Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán lớp 11

ToánLớp 11LChia sẻ bởi Lan Anh Vũ 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ...

TRƯỜNG THPT ...

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Cho góc lượng giác α\alpha. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. sin⁡2α+cos⁡2α=1\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha = 1.

B. sin⁡2α−cos⁡2α=1\sin^2 \alpha - \cos^2 \alpha = 1.

sin⁡2α+cos⁡2α=−1\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha = -1.

D. cos⁡2α−sin⁡2α=1\cos^2 \alpha - \sin^2 \alpha = 1.

Câu 2 (0,25 điểm). Cho góc lượng giác α\alpha thỏa mãn π2<α<π\dfrac{\pi}{2} < \alpha < \pi. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. sin⁡α<0\sin \alpha < 0.

B. cos⁡α>0\cos \alpha > 0.

C. tan⁡α<0\tan \alpha < 0.

D. cot⁡α>0\cot \alpha > 0.

Câu 3 (0,25 điểm). Với mọi góc lượng giác aa, khẳng định nào sau đây là đúng?

A. cos⁡2a=cos⁡2a−sin⁡2a\cos 2a = \cos^2 a - \sin^2 a.

B. cos⁡2a=sin⁡2a−cos⁡2a\cos 2a = \sin^2 a - \cos^2 a.

C. cos⁡2a=2cos⁡2a+1\cos 2a = 2\cos^2 a + 1.

D. cos⁡2a=1−2cos⁡2a\cos 2a = 1 - 2\cos^2 a.

Câu 4 (0,25 điểm). Tập xác định của hàm số y=tan⁡xy = \tan x là

A. D=R∖{kπ∣k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \{k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}.

B. D=R∖{π2+kπ  |  k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi \;\middle|\; k \in \mathbb{Z}\right\}.

C. D=R∖{π2+k2π  |  k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k2\pi \;\middle|\; k \in \mathbb{Z}\right\}.

D. D=RD = \mathbb{R}.

Câu 5 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây về tính chẵn lẻ của các hàm số lượng giác là đúng?

A. Hàm số y=sin⁡xy = \sin x là hàm số chẵn.

B. Hàm số y=cos⁡xy = \cos x là hàm số chẵn.

C. Hàm số y=tan⁡xy = \tan x là hàm số chẵn.

D. Hàm số y=cot⁡xy = \cot x là hàm số chẵn.

Câu 6 (0,25 điểm). Giá trị lớn nhất của hàm số y=3sin⁡x−2y = 3\sin x - 2 là

A. 11.

B. 33.

C. 55.

D. −2-2.

Câu 7 (0,25 điểm). Phương trình sin⁡x=sin⁡α\sin x = \sin \alpha có các nghiệm là

A. x=α+k2πx = \alpha + k2\pi và x=−α+k2πx = -\alpha + k2\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).

B. x=α+kπx = \alpha + k\pi và x=−α+kπx = -\alpha + k\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).

C. x=α+k2πx = \alpha + k2\pi và x=π−α+k2πx = \pi - \alpha + k2\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).

D. x=α+kπx = \alpha + k\pi và x=π−α+kπx = \pi - \alpha + k\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).

Câu 8 (0,25 điểm). Nghiệm của phương trình cos⁡x=0\cos x = 0 là

A. x=kπx = k\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).

B. x=π2+kπx = \dfrac{\pi}{2} + k\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).

C. x=π2+k2πx = \dfrac{\pi}{2} + k2\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).

D. x=k2πx = k2\pi (k∈Z)k \in \mathbb{Z}).

Câu 9 (0,25 điểm). Cho dãy số (un)(u_n) với un=2n−1n+1u_n = \dfrac{2n - 1}{n + 1}. Giá trị của số hạng u3u_3 bằng

A. 54\dfrac{5}{4}.

B. 12\dfrac{1}{2}.

C. 34\dfrac{3}{4}.

D. 74\dfrac{7}{4}.

Câu 10 (0,25 điểm). Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tăng?

A. un=5−2nu_n = 5 - 2n.

B. un=3n+1u_n = 3n + 1.

C. un=1nu_n = \dfrac{1}{n}.

D. un=(−1)nu_n = (-1)^n.

Câu 11 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=3u_1 = 3 và công sai d=4d = 4. Số hạng thứ 2 của cấp số cộng là

A. u2=12u_2 = 12.

B. u2=7u_2 = 7.

C. u2=−1u_2 = -1.

D. u2=1u_2 = 1.

Câu 12 (0,25 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=2u_1 = 2 và công bội q=−3q = -3. Số hạng thứ 3 của cấp số nhân là

A. u3=18u_3 = 18.

B. u3=−18u_3 = -18.

C. u3=−4u_3 = -4.

D. u3=8u_3 = 8.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hàm số f(x)=2cos⁡(2x−π3)+1f(x) = 2\cos\left(2x - \dfrac{\pi}{3}\right) + 1.
a) Tập xác định của hàm số là D=RD = \mathbb{R}.
b) Hàm số đã cho là hàm số tuần hoàn với chu kì T=2πT = 2\pi.
c) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 33 và giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng −1-1.
d) Trên khoảng (0;π)(0; \pi), phương trình f(x)=2f(x) = 2 có đúng 2 nghiệm phân biệt.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=2u_1 = 2 và công sai d=3d = 3. Gọi SnS_n là tổng của nn số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.
a) Số hạng tổng quát của cấp số cộng là un=3n−1u_n = 3n - 1 với mọi n≥1n \ge 1.
b) Số 101101 là một số hạng của cấp số cộng đã cho.
c) Tổng 1010 số hạng đầu tiên của cấp số cộng bằng S10=155S_{10} = 155.
d) Số nguyên dương nn nhỏ nhất thỏa mãn Sn>500S_n > 500 là n=19n = 19.

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.

Câu 1 (0,5 điểm). Tính số nghiệm của phương trình sin⁡(2x+π4)=22\sin\left(2x + \dfrac{\pi}{4}\right) = \dfrac{\sqrt{2}}{2} trên đoạn [0;2π][0; 2\pi].

Câu 2 (0,5 điểm). Một bánh xe quay quanh một trục với vận tốc không đổi. Điểm MM trên vành bánh xe có độ cao (tính bằng mét) so với mặt đất tại thời điểm tt giây (t≥0t \ge 0) được xác định bởi công thức:

h(t)=15−10cos⁡(π6t)h(t) = 15 - 10\cos\left(\dfrac{\pi}{6}t\right)

Hỏi độ cao lớn nhất của điểm MM so với mặt đất bằng bao nhiêu mét?

Câu 3 (0,5 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có các số hạng đều dương, thỏa mãn u2=6u_2 = 6 và u4=54u_4 = 54. Tìm số hạng đầu tiên u1u_1 của cấp số nhân đó.

Câu 4 (0,5 điểm). Một hội trường có 2020 hàng ghế. Hàng ghế đầu tiên có 1515 ghế, mỗi hàng ghế tiếp theo có nhiều hơn hàng ghế ngay trước nó 22 ghế. Hỏi hội trường đó có tất cả bao nhiêu ghế?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm).
a) Rút gọn biểu thức lượng giác:

A=sin⁡2x+sin⁡x1+cos⁡2x+cos⁡xA = \dfrac{\sin 2x + \sin x}{1 + \cos 2x + \cos x}

b) Giải phương trình: 3tan⁡(x−π6)−1=0\sqrt{3}\tan\left(x - \dfrac{\pi}{6}\right) - 1 = 0.

Bài 2 (1,0 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) thỏa mãn hệ phương trình:

{u2+u5=19u3+u7=27\begin{cases} u_2 + u_5 = 19 \\ u_3 + u_7 = 27 \end{cases}

a) Tìm số hạng đầu u1u_1 và công sai dd của cấp số cộng.
b) Tính tổng của 3030 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.

Bài 3 (1,0 điểm). Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi:

{u1=2un+1=3un−2,∀n≥1\begin{cases} u_1 = 2 \\ u_{n+1} = 3u_n - 2, \quad \forall n \ge 1 \end{cases}

a) Đặt vn=un−1v_n = u_n - 1 với mọi n≥1n \ge 1. Chứng minh rằng dãy số (vn)(v_n) là một cấp số nhân. Tìm số hạng tổng quát vnv_n.
b) Tìm công thức số hạng tổng quát unu_n của dãy số đã cho theo nn.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả