UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng duy nhất trong mỗi câu sau:
Câu 1 (0,2 điểm). Biểu thức nào sau đây là một đơn thức nhiều biến?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,2 điểm). Bậc của đa thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,2 điểm). Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức ?
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,2 điểm). Kết quả của phép nhân đơn thức với đa thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,2 điểm). Giá trị của đa thức tại và bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,2 điểm). Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,2 điểm). Kết quả của phép nhân là
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,2 điểm). Kết quả của phép chia là
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,2 điểm). Thực hiện phép chia đa thức cho đơn thức , ta được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,2 điểm). Tổng số đo các góc trong một tứ giác lồi bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,2 điểm). Hình thang cân là hình thang có
A. hai góc kề một cạnh bên bằng nhau
B. hai cạnh bên song song
C. hai góc kề một đáy bằng nhau
D. hai đường chéo vuông góc với nhau
Câu 12 (0,2 điểm). Khẳng định nào sau đây sai về tính chất của hình bình hành?
A. Các cạnh đối bằng nhau
B. Các góc đối bằng nhau
C. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau
Câu 13 (0,2 điểm). Dấu hiệu nào sau đây nhận biết một hình bình hành là hình chữ nhật?
A. Có hai cạnh kề bằng nhau
B. Có một góc vuông
C. Có hai đường chéo vuông góc với nhau
D. Có một đường chéo là phân giác của một góc
Câu 14 (0,2 điểm). Một hình thoi có
A. hai đường chéo bằng nhau
B. bốn góc vuông
C. hai đường chéo vuông góc với nhau
D. hai cạnh bên song song và bằng nhau nhưng không có góc nhọn
Câu 15 (0,2 điểm). Tứ giác vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi thì tứ giác đó là
A. hình thang cân
B. hình bình hành
C. hình vuông
D. tam giác đều
Câu 16 (0,2 điểm). Rút gọn biểu thức , ta được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 17 (0,2 điểm). Hệ số cao nhất của đa thức sau khi thu gọn là
A.
B.
C.
D.
Câu 18 (0,2 điểm). Tìm giá trị của thoả mãn đẳng thức .
A.
B.
C.
D.
Câu 19 (0,2 điểm). Đa thức chia hết cho đơn thức nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 20 (0,2 điểm). Cho tứ giác có , , . Số đo góc bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 21 (0,2 điểm). Hình thang cân () có . Số đo góc bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 22 (0,2 điểm). Một hình bình hành có chu vi bằng , cạnh dài hơn cạnh ngắn là . Độ dài cạnh dài của hình bình hành đó là
A.
B.
C.
D.
Câu 23 (0,2 điểm). Cho hình chữ nhật có độ dài các cạnh , . Độ dài đường chéo bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 24 (0,2 điểm). Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là và . Độ dài cạnh của hình thoi đó là
A.
B.
C.
D.
Câu 25 (0,2 điểm). Bác Hùng có một khu đất hình chữ nhật với chiều dài là và chiều rộng là . Đa thức biểu thị diện tích khu đất của bác Hùng là
A.
B.
C.
D.
Câu 26 (0,2 điểm). Cho hai đa thức và . Hiệu bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 27 (0,2 điểm). Kết quả rút gọn của biểu thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 28 (0,2 điểm). Cho hình vuông . Trên cạnh lấy điểm , trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . Tam giác là tam giác
A. vuông cân tại
B. cân tại
C. vuông tại
D. đều
Câu 29 (0,2 điểm). Cho hình chữ nhật có diện tích bằng . Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh . Diện tích của tứ giác bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 30 (0,2 điểm). Tìm tất cả các số tự nhiên để đơn thức chia hết cho đơn thức .
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm). Thực hiện các phép tính sau:
a) ;
b) ;
c) .
Bài 2 (0,75 điểm). Cho đa thức:
a) Thu gọn đa thức .
b) Tính giá trị của đa thức tại và .
Bài 3 (0,75 điểm). Tìm , biết:
Bài 4 (1,0 điểm). Cho tam giác vuông tại (), đường cao . Gọi là trung điểm của cạnh huyền . Kẻ vuông góc với tại và vuông góc với tại .
a) Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật.
b) Gọi là điểm đối xứng với điểm qua . Chứng minh tứ giác là hình thoi.
Bài 5 (0,5 điểm). Tìm các cặp số nguyên thoả mãn đẳng thức:
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 8
A. ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm.
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | A | 6 | D | 11 | C | 16 | A | 21 | B | 26 | A |
2 | B | 7 | A | 12 | D | 17 | A | 22 | A | 27 | A |
3 | C | 8 | A | 13 | B | 18 | A | 23 | B | 28 | A |
4 | A | 9 | A | 14 | C | 19 | C | 24 | A | 29 | A |
5 | C | 10 | B | 15 | C | 20 | A | 25 | A | 30 | A |
B. HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung trình bày | Điểm |
|---|---|---|---|
1 | Thực hiện phép tính (1,0 điểm) | ||
a | . | 0,25 | |
b |
| 0,5 | |
c |
| 0,25 | |
2 | Thu gọn và tính giá trị của đa thức (0,75 điểm) | ||
a |
| 0,5 | |
b | Thay và vào biểu thức , ta được: | 0,25 | |
3 | Tìm (0,75 điểm) | ||
Ta có: | 0,25 | ||
4 | Bài toán hình học tổng hợp (1,0 điểm) | ||
[Hình vẽ] | |||
a | Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật (0,5 điểm): | 0,25 | |
b | Chứng minh tứ giác là hình thoi (0,5 điểm): | 0,25 | |
5 | Tìm các cặp số nguyên (0,5 điểm) | ||
Ta có: | 0,25 |
Lưu ý:
- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa theo từng phần.
- Bài hình học (Bài 4): Học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm điểm phần tương ứng.











