Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán 7 năm học 2026 – 2027

ToánLớp 7NChia sẻ bởi Nguyệt Hoàng Ánh 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây đúng về tập hợp số hữu tỉ Q\mathbb{Q}?

A. −5∉Q-5 \notin \mathbb{Q}

B. 30∈Q\dfrac{3}{0} \in \mathbb{Q}

C. −1,5∈Q-1,5 \in \mathbb{Q}

D. N⊄Q\mathbb{N} \not\subset \mathbb{Q}

Câu 2 (0,25 điểm). Số đối của số hữu tỉ −37-\dfrac{3}{7} là

A. 37\dfrac{3}{7}

B. 73\dfrac{7}{3}

C. −73-\dfrac{7}{3}

D. −3−7\dfrac{-3}{-7}

Câu 3 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính (−12)3\left(-\dfrac{1}{2}\right)^3 bằng

A. −16-\dfrac{1}{6}

B. 18\dfrac{1}{8}

C. −18-\dfrac{1}{8}

D. 16\dfrac{1}{6}

Câu 4 (0,25 điểm). Căn bậc hai số học của 4949 là

A. 77

B. −7-7

C. ±7\pm 7

D. 24012401

Câu 5 (0,25 điểm). Giá trị tuyệt đối của −4,25-4,25 là

A. −4,25-4,25

B. 4,254,25

C. ±4,25\pm 4,25

D. 00

Câu 6 (0,25 điểm). Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Mặt đối diện với mặt phẳng (ABCD)(ABCD) là

A. (ABB′A′)(ABB'A')

B. (A′B′C′D′)(A'B'C'D')

C. (BCC′B′)(BCC'B')

D. (CDD′C′)(CDD'C')

Câu 7 (0,25 điểm). Một hình lập phương có cạnh bằng 5 cm5\text{ cm}. Thể tích của hình lập phương đó là

A. 25 cm325\text{ cm}^3

B. 100 cm3100\text{ cm}^3

C. 125 cm3125\text{ cm}^3

D. 150 cm3150\text{ cm}^3

Câu 8 (0,25 điểm). Cho hai góc xOy^\widehat{xOy} và yOz^\widehat{yOz} là hai góc kề bù, biết xOy^=75∘\widehat{xOy} = 75^\circ. Số đo góc yOz^\widehat{yOz} bằng

A. 15∘15^\circ

B. 75∘75^\circ

C. 105∘105^\circ

D. 115∘115^\circ

Câu 9 (0,25 điểm). Cho hình vẽ biết đường thẳng aa song song với đường thẳng bb, đường thẳng cc cắt aa và bb lần lượt tại hai điểm AA và BB. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Hai góc so le trong bằng nhau.

B. Hai góc đồng vị bằng nhau.

C. Hai góc trong cùng phía bằng nhau.

D. Hai góc trong cùng phía bù nhau.

Câu 10 (0,25 điểm). Làm tròn số 3,141593,14159 đến hàng phần trăm (chữ số thập phân thứ hai) được kết quả là

A. 3,143,14

B. 3,153,15

C. 3,13,1

D. 3,1423,142

Câu 11 (0,25 điểm). Tìm số hữu tỉ xx, biết: x+14=54x + \dfrac{1}{4} = \dfrac{5}{4}.

A. x=1x = 1

B. x=32x = \dfrac{3}{2}

C. x=64x = \dfrac{6}{4}

D. x=−1x = -1

Câu 12 (0,25 điểm). Cho tia OtOt là tia phân giác của góc xOy^\widehat{xOy}. Biết xOy^=80∘\widehat{xOy} = 80^\circ, số đo của góc xOt^\widehat{xOt} là

A. 160∘160^\circ

B. 80∘80^\circ

C. 40∘40^\circ

D. 20∘20^\circ

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho các số thực sau: A=25A = \sqrt{25}, B=−53B = -\dfrac{5}{3}, C=0,(6)C = 0,(6), D=7D = \sqrt{7}.
a) AA là một số tự nhiên.
b) BB là một số hữu tỉ âm.
c) CC là một số vô tỉ.
d) Điểm biểu diễn số thực DD trên trục số nằm giữa hai số 22 và 33.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho hai đường thẳng phân biệt aa và bb cùng vuông góc với đường thẳng cc. Đường thẳng dd cắt hai đường thẳng aa và bb lần lượt tại AA và BB. Biết một góc tạo bởi đường thẳng dd và đường thẳng aa tại đỉnh AA có số đo bằng 65∘65^\circ.
a) Đường thẳng aa song song với đường thẳng bb.
b) Hai góc đồng vị tạo bởi đường thẳng dd với hai đường thẳng a,ba, b có số đo bằng nhau.
c) Góc so le trong với góc 65∘65^\circ có số đo bằng 115∘115^\circ.
d) Hai góc trong cùng phía có tổng số đo bằng 180∘180^\circ.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.

Câu 1 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức:

M=49⋅(−37)+49⋅(−47)M = \dfrac{4}{9} \cdot \left(-\dfrac{3}{7}\right) + \dfrac{4}{9} \cdot \left(-\dfrac{4}{7}\right)

Câu 2 (0,5 điểm). Một bể bơi dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 15 m15\text{ m}, chiều rộng 6 m6\text{ m} và chiều sâu 1,5 m1,5\text{ m}. Người ta muốn ốp gạch men toàn bộ xung quanh thành bể và đáy bể. Tính tổng diện tích cần ốp gạch men của bể bơi đó theo đơn vị mét vuông (bỏ qua diện tích các mạch vữa).

Câu 3 (0,5 điểm). Tìm số hữu tỉ dương xx thoả mãn:

(2x−13)2=19\left(2x - \dfrac{1}{3}\right)^2 = \dfrac{1}{9}

Câu 4 (0,5 điểm). Bác An gửi tiết kiệm 150150 triệu đồng vào một ngân hàng với kì hạn 11 năm. Sau đúng một năm, bác An nhận được số tiền lãi là 99 triệu đồng. Tính lãi suất tiền gửi tiết kiệm theo năm của ngân hàng đó (theo đơn vị %).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày chi tiết lời giải các bài toán sau.

Bài 1 (1,25 điểm).
a) (0,75 điểm) Thực hiện phép tính hợp lý:

A=(−35)+47−(−25)+37A = \left(-\dfrac{3}{5}\right) + \dfrac{4}{7} - \left(-\dfrac{2}{5}\right) + \dfrac{3}{7}

b) (0,5 điểm) Tìm xx, biết:

34x−12=58\dfrac{3}{4}x - \dfrac{1}{2} = \dfrac{5}{8}

Bài 2 (1,25 điểm). Cho hai góc kề bù xOy^\widehat{xOy} và yOz^\widehat{yOz} sao cho xOy^=120∘\widehat{xOy} = 120^\circ.
a) (0,75 điểm) Tính số đo góc yOz^\widehat{yOz}.
b) (0,5 điểm) Kẻ tia OtOt là tia phân giác của góc xOy^\widehat{xOy}. Chứng minh rằng tia OyOy là tia phân giác của góc zOt^\widehat{zOt}.

Bài 3 (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P=∣x−2026∣+∣x−1∣+2027P = |x - 2026| + |x - 1| + 2027

--------- HẾT ---------

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Hướng dẫn chấm chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Học sinh làm theo cách khác nếu lập luận chặt chẽ và ra kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa của câu/ý đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các phần, không làm tròn số thập phân.
- Với bài toán hình học, nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không chấm điểm phần tương ứng.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

1. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

C

A

C

A

B

B

Câu

7

8

9

10

11

12

Đáp án

C

C

C

A

A

C

2. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI (2,0 điểm)

Quy tắc tính điểm theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo:
- Thí sinh chọn đúng 1 ý trong 1 câu được 0,1 điểm.
- Thí sinh chọn đúng 2 ý trong 1 câu được 0,25 điểm.
- Thí sinh chọn đúng 3 ý trong 1 câu được 0,5 điểm.
- Thí sinh chọn đúng cả 4 ý trong 1 câu được 1,0 điểm.

Câu

Ý

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Câu 1

a

AA là một số tự nhiên.

Đ

b

BB là một số hữu tỉ âm.

Đ

c

CC là một số vô tỉ.

S

d

Điểm biểu diễn số thực DD trên trục số nằm giữa hai số 22 và 33.

Đ

Câu 2

a

Đường thẳng aa song song với đường thẳng bb.

Đ

b

Hai góc đồng vị tạo bởi đường thẳng dd với hai đường thẳng a,ba, b có số đo bằng nhau.

Đ

c

Góc so le trong với góc 65∘65^\circ có số đo bằng 115∘115^\circ.

S

d

Hai góc trong cùng phía có tổng số đo bằng 180∘180^\circ.

Đ

3. PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

Đáp án

Điểm

Câu 1

−49-\dfrac{4}{9}

0,5

Câu 2

153153 (hoặc 153 m2153\text{ m}^2)

0,5

Câu 3

13\dfrac{1}{3}

0,5

Câu 4

66 (hoặc 6%6\%)

0,5

4. PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1
(1,25 điểm)

a

Thực hiện phép tính: A=(−35)+47−(−25)+37A = \left(-\dfrac{3}{5}\right) + \dfrac{4}{7} - \left(-\dfrac{2}{5}\right) + \dfrac{3}{7} (0,75 điểm)

0,75

Ta có: A=(−35)+47+25+37A = \left(-\dfrac{3}{5}\right) + \dfrac{4}{7} + \dfrac{2}{5} + \dfrac{3}{7}

0,25

A=[(−35)+25]+(47+37)A = \left[\left(-\dfrac{3}{5}\right) + \dfrac{2}{5}\right] + \left(\dfrac{4}{7} + \dfrac{3}{7}\right)

0,25

A=−15+1=45A = -\dfrac{1}{5} + 1 = \dfrac{4}{5}.

0,25

b

Tìm xx, biết: 34x−12=58\dfrac{3}{4}x - \dfrac{1}{2} = \dfrac{5}{8} (0,5 điểm)

0,5

34x=58+12\dfrac{3}{4}x = \dfrac{5}{8} + \dfrac{1}{2}

0,25

34x=98⇒x=98:34=98⋅43=32\dfrac{3}{4}x = \dfrac{9}{8} \Rightarrow x = \dfrac{9}{8} : \dfrac{3}{4} = \dfrac{9}{8} \cdot \dfrac{4}{3} = \dfrac{3}{2}.
Vậy x=32x = \dfrac{3}{2}.

0,25

Bài 2
(1,25 điểm)

[Hình vẽ]

a

Tính số đo góc yOz^\widehat{yOz} (0,75 điểm)

0,75

Vì xOy^\widehat{xOy} và yOz^\widehat{yOz} là hai góc kề bù nên:
xOy^+yOz^=180∘\widehat{xOy} + \widehat{yOz} = 180^\circ

0,25

Thay số: 120∘+yOz^=180∘120^\circ + \widehat{yOz} = 180^\circ

0,25

⇒yOz^=180∘−120∘=60∘\Rightarrow \widehat{yOz} = 180^\circ - 120^\circ = 60^\circ.

0,25

b

Chứng minh tia OyOy là tia phân giác của góc zOt^\widehat{zOt} (0,5 điểm)

0,5

Vì tia OtOt là tia phân giác của góc xOy^\widehat{xOy} nên:
xOt^=yOt^=xOy^2=120∘2=60∘\widehat{xOt} = \widehat{yOt} = \dfrac{\widehat{xOy}}{2} = \dfrac{120^\circ}{2} = 60^\circ.

0,25

Vì hai tia OtOt và OzOz nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ chứa tia OyOy, nên tia OyOy nằm giữa hai tia OtOt và OzOz.
Mặt khác yOt^=yOz^=60∘\widehat{yOt} = \widehat{yOz} = 60^\circ.
Do đó tia OyOy là tia phân giác của góc zOt^\widehat{zOt}.

0,25

Bài 3
(0,5 điểm)

Tìm GTNN của P=∣x−2026∣+∣x−1∣+2027P = |x - 2026| + |x - 1| + 2027 (0,5 điểm)

0,5

Ta có: P=∣2026−x∣+∣x−1∣+2027P = |2026 - x| + |x - 1| + 2027.
Áp dụng bất đẳng thức ∣a∣+∣b∣≥∣a+b∣|a| + |b| \ge |a + b|, ta có:
∣2026−x∣+∣x−1∣≥∣(2026−x)+(x−1)∣=∣2025∣=2025|2026 - x| + |x - 1| \ge |(2026 - x) + (x - 1)| = |2025| = 2025.

0,25

Suy ra P≥2025+2027=4052P \ge 2025 + 2027 = 4052.
Dấu "=" xảy ra khi (2026−x)(x−1)≥0⇔1≤x≤2026(2026 - x)(x - 1) \ge 0 \Leftrightarrow 1 \le x \le 2026.
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức PP bằng 40524052 khi 1≤x≤20261 \le x \le 2026.

0,25

Xem tất cả