Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán 7 năm học 2026 – 2027

ToánLớp 7NChia sẻ bởi Nguyễn Minh Quân 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6,0 điểm)

Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 16. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất.

Câu 1 (0,25 điểm). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. −3,5∉Q-3{,}5 \notin \mathbb{Q}.

B. 50∈Q\dfrac{5}{0} \in \mathbb{Q}.

C. −27∈Q-\dfrac{2}{7} \in \mathbb{Q}.

D. 113∉Q1\dfrac{1}{3} \notin \mathbb{Q}.

Câu 2 (0,25 điểm). Số đối của số hữu tỉ −49-\dfrac{4}{9} là

A. 49\dfrac{4}{9}.

B. 94\dfrac{9}{4}.

C. −94-\dfrac{9}{4}.

D. −4−9\dfrac{-4}{-9}.

Câu 3 (0,25 điểm). Trong các số hữu tỉ sau: −35; −2−7; 0; −14; 811\dfrac{-3}{5};\, \dfrac{-2}{-7};\, 0;\, -\dfrac{1}{4};\, \dfrac{8}{11}, có bao nhiêu số hữu tỉ dương?

A. 11.

B. 22.

C. 33.

D. 44.

Câu 4 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính (−23)3\left(-\dfrac{2}{3}\right)^3 bằng

A. 827\dfrac{8}{27}.

B. −827-\dfrac{8}{27}.

C. −69-\dfrac{6}{9}.

D. 69\dfrac{6}{9}.

Câu 5 (0,25 điểm). Giá trị của xx thoả mãn đẳng thức x+34=12x + \dfrac{3}{4} = \dfrac{1}{2} là

A. x=54x = \dfrac{5}{4}.

B. x=−54x = -\dfrac{5}{4}.

C. x=14x = \dfrac{1}{4}.

D. x=−14x = -\dfrac{1}{4}.

Câu 6 (0,25 điểm). Số tự nhiên nn thoả mãn (35)n=27125\left(\dfrac{3}{5}\right)^n = \dfrac{27}{125} là

A. n=2n = 2.

B. n=3n = 3.

C. n=4n = 4.

D. n=5n = 5.

Câu 7 (0,25 điểm). Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,2555…0{,}2555\ldots dưới dạng chu kì thu gọn ta được

A. 0,(25)0{,}(25).

B. 0,2(5)0{,}2(5).

C. 0,25(5)0{,}25(5).

D. 0,250{,}25.

Câu 8 (0,25 điểm). Làm tròn số 43,75643{,}756 đến hàng phần mười (đến chữ số thập phân thứ nhất) được kết quả là

A. 43,743{,}7.

B. 43,843{,}8.

C. 43,7643{,}76.

D. 44,044{,}0.

Câu 9 (0,25 điểm). Hai góc kề bù là hai góc

A. vừa kề nhau vừa có tổng số đo bằng 90∘90^\circ.

B. có tổng số đo bằng 180∘180^\circ.

C. vừa kề nhau vừa có tổng số đo bằng 180∘180^\circ.

D. có chung đỉnh và hai cạnh là hai tia đối nhau.

Câu 10 (0,25 điểm). Cho góc xOy^=70∘\widehat{xOy} = 70^\circ, tia OzOz là tia phân giác của góc xOy^\widehat{xOy}. Số đo của góc xOz^\widehat{xOz} bằng

A. 35∘35^\circ.

B. 70∘70^\circ.

C. 140∘140^\circ.

D. 40∘40^\circ.

Câu 11 (0,25 điểm). Nội dung nào sau đây diễn đạt đúng Tiên đề Euclid về đường thẳng song song?

A. Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có vô số đường thẳng song song với đường thẳng đó.

B. Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.

C. Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có ít nhất hai đường thẳng song song với đường thẳng đó.

D. Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc đồng vị bằng nhau.

Câu 12 (0,25 điểm). Cho định lí: "Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau." Giả thiết của định lí là

A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba.

B. Chúng song song với nhau.

C. Hai đường thẳng phân biệt.

D. Hai đường thẳng song song với nhau khi cùng cắt một đường thẳng thứ ba.

Câu 13 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có A^=55∘\widehat{A} = 55^\circ và B^=65∘\widehat{B} = 65^\circ. Số đo của góc C^\widehat{C} bằng

A. 50∘50^\circ.

B. 60∘60^\circ.

C. 70∘70^\circ.

D. 80∘80^\circ.

Câu 14 (0,25 điểm). Cho △ABC=△MNP\triangle ABC = \triangle MNP, biết AB=6 cmAB = 6\text{ cm}, BC=8 cmBC = 8\text{ cm}, MP=7 cmMP = 7\text{ cm}. Chu vi tam giác MNPMNP bằng

A. 21 cm21\text{ cm}.

B. 20 cm20\text{ cm}.

C. 19 cm19\text{ cm}.

D. 14 cm14\text{ cm}.

Câu 15 (0,25 điểm). Cho hình vẽ bên dưới, biết hai đường thẳng aa và bb cùng vuông góc với đường thẳng cc, và góc A^1=60∘\widehat{A}_1 = 60^\circ.

[Hình vẽ]

Số đo của góc so le trong với góc A^1\widehat{A}_1 tại đỉnh BB bằng

A. 120∘120^\circ.

B. 60∘60^\circ.

C. 30∘30^\circ.

D. 90∘90^\circ.

Câu 16 (0,25 điểm). Căn bậc hai số học của số 4949 là

A. 77.

B. −7-7.

C. ±7\pm 7.

D. 24012401.

Dạng 2. Trắc nghiệm đúng/sai (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Trong đợt phát động phong trào quyên góp sách vở ủng hộ học sinh vùng lũ lụt, một nhóm bạn dự định đóng một thùng hàng gồm bốn loại đồ dùng: sách giáo khoa, vở viết, bút mực và thước kẻ. Khối lượng toàn bộ thùng hàng là 25 kg25\text{ kg}. Trong đó, khối lượng sách giáo khoa là 14,5 kg14{,}5\text{ kg}; khối lượng vở viết là 8,25 kg8{,}25\text{ kg}; khối lượng bút mực là 1,75 kg1{,}75\text{ kg}; phần còn lại là thước kẻ.
a) Khối lượng sách giáo khoa trong thùng hàng là 14,5 kg14{,}5\text{ kg}.
b) Tổng khối lượng của vở viết và bút mực là 10 kg10\text{ kg}.
c) Tổng khối lượng của vở viết và bút mực nhỏ hơn 9 kg9\text{ kg}.
d) Khối lượng sách giáo khoa gấp đúng 2828 lần khối lượng thước kẻ.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho hình vẽ bên dưới, biết đường thẳng xx′∥yy′xx' \parallel yy', đường thẳng cc cắt xx′xx' tại điểm MM và cắt yy′yy' tại điểm NN. Góc xMN^=50∘\widehat{xMN} = 50^\circ.

[Hình vẽ]

a) Góc x′MN^\widehat{x'MN} và góc xMN^\widehat{xMN} là hai góc kề bù.
b) Số đo của góc x′MN^\widehat{x'MN} bằng 130∘130^\circ.
c) Góc MNy′^\widehat{MNy'} và góc xMN^\widehat{xMN} là hai góc so le trong.
d) Số đo của góc yNN′^\widehat{yNN'} (với N′N' thuộc tia đối của NMNM) bằng 130∘130^\circ.

PHẦN II. TỰ LUẬN (4,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm).
a) Thực hiện phép tính một cách hợp lí: 715⋅(−38)−715⋅58+1715\dfrac{7}{15} \cdot \left(-\dfrac{3}{8}\right) - \dfrac{7}{15} \cdot \dfrac{5}{8} + 1\dfrac{7}{15}.
b) Thực hiện phép tính: 25⋅9264−(−13)0\dfrac{2^5 \cdot 9^2}{6^4} - \left(-\dfrac{1}{3}\right)^0.
c) Tìm số hữu tỉ xx, biết: 23x−12=−56\dfrac{2}{3}x - \dfrac{1}{2} = -\dfrac{5}{6}.
d) Tìm số hữu tỉ xx, biết: (x+12)2=2516\left(x + \dfrac{1}{2}\right)^2 = \dfrac{25}{16}.

Bài 2 (1,5 điểm). Cho góc nhọn xOy^=60∘\widehat{xOy} = 60^\circ. Trên tia OxOx lấy điểm AA (A≠OA \ne O), qua AA kẻ đường thẳng AmAm song song với tia OyOy (sao cho tia AmAm nằm trong góc xOy^\widehat{xOy}). Kẻ tia AnAn là tia phân giác của góc xAm^\widehat{xAm}.
a) Tính số đo góc OAm^\widehat{OAm}.
b) Chứng minh rằng tia AnAn song song với tia phân giác OtOt của góc xOy^\widehat{xOy}.
c) Đường thẳng qua OO vuông góc với tia OyOy cắt đường thẳng AmAm tại điểm BB. Tính số đo của góc OBA^\widehat{OBA}.

Bài 3 (0,5 điểm). Bác Minh có 200200 triệu đồng gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với kì hạn 11 năm theo thể thức lãi kép (nghĩa là sau mỗi năm, nếu không rút tiền thì toàn bộ tiền lãi của năm đó sẽ được cộng dồn vào tiền vốn để tính lãi cho năm tiếp theo). Sau 22 năm gửi, bác Minh nhận được tất cả số tiền cả vốn lẫn lãi là 224,72224{,}72 triệu đồng. Biết rằng lãi suất tiền gửi của ngân hàng không đổi trong suốt hai năm đó. Hỏi lãi suất tiền gửi kì hạn một năm của ngân hàng này là bao nhiêu phần trăm một năm?

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả