Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán 8 - Kết nối tri thức với cuộc sống

ToánLớp 8NChia sẻ bởi Nguyễn Hiền 0 lượt sử dụng đề

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1 (0,25 điểm). Biểu thức nào sau đây là đơn thức nhiều biến?

A. 2x2y2x^2y

B. 3x+y3x + y

C. xy\dfrac{x}{y}

D. x2−2yx^2 - 2y

Câu 2 (0,25 điểm). Bậc của đơn thức 5x3y2z5x^3y^2z là

A. 33

B. 55

C. 66

D. 77

Câu 3 (0,25 điểm). Cặp đơn thức nào sau đây là hai đơn thức đồng dạng?

A. 2xy2xy và 2x2y2x^2y

B. −3x2y3-3x^2y^3 và 5x2y35x^2y^3

C. 4x3y4x^3y và 4xy34xy^3

D. x2yx^2y và xy2xy^2

Câu 4 (0,25 điểm). Biểu thức nào sau đây là một đa thức nhiều biến?

A. 2x+yx−1\dfrac{2x + y}{x - 1}

B. xy+3\sqrt{xy} + 3

C. 2x2−3xy+y22x^2 - 3xy + y^2

D. 1x+y2\dfrac{1}{x} + y^2

Câu 5 (0,25 điểm). Bậc của đa thức P=4x2y3−5x3y2+x6−1P = 4x^2y^3 - 5x^3y^2 + x^6 - 1 là

A. 55

B. 66

C. 77

D. 44

Câu 6 (0,25 điểm). Phần hệ số của đơn thức −3x2y(13xy2)-3x^2y\left(\dfrac{1}{3}xy^2\right) sau khi thu gọn là

A. −3-3

B. 13\dfrac{1}{3}

C. 11

D. −1-1

Câu 7 (0,25 điểm). Đẳng thức nào sau đây là một đồng nhất thức?

A. x+2=5x + 2 = 5

B. a(b+c)=ab+aca(b + c) = ab + ac

C. x2−1=0x^2 - 1 = 0

D. 2x=62x = 6

Câu 8 (0,25 điểm). Với hai biểu thức AA và BB tùy ý, hằng đẳng thức hiệu hai bình phương là

A. A2−B2=(A−B)(A+B)A^2 - B^2 = (A - B)(A + B)

B. A2−B2=(A−B)2A^2 - B^2 = (A - B)^2

C. A2−B2=A2−2AB+B2A^2 - B^2 = A^2 - 2AB + B^2

D. A2−B2=(A+B)2A^2 - B^2 = (A + B)^2

Câu 9 (0,25 điểm). Khai triển của hằng đẳng thức (A+B)2(A + B)^2 là

A. A2+B2A^2 + B^2

B. A2+AB+B2A^2 + AB + B^2

C. A2+2AB+B2A^2 + 2AB + B^2

D. A2−2AB+B2A^2 - 2AB + B^2

Câu 10 (0,25 điểm). Biểu thức x2−6x+9x^2 - 6x + 9 được viết dưới dạng bình phương của một hiệu là

A. (x−3)2(x - 3)^2

B. (x+3)2(x + 3)^2

C. (x−9)2(x - 9)^2

D. (x+9)2(x + 9)^2

Câu 11 (0,25 điểm). Khai triển của lập phương một tổng (A+B)3(A + B)^3 là

A. A3+B3A^3 + B^3

B. A3+3A2B+3AB2+B3A^3 + 3A^2B + 3AB^2 + B^3

C. A3+A2B+AB2+B3A^3 + A^2B + AB^2 + B^3

D. A3−3A2B+3AB2−B3A^3 - 3A^2B + 3AB^2 - B^3

Câu 12 (0,25 điểm). Hằng đẳng thức tổng hai lập phương A3+B3A^3 + B^3 bằng

A. (A+B)(A2−AB+B2)(A + B)(A^2 - AB + B^2)

B. (A+B)(A2+AB+B2)(A + B)(A^2 + AB + B^2)

C. (A−B)(A2+AB+B2)(A - B)(A^2 + AB + B^2)

D. (A+B)(A2−2AB+B2)(A + B)(A^2 - 2AB + B^2)

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13 (0,75 điểm). Thu gọn đa thức sau và tính giá trị của nó tại x=2; y=−1x = 2;\ y = -1:

A=3x2y−5xy2+2−3x2y+7xy2.A = 3x^2y - 5xy^2 + 2 - 3x^2y + 7xy^2.

Câu 14 (0,75 điểm). Khai triển các hằng đẳng thức sau:
a) (2x+3y)2(2x + 3y)^2
b) (3x−1)(3x+1)(3x - 1)(3x + 1)

Câu 15 (0,75 điểm). Thực hiện các phép nhân sau:
a) 2xy(x2−3xy+1)2xy(x^2 - 3xy + 1)
b) (x−2y)(2x+y)(x - 2y)(2x + y)

Câu 16 (0,75 điểm). Thực hiện phép chia đa thức cho đơn thức:

(15x3y2−9x2y3+6x2y2):(3x2y2).(15x^3y^2 - 9x^2y^3 + 6x^2y^2) : (3x^2y^2).

Câu 17 (0,5 điểm). Viết biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc một hiệu:

B=x3−6x2y+12xy2−8y3.B = x^3 - 6x^2y + 12xy^2 - 8y^3.

Câu 18 (0,5 điểm). Tính nhanh giá trị của biểu thức:

C=873+3⋅872⋅13+3⋅87⋅132+133.C = 87^3 + 3 \cdot 87^2 \cdot 13 + 3 \cdot 87 \cdot 13^2 + 13^3.

Câu 19 (2,0 điểm). Cho hai biểu thức đại số:
M=(x−2y)(x2+2xy+4y2)+8y3M = (x - 2y)(x^2 + 2xy + 4y^2) + 8y^3
N=(2x+1)2−(2x−1)2−8xN = (2x + 1)^2 - (2x - 1)^2 - 8x
a) Rút gọn các biểu thức MM và NN.
b) Tính giá trị của biểu thức P=M−NP = M - N khi x=−12; y=2024x = -\dfrac{1}{2};\ y = 2024.

Câu 20 (1,0 điểm).
a) (0,5 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

D=x2−y2+4x+4.D = x^2 - y^2 + 4x + 4.

b) (0,5 điểm) Cho các số thực x,yx, y thoả mãn x2+2y2+2xy−4y+4=0x^2 + 2y^2 + 2xy - 4y + 4 = 0. Tính giá trị của biểu thức Q=(x+y)2024Q = (x + y)^{2024}.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THCS …

Hướng dẫn chấm chính thức

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 8

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Học sinh làm bài theo cách khác đúng với kiến thức trong chương trình vẫn được cho điểm tối đa của câu/ý đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu thành phần, làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất nếu cần.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

1. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

A

C

B

C

B

D

B

A

C

A

B

A

2. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 13
(0,75 điểm)

Thu gọn đa thức và tính giá trị (0,75 điểm)

0,75

A=(3x2y−3x2y)+(−5xy2+7xy2)+2A = (3x^2y - 3x^2y) + (-5xy^2 + 7xy^2) + 2

0,25

A=2xy2+2A = 2xy^2 + 2

0,25

Thay x=2x = 2 và y=−1y = -1 vào AA được:
A=2⋅2⋅(−1)2+2=4⋅1+2=6A = 2 \cdot 2 \cdot (-1)^2 + 2 = 4 \cdot 1 + 2 = 6.

0,25

Câu 14
(0,75 điểm)

a

Khai triển hằng đẳng thức (2x+3y)2(2x + 3y)^2 (0,5 điểm)

0,5

(2x+3y)2=(2x)2+2⋅(2x)⋅(3y)+(3y)2(2x + 3y)^2 = (2x)^2 + 2 \cdot (2x) \cdot (3y) + (3y)^2

0,25

=4x2+12xy+9y2= 4x^2 + 12xy + 9y^2

0,25

b

Khai triển hằng đẳng thức (3x−1)(3x+1)(3x - 1)(3x + 1) (0,25 điểm)

0,25

(3x−1)(3x+1)=(3x)2−12=9x2−1(3x - 1)(3x + 1) = (3x)^2 - 1^2 = 9x^2 - 1

0,25

Câu 15
(0,75 điểm)

a

Thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức (0,25 điểm)

0,25

2xy(x2−3xy+1)=2xy⋅x2−2xy⋅3xy+2xy⋅1=2x3y−6x2y2+2xy2xy(x^2 - 3xy + 1) = 2xy \cdot x^2 - 2xy \cdot 3xy + 2xy \cdot 1 = 2x^3y - 6x^2y^2 + 2xy

0,25

b

Thực hiện phép nhân đa thức với đa thức (0,5 điểm)

0,5

(x−2y)(2x+y)=x⋅2x+x⋅y−2y⋅2x−2y⋅y(x - 2y)(2x + y) = x \cdot 2x + x \cdot y - 2y \cdot 2x - 2y \cdot y

0,25

=2x2+xy−4xy−2y2=2x2−3xy−2y2= 2x^2 + xy - 4xy - 2y^2 = 2x^2 - 3xy - 2y^2

0,25

Câu 16
(0,75 điểm)

Thực hiện phép chia đa thức cho đơn thức (0,75 điểm)

0,75

(15x3y2−9x2y3+6x2y2):(3x2y2)=(15x3y2:3x2y2)−(9x2y3:3x2y2)+(6x2y2:3x2y2)(15x^3y^2 - 9x^2y^3 + 6x^2y^2) : (3x^2y^2) = (15x^3y^2 : 3x^2y^2) - (9x^2y^3 : 3x^2y^2) + (6x^2y^2 : 3x^2y^2)

0,25

15x3y2:3x2y2=5x15x^3y^2 : 3x^2y^2 = 5x

0,25

−9x2y3:3x2y2=−3y-9x^2y^3 : 3x^2y^2 = -3y; 6x2y2:3x2y2=26x^2y^2 : 3x^2y^2 = 2
Kết quả phép chia là: 5x−3y+25x - 3y + 2

0,25

Câu 17
(0,5 điểm)

Viết dưới dạng lập phương của một hiệu (0,5 điểm)

0,5

B=x3−3⋅x2⋅(2y)+3⋅x⋅(2y)2−(2y)3B = x^3 - 3 \cdot x^2 \cdot (2y) + 3 \cdot x \cdot (2y)^2 - (2y)^3

0,25

B=(x−2y)3B = (x - 2y)^3

0,25

Câu 18
(0,5 điểm)

Tính nhanh giá trị của biểu thức (0,5 điểm)

0,5

Nhận dạng công thức lập phương của một tổng: A3+3A2B+3AB2+B3=(A+B)3A^3 + 3A^2B + 3AB^2 + B^3 = (A + B)^3 với A=87; B=13A = 87;\ B = 13

0,25

C=(87+13)3=1003=1 000 000C = (87 + 13)^3 = 100^3 = 1\ 000\ 000

0,25

Câu 19
(2,0 điểm)

a

Rút gọn các biểu thức MM và NN (1,25 điểm)

1,25

Áp dụng hằng đẳng thức hiệu hai lập phương: (x−2y)(x2+2xy+4y2)=x3−(2y)3=x3−8y3(x - 2y)(x^2 + 2xy + 4y^2) = x^3 - (2y)^3 = x^3 - 8y^3

0,5

Suy ra: M=x3−8y3+8y3=x3M = x^3 - 8y^3 + 8y^3 = x^3

0,25

Khai triển N=(4x2+4x+1)−(4x2−4x+1)−8xN = (4x^2 + 4x + 1) - (4x^2 - 4x + 1) - 8x
=4x2+4x+1−4x2+4x−1−8x=0= 4x^2 + 4x + 1 - 4x^2 + 4x - 1 - 8x = 0

0,5

b

Tính giá trị của biểu thức P=M−NP = M - N (0,75 điểm)

0,75

Ta có: P=M−N=x3−0=x3P = M - N = x^3 - 0 = x^3

0,25

Thay x=−12x = -\dfrac{1}{2} vào biểu thức PP:
P=(−12)3=−18P = \left(-\dfrac{1}{2}\right)^3 = -\dfrac{1}{8} (giá trị không phụ thuộc vào yy)

0,5

Câu 20
(1,0 điểm)

a

Phân tích đa thức thành nhân tử (0,5 điểm)

0,5

D=(x2+4x+4)−y2=(x+2)2−y2D = (x^2 + 4x + 4) - y^2 = (x + 2)^2 - y^2

0,25

=(x+2−y)(x+2+y)= (x + 2 - y)(x + 2 + y)

0,25

b

Tìm giá trị của biểu thức thoả mãn đẳng thức (0,5 điểm)

0,5

Biến đổi: x2+2xy+y2+y2−4y+4=0x^2 + 2xy + y^2 + y^2 - 4y + 4 = 0
⇔(x+y)2+(y−2)2=0\Leftrightarrow (x + y)^2 + (y - 2)^2 = 0

0,25

Vì (x+y)2≥0(x + y)^2 \ge 0 và (y−2)2≥0(y - 2)^2 \ge 0 với mọi x,yx, y nên đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi:
{x+y=0y−2=0⇒x+y=0\begin{cases} x + y = 0 \\ y - 2 = 0 \end{cases} \Rightarrow x + y = 0
Do đó: Q=(x+y)2024=02024=0Q = (x + y)^{2024} = 0^{2024} = 0

0,25

Xem tất cả