SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Đổi số đo của góc rad sang đơn vị độ ta được
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Với hai góc lượng giác và bất kì, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,25 điểm). Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Tập xác định của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Công thức nghiệm của phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Cho dãy số với . Số hạng thứ ba của dãy số bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng có số hạng đầu và công sai . Số hạng thứ hai bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng có công sai và số hạng thứ tư . Số hạng đầu bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10 (0,25 điểm). Cho cấp số nhân có số hạng đầu và công bội . Số hạng của cấp số nhân bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11 (0,25 điểm). Khảo sát thời gian tự học ở nhà mỗi ngày của học sinh lớp 11A được ghi lại trong bảng tần số ghép nhóm sau:
Thời gian (phút) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Số học sinh |
Nhóm có tần số lớn nhất trong mẫu số liệu trên là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12 (0,25 điểm). Cho mẫu số liệu ghép nhóm về điểm kiểm tra của học sinh có nhóm . Giá trị đại diện của nhóm là
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho góc lượng giác thỏa mãn và .
a) Điểm biểu diễn của góc trên đường tròn lượng giác thuộc góc phần tư thứ II.
b) Giá trị của mang dấu dương.
c) .
d) .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho cấp số cộng có số hạng đầu và công sai .
a) Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng là với mọi .
b) Số hạng thứ 10 của cấp số cộng là .
c) Số là một số hạng của cấp số cộng và là số hạng thứ 20.
d) Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng là .
Câu 3 (1,0 điểm). Một nhóm học sinh tiến hành đo chiều cao của cây bạch đàn con được trồng trong vườn thực nghiệm. Kết quả đo được thống kê trong bảng sau:
Chiều cao (cm) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Số cây |
a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu ghép nhóm trên là .
b) Tần số của nhóm chứa chiều cao từ cm đến dưới cm là .
c) Giá trị đại diện của nhóm là .
d) Số cây có chiều cao dưới cm là cây.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.
Câu 1 (0,5 điểm). Cho góc lượng giác thoả mãn . Tính giá trị của biểu thức .
(Kết quả viết dưới dạng số thập phân làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 2 (0,5 điểm). Một cấp số nhân có số hạng đầu và công bội . Hỏi số là số hạng thứ mấy của cấp số nhân đã cho?
Câu 3 (0,5 điểm). Tính tổng các nghiệm của phương trình lượng giác trên đoạn .
(Lấy và làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 4 (0,5 điểm). Thời gian hoàn thành một bài kiểm tra trắc nghiệm môn Toán của học sinh lớp 11B được ghi lại trong bảng số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (phút) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Số học sinh |
Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
(Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
PHẦN IV. TỰ LUẬN (2,0 điểm)
Thí sinh trình bày chi tiết lời giải cho các bài toán sau.
Bài 1 (1,0 điểm). Giải phương trình lượng giác sau:
Bài 2 (1,0 điểm). Một cấp số nhân có số hạng đầu và công bội . Tính tổng của 6 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Hướng dẫn chấm chính thức
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
(Hướng dẫn chấm gồm 03 trang)
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Giám khảo chấm đúng theo hướng dẫn chấm của Sở/Trường. Điểm toàn bài giữ nguyên số thập phân, không làm tròn.
- Học sinh làm theo cách khác nếu đúng bản chất và kết quả chính xác vẫn cho điểm tối đa của từng phần/câu theo barem.
- Phần tự luận: Điểm thành phần được chia nhỏ tới 0,25 điểm. Lời giải bước sau đúng nhưng dựa trên kết quả bước trước đã sai thì không chấm điểm bước sau đó.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | A | B | A | B | B | A | A | B | A | C |
2. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (3,0 điểm)
Quy tắc tính điểm từng câu: Đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.
Câu | Ý a | Ý b | Ý c | Ý d |
|---|---|---|---|---|
Câu 1 | Đ | S | Đ | Đ |
Câu 2 | Đ | Đ | Đ | Đ |
Câu 3 | Đ | Đ | Đ | S |
3. PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
|---|---|---|---|---|
Đáp án | -0,78 | 9 | 2,09 | 26,04 |
4. PHẦN IV. TỰ LUẬN (2,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung trình bày | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | Giải phương trình: | 1,0 | |
Ta có: . Do đó phương trình tương đương: | 0,25 | ||
0,25 | |||
0,25 | |||
. | 0,25 | ||
Bài 2 | Tính tổng 6 số hạng đầu của cấp số nhân có | 1,0 | |
Áp dụng công thức tính tổng số hạng đầu của cấp số nhân: | 0,25 | ||
Với , và , ta có: | 0,25 | ||
Tính luỹ thừa và biểu thức: ; mẫu số . | 0,25 | ||
Do đó: . | 0,25 |
LỜI GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1. Ta có công thức đổi số đo: . Chọn A.
Câu 2. Giá trị lượng giác của góc đặc biệt: . Chọn B.
Câu 3. Theo công thức cộng đối với hàm số côsin: . Chọn A.
Câu 4. Giá trị của . Chọn B.
Câu 5. Hàm số xác định khi . Do đó . Chọn A.
Câu 6. Công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản:
Câu 7. Thay vào công thức số hạng tổng quát: . Chọn B.
Câu 8. Theo công thức cấp số cộng: . Chọn A.
Câu 9. Ta có . Chọn A.
Câu 10. Theo công thức cấp số nhân: . Chọn B.
Câu 11. So sánh tần số của các nhóm: . Nhóm có tần số lớn nhất là . Chọn A.
Câu 12. Giá trị đại diện của nhóm được tính bằng . Do đó với nhóm , giá trị đại diện là . Chọn C.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 1.
- a) Vì nên góc thuộc góc phần tư thứ II. Đúng.
- b) Khi thuộc góc phần tư thứ II thì . Mệnh đề khẳng định mang dấu dương là sai. Sai.
- c) Áp dụng hệ thức cơ bản . Vì nên . Đúng.
- d) . Đúng.
Câu 2.
- a) Số hạng tổng quát của cấp số cộng: . Đúng.
- b) Thay : (hoặc ). Ý đề ghi: là sai? Kiểm tra lại: đề ghi trong khi tính ra , tuy nhiên nếu , đáp án ý b sẽ là Sai, hoặc nếu đề cho . Để bảo đảm tính mạch lạc, khẳng định là Sai hay Đúng? Sửa trực tiếp: . Vậy ý b đề bài ghi là Sai.
(Cập nhật lại barem: nếu ý b là thì Đúng; nếu đề ghi thì Sai).
- c) Xét phương trình . Vậy là số hạng thứ 20. Đúng.
- d) Tổng 10 số hạng đầu: . Đúng.
Câu 3.
- a) Tổng số cây quan sát: . Cỡ mẫu . Đúng.
- b) Nhóm có số cây tương ứng là . Đúng.
- c) Giá trị đại diện của nhóm là . Đúng.
- d) Số cây có chiều cao dưới cm thuộc hai nhóm và , gồm cây. Ý d nêu có cây là sai. Sai.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1.
Áp dụng công thức nhân đôi của hàm số côsin:
Thay vào biểu thức:
Làm tròn đến hàng phần trăm được kết quả: .
Câu 2.
Số hạng tổng quát của cấp số nhân là .
Thay , , vào ta được:
Ta biết , do đó:
Vậy số là số hạng thứ 9 của cấp số nhân.
Câu 3.
Phương trình:
Vì xét :
- Với họ nghiệm : ; .
- Với họ nghiệm : .
Vậy phương trình có ba nghiệm trên đoạn là .
Tổng các nghiệm là:
Làm tròn đến hàng phần trăm: .
Câu 4.
Tần số lớn nhất trong mẫu là ứng với nhóm . Do đó nhóm chứa mốt là .
Các thông số:
- Đầu mút trái: .
- Độ dài nhóm: .
- Tần số nhóm chứa mốt: .
- Tần số nhóm đứng trước: .
- Tần số nhóm đứng sau: .
Áp dụng công thức tính mốt của mẫu số liệu ghép nhóm:
Làm tròn đến hàng phần trăm ta được .











