ĐỀ BÀI (10,0 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm).
a) Thực hiện phép tính:
1)
2)
b) Cho hai đa thức: và . Tính và .
Bài 2 (2,0 điểm).
a) Rút gọn biểu thức: .
b) Tính giá trị của biểu thức tại .
Bài 3 (2,5 điểm).
a) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
1)
2)
3)
b) Tìm , biết: .
Bài 4 (3,0 điểm).
Cho hình thang cân (, ). Kẻ tại và tại .
a) Cho biết . Tính số đo các góc , , của hình thang .
b) Chứng minh rằng .
c) Chứng minh rằng .
Bài 5 (0,5 điểm).
Cho biết và . Tính giá trị của biểu thức .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................... Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BAREM ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN LỚP 8
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm bài theo cách khác đúng, lập luận chặt chẽ và chính xác vẫn cho điểm tối đa của câu/ý đó.
- Với Bài 4 (hình học): Nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không chấm điểm phần bài làm tương ứng. Điểm số chia nhỏ đến 0,25 điểm theo từng bước lập luận.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHI TIẾT
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
1 (2,0 đ) | a.1 |
| 0,25 |
| 0,25 |
a.2 |
| 0,25 |
| 0,25 |
b |
| 0,25 |
| 0,25 |
| 0,25 |
| 0,25 |
2 (2,0 đ) | a |
| 0,5 |
| 0,25 |
| 0,25 |
b | Ta có: | 0,5 |
Thay vào biểu thức , ta được: | 0,25 |
| 0,25 |
3 (2,5 đ) | a.1 |
| 0,5 |
a.2 |
| 0,5 |
a.3 |
| 0,25 |
| 0,25 |
b |
| 0,25 |
| 0,25 |
| 0,25 |
Vậy .
| 0,25 |
4 (3,0 đ) | | [Hình vẽ] | |
a | Vì là hình thang cân () nên: (hai góc kề một đáy bằng nhau). | 0,25 |
Vì nên (hai góc trong cùng phía bù nhau). | 0,25 |
. | 0,25 |
Do là hình thang cân nên . | 0,25 |
b | Vì là hình thang cân nên và . | 0,25 |
Xét hai tam giác vuông (tại ) và (tại ) có: | 0,25 |
+ (chứng minh trên - cạnh huyền) + (chứng minh trên - góc nhọn) | 0,25 |
(cạnh huyền – góc nhọn). | 0,25 |
c | Vì (chứng minh ở câu b) | 0,5 |
Suy ra (hai cạnh tương ứng). | 0,5 |
5 (0,5 đ) | | Ta có: | 0,25 |
Thay và vào biểu thức, ta được: . Vậy . | 0,25 |