SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG THPT TRẦN CAO VÂN
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,33 điểm). Cho góc lượng giác thoả mãn . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (0,33 điểm). Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi góc lượng giác và ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,33 điểm). Với mọi góc lượng giác , công thức nhân đôi nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,33 điểm). Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn trên tập xác định của nó?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,33 điểm). Cho dãy số có số hạng tổng quát với . Số hạng thứ 3 của dãy số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,33 điểm). Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,33 điểm). Cho cấp số nhân có số hạng đầu và công bội . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,33 điểm). Khảo sát thời gian tự học mỗi ngày của một số học sinh khối 11 được kết quả cho bởi bảng sau:
Thời gian (phút) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Số học sinh |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,33 điểm). Giá trị đại diện của nhóm trong mẫu số liệu ghép nhóm là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10 (0,33 điểm). Cho góc thoả mãn và . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11 (0,33 điểm). Tập xác định của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12 (0,33 điểm). Cho cấp số cộng có và công sai . Số hạng tổng quát của cấp số cộng đó là
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho phương trình lượng giác .
a) Điểm biểu diễn cung trên đường tròn lượng giác có giá trị bằng .
b) Phương trình đã cho tương đương với .
c) Trong khoảng , phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt.
d) Tổng tất cả các nghiệm của phương trình thuộc đoạn bằng .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho dãy số xác định bởi với và cấp số cộng có , công sai .
a) Dãy số là một dãy số vô hạn.
b) Ba số hạng đầu tiên của dãy số là , , .
c) Số hạng tổng quát của cấp số cộng là .
d) Số là số hạng thứ 30 của cấp số cộng .
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2.
Câu 1 (0,5 điểm). Cho cấp số cộng có số hạng đầu và công sai . Tính tổng của 20 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.
Câu 2 (0,5 điểm). Một công ty ghi lại thời gian (tính bằng phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của 40 nhân viên và lập thành mẫu số liệu ghép nhóm như bảng sau:
Thời gian (phút) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Số nhân viên |
Tính số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Thí sinh trình bày bài giải chi tiết vào giấy làm bài thi.
Câu 1 (1,0 điểm). Giải phương trình lượng giác sau:
Câu 2 (1,0 điểm). Một loài vi khuẩn được nuôi cấy trong phòng thí nghiệm, ban đầu có cá thể. Cứ sau mỗi giờ, số lượng cá thể vi khuẩn lại tăng gấp lần so với giờ trước đó.
a) Viết công thức tính số lượng vi khuẩn sau giờ nuôi cấy.
b) Hỏi sau ít nhất bao nhiêu giờ thì số lượng vi khuẩn vượt quá cá thể?
Câu 3 (1,0 điểm). Để nghiên cứu độ tuổi của các khách hàng ghé thăm một nhà sách trong một ngày cuối tuần, ban quản lý ghi nhận kết quả và tổng hợp thành bảng tần số ghép nhóm như sau:
Độ tuổi | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Số lượng khách |
Hãy tìm tứ phân vị thứ nhất và tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên. Nêu ý nghĩa của khoảng tứ phân vị thu được.
--------- HẾT ---------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG THPT TRẦN CAO VÂN
Hướng dẫn chấm chính thức
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN 11
Năm học 2026 – 2027
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Cán bộ chấm thi bám sát đáp án và thang điểm chi tiết để cho điểm bài làm của học sinh.
- Với phần tự luận, nếu học sinh giải theo cách khác nhưng lập luận chặt chẽ, kết quả đúng thì vẫn cho điểm tối đa theo từng phần tương ứng.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các phần thành phần, tính theo thang điểm 10,0 và làm tròn đến hai chữ số thập phân (hoặc giữ nguyên bước điểm 0,25).
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được điểm (khoảng 0,33 điểm).
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A |
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Điểm tối đa của 01 câu là 1,0 điểm.
- Đúng 1 ý: 0,10 điểm.
- Đúng 2 ý: 0,25 điểm.
- Đúng 3 ý: 0,50 điểm.
- Đúng cả 4 ý: 1,00 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Hướng dẫn giải vắn tắt |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Đ | . Khẳng định đúng. |
b) | S | . Khẳng định sai. | |
c) | Đ | Ta có: hoặc . | |
d) | S | Các nghiệm trong là: (từ họ 1) và (từ họ 2). | |
Câu 2 | a) | Đ | Dãy số có tập chỉ số nên là dãy vô hạn. Khẳng định đúng. |
b) | Đ | ; ; . Khẳng định đúng. | |
c) | Đ | . Khẳng định đúng. | |
d) | S | Xét . Vậy là số hạng thứ 31, không phải thứ 30. Khẳng định sai. |
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | Đáp án | Hướng dẫn giải |
|---|---|---|
Câu 1 | 860 | Áp dụng công thức tính tổng số hạng đầu: . |
Câu 2 | 25,5 | Giá trị đại diện các nhóm lần lượt là: ; ; ; ; . |
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | Giải phương trình | 1,00 | |
Sử dụng công thức nhân đôi: . | 0,25 | ||
Đặt (), phương trình trở thành . | 0,25 | ||
• Với (). | 0,25 | ||
• Với (). | 0,25 | ||
Câu 2 | a) | Viết công thức tính số lượng vi khuẩn sau giờ nuôi cấy (0,5 điểm) | 0,50 |
Ban đầu lúc giờ có cá thể. | 0,25 | ||
Số lượng vi khuẩn sau mỗi giờ lập thành cấp số nhân với số hạng đầu và công bội . | 0,25 | ||
b) | Tìm thời gian ít nhất để số lượng vi khuẩn vượt quá cá thể (0,5 điểm) | 0,50 | |
Để số lượng vi khuẩn vượt quá , ta cần giải bất phương trình: | 0,25 | ||
Ta có: và . | 0,25 | ||
Câu 3 | Tìm các tứ phân vị và nêu ý nghĩa khoảng tứ phân vị (1,0 điểm) | 1,00 | |
Cỡ mẫu . | 0,25 | ||
• Tìm : Giá trị . Nhóm chứa là nhóm . | 0,25 | ||
• Tìm : Giá trị . Nhóm chứa là nhóm . | 0,25 | ||
• Khoảng tứ phân vị: . | 0,25 |
Lưu ý khi chấm:
- Thí sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa tương ứng từng bước.
- Trong bài toán thực tế, nếu thiếu kết luận hoặc thiếu đơn vị đo ở đáp số cuối cùng thì trừ tối đa 0,25 điểm cho toàn bài.











