song song nhưng không bằng nhau.

Câu 38 (0,25 điểm). Một hình bình hành có độ dài một cạnh đáy là 10 cm10\text{ cm} và chiều cao tương ứng là 5 cm5\text{ cm}. Diện tích hình bình hành đó là

A. 25 cm225\text{ cm}^2

B. 50 cm250\text{ cm}^2

C. 15 cm215\text{ cm}^2

D. 30 cm230\text{ cm}^2

Câu 39 (0,25 điểm). Hình thang cân là hình thang có

A. Hai cạnh đáy bằng nhau.

B. Hai góc kề một đáy bằng nhau và hai cạnh bên bằng nhau.

C. Hai đường chéo không bằng nhau.

D. Hai cạnh bên song song với nhau.

Câu 40 (0,25 điểm). Một thửa ruộng hình thang cân có độ dài hai đáy lần lượt là 12 m12\text{ m} và 18 m18\text{ m}, chiều cao là 8 m8\text{ m}. Diện tích thửa ruộng đó là

A. 120 m2120\text{ m}^2

B. 240 m2240\text{ m}^2

C. 144 m2144\text{ m}^2

D. 96 m296\text{ m}^2

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN LỚP 6

Câu

Đáp án

Điểm

Câu

Đáp án

Điểm

1

B

0,25

21

B

0,25

2

A

0,25

22

B

0,25

3

B

0,25

23

C

0,25

4

B

0,25

24

A

0,25

5

A

0,25

25

C

0,25

6

A

0,25

26

A

0,25

7

C

0,25

27

A

0,25

8

D

0,25

28

B

0,25

9

B

0,25

29

C

0,25

10

B

0,25

30

D

0,25

11

B

0,25

31

B

0,25

12

A

0,25

32

A

0,25

13

C

0,25

33

C

0,25

14

A

0,25

34

B

0,25

15

C

0,25

35

C

0,25

16

A

0,25

36

B

0,25

17

A

0,25

37

A

0,25

18

C

0,25

38

B

0,25

19

B

0,25

39

B

0,25

20

A

0,25

40

A

0,25

Xem tất cả