Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán 8

ToánLớp 8PChia sẻ bởi Phương Anh Phạm 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ BÀI (10,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm).
a) Thực hiện phép tính:
1) 3x2y⋅(2x2−xy+1)3x^2y \cdot (2x^2 - xy + 1)
2) (6x3y2−9x2y3):(3x2y)(6x^3y^2 - 9x^2y^3) : (3x^2y)
b) Cho hai đa thức: A=2x2−3xy+y2A = 2x^2 - 3xy + y^2 và B=x2+2xy−3y2B = x^2 + 2xy - 3y^2. Tính A+BA + B và A−BA - B.

Bài 2 (2,0 điểm).
a) Rút gọn biểu thức: M=(x+3)2−(x−2)(x+2)−6xM = (x + 3)^2 - (x - 2)(x + 2) - 6x.
b) Tính giá trị của biểu thức N=x3−3x2+3x−1N = x^3 - 3x^2 + 3x - 1 tại x=101x = 101.

Bài 3 (2,5 điểm).
a) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
1) 5x2−10xy5x^2 - 10xy
2) x2−4y2x^2 - 4y^2
3) x2−2xy+y2−9x^2 - 2xy + y^2 - 9
b) Tìm xx, biết: x(x−3)+2x−6=0x(x - 3) + 2x - 6 = 0.

Bài 4 (3,0 điểm).
Cho hình thang cân ABCDABCD (AB∥CDAB \parallel CD, AB<CDAB < CD). Kẻ AH⊥CDAH \perp CD tại HH và BK⊥CDBK \perp CD tại KK.
a) Cho biết D^=60∘\widehat{D} = 60^\circ. Tính số đo các góc C^\widehat{C}, A^\widehat{A}, B^\widehat{B} của hình thang ABCDABCD.
b) Chứng minh rằng △AHD=△BKC\triangle AHD = \triangle BKC.
c) Chứng minh rằng DH=CKDH = CK.

Bài 5 (0,5 điểm).
Cho biết x+y=5x + y = 5 và xy=2xy = 2. Tính giá trị của biểu thức A=x2+y2A = x^2 + y^2.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................................... Số báo danh: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BAREM ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN LỚP 8

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Học sinh làm bài theo cách khác đúng, lập luận chặt chẽ và chính xác vẫn cho điểm tối đa của câu/ý đó.
- Với Bài 4 (hình học): Nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không chấm điểm phần bài làm tương ứng. Điểm số chia nhỏ đến 0,25 điểm theo từng bước lập luận.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHI TIẾT

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

1
(2,0 đ)

a.1

3x2y⋅(2x2−xy+1)=3x2y⋅2x2−3x2y⋅xy+3x2y⋅13x^2y \cdot (2x^2 - xy + 1) = 3x^2y \cdot 2x^2 - 3x^2y \cdot xy + 3x^2y \cdot 1

0,25

=6x4y−3x3y2+3x2y= 6x^4y - 3x^3y^2 + 3x^2y

0,25

a.2

(6x3y2−9x2y3):(3x2y)=(6x3y2:3x2y)−(9x2y3:3x2y)(6x^3y^2 - 9x^2y^3) : (3x^2y) = (6x^3y^2 : 3x^2y) - (9x^2y^3 : 3x^2y)

0,25

=2xy−3y2= 2xy - 3y^2

0,25

b

A+B=(2x2−3xy+y2)+(x2+2xy−3y2)=(2x2+x2)+(−3xy+2xy)+(y2−3y2)A + B = (2x^2 - 3xy + y^2) + (x^2 + 2xy - 3y^2) = (2x^2 + x^2) + (-3xy + 2xy) + (y^2 - 3y^2)

0,25

=3x2−xy−2y2= 3x^2 - xy - 2y^2

0,25

A−B=(2x2−3xy+y2)−(x2+2xy−3y2)=2x2−3xy+y2−x2−2xy+3y2A - B = (2x^2 - 3xy + y^2) - (x^2 + 2xy - 3y^2) = 2x^2 - 3xy + y^2 - x^2 - 2xy + 3y^2

0,25

=(2x2−x2)+(−3xy−2xy)+(y2+3y2)=x2−5xy+4y2= (2x^2 - x^2) + (-3xy - 2xy) + (y^2 + 3y^2) = x^2 - 5xy + 4y^2

0,25

2
(2,0 đ)

a

M=(x2+6x+9)−(x2−4)−6xM = (x^2 + 6x + 9) - (x^2 - 4) - 6x

0,5

=x2+6x+9−x2+4−6x= x^2 + 6x + 9 - x^2 + 4 - 6x

0,25

=(x2−x2)+(6x−6x)+(9+4)=13= (x^2 - x^2) + (6x - 6x) + (9 + 4) = 13

0,25

b

Ta có: N=x3−3⋅x2⋅1+3⋅x⋅12−13=(x−1)3N = x^3 - 3 \cdot x^2 \cdot 1 + 3 \cdot x \cdot 1^2 - 1^3 = (x - 1)^3

0,5

Thay x=101x = 101 vào biểu thức NN, ta được:

0,25

N=(101−1)3=1003=1 000 000N = (101 - 1)^3 = 100^3 = 1\,000\,000

0,25

3
(2,5 đ)

a.1

5x2−10xy=5x(x−2y)5x^2 - 10xy = 5x(x - 2y)

0,5

a.2

x2−4y2=x2−(2y)2=(x−2y)(x+2y)x^2 - 4y^2 = x^2 - (2y)^2 = (x - 2y)(x + 2y)

0,5

a.3

x2−2xy+y2−9=(x2−2xy+y2)−9=(x−y)2−32x^2 - 2xy + y^2 - 9 = (x^2 - 2xy + y^2) - 9 = (x - y)^2 - 3^2

0,25

=(x−y−3)(x−y+3)= (x - y - 3)(x - y + 3)

0,25

b

x(x−3)+2(x−3)=0x(x - 3) + 2(x - 3) = 0

0,25

  ⟺  (x−3)(x+2)=0\iff (x - 3)(x + 2) = 0

0,25

  ⟺  [x−3=0x+2=0\iff \left[\begin{array}{l} x - 3 = 0 \\ x + 2 = 0 \end{array}\right.

0,25

  ⟺  [x=3x=−2\iff \left[\begin{array}{l} x = 3 \\ x = -2 \end{array}\right.
Vậy x∈{3;−2}x \in \{3; -2\}.

0,25

4
(3,0 đ)

[Hình vẽ]

a

Vì ABCDABCD là hình thang cân (AB∥CDAB \parallel CD) nên:
C^=D^=60∘\widehat{C} = \widehat{D} = 60^\circ (hai góc kề một đáy bằng nhau).

0,25

Vì AB∥CDAB \parallel CD nên A^+D^=180∘\widehat{A} + \widehat{D} = 180^\circ (hai góc trong cùng phía bù nhau).

0,25

  ⟹  A^=180∘−D^=180∘−60∘=120∘\implies \widehat{A} = 180^\circ - \widehat{D} = 180^\circ - 60^\circ = 120^\circ.

0,25

Do ABCDABCD là hình thang cân nên B^=A^=120∘\widehat{B} = \widehat{A} = 120^\circ.

0,25

b

Vì ABCDABCD là hình thang cân nên AD=BCAD = BC và D^=C^\widehat{D} = \widehat{C}.

0,25

Xét hai tam giác vuông △AHD\triangle AHD (tại HH) và △BKC\triangle BKC (tại KK) có:

0,25

+ AD=BCAD = BC (chứng minh trên - cạnh huyền)
+ D^=C^\widehat{D} = \widehat{C} (chứng minh trên - góc nhọn)

0,25

  ⟹  △AHD=△BKC\implies \triangle AHD = \triangle BKC (cạnh huyền – góc nhọn).

0,25

c

Vì △AHD=△BKC\triangle AHD = \triangle BKC (chứng minh ở câu b)

0,5

Suy ra DH=CKDH = CK (hai cạnh tương ứng).

0,5

5
(0,5 đ)

Ta có: A=x2+y2=(x2+2xy+y2)−2xy=(x+y)2−2xyA = x^2 + y^2 = (x^2 + 2xy + y^2) - 2xy = (x + y)^2 - 2xy

0,25

Thay x+y=5x + y = 5 và xy=2xy = 2 vào biểu thức, ta được:
A=52−2⋅2=25−4=21A = 5^2 - 2 \cdot 2 = 25 - 4 = 21.
Vậy A=21A = 21.

0,25

Xem tất cả