Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán 11 – năm học 2026–2027

ToánLớp 11LChia sẻ bởi liên trịnh 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (12 câu – 3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12 bằng cách chọn một phương án A, B, C hoặc D.

Câu 1 (0,25 điểm). Trong hình vẽ bên, điểm MM trên đường tròn lượng giác biểu diễn cho góc lượng giác α\alpha. Khẳng định nào sau đây đúng?

[Hình vẽ]

A. sin⁡α>0\sin\alpha > 0 và cos⁡α<0\cos\alpha < 0

B. sin⁡α<0\sin\alpha < 0 và cos⁡α>0\cos\alpha > 0

C. sin⁡α>0\sin\alpha > 0 và cos⁡α>0\cos\alpha > 0

D. sin⁡α<0\sin\alpha < 0 và cos⁡α<0\cos\alpha < 0

Câu 2 (0,25 điểm). Số đo theo đơn vị radian của góc 75∘75^\circ là

A. 5π6\dfrac{5\pi}{6}

B. 7π12\dfrac{7\pi}{12}

C. 5π12\dfrac{5\pi}{12}

D. 2π5\dfrac{2\pi}{5}

Câu 3 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức P=sin⁡π12cos⁡π12P = \sin\dfrac{\pi}{12}\cos\dfrac{\pi}{12} bằng

A. 12\dfrac{1}{2}

B. 14\dfrac{1}{4}

C. 34\dfrac{\sqrt{3}}{4}

D. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 4 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. sin⁡2a=2sin⁡acos⁡a\sin 2a = 2\sin a\cos a

B. sin⁡2a=sin⁡acos⁡a\sin 2a = \sin a\cos a

C. cos⁡2a=1−2cos⁡2a\cos 2a = 1 - 2\cos^2 a

D. cos⁡2a=cos⁡2a+sin⁡2a\cos 2a = \cos^2 a + \sin^2 a

Câu 5 (0,25 điểm). Hàm số y=sin⁡xy = \sin x đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. (π2;3π2)\left(\dfrac{\pi}{2};\dfrac{3\pi}{2}\right)

B. (0;π)(0;\pi)

C. (π;2π)(\pi;2\pi)

D. (−π2;π2)\left(-\dfrac{\pi}{2};\dfrac{\pi}{2}\right)

Câu 6 (0,25 điểm). Tập xác định của hàm số y=1+sin⁡xcos⁡xy = \dfrac{1 + \sin x}{\cos x} là

A. R∖{kπ}\mathbb{R}\setminus\{k\pi\}

B. R∖{π2+k2π}\mathbb{R}\setminus\left\{\dfrac{\pi}{2} + k2\pi\right\}

C. R∖{π2+kπ}\mathbb{R}\setminus\left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi\right\}

D. R\mathbb{R}

Câu 7 (0,25 điểm). Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?

A. 2; 4; 6; 8; …2;\,4;\,6;\,8;\,\ldots

B. 1; −3; 9; −27; …1;\,-3;\,9;\,-27;\,\ldots

C. 1; 4; 9; 16; …1;\,4;\,9;\,16;\,\ldots

D. 1; 3; 5; 7; …1;\,3;\,5;\,7;\,\ldots

Câu 8 (0,25 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=3u_1 = 3 và u2=−6u_2 = -6. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. −2-2

B. 22

C. −3-3

D. 33

Câu 9 (0,25 điểm). Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=1nu_n = \dfrac{1}{n} với n≥1n \ge 1. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Dãy số (un)(u_n) là dãy số tăng và bị chặn.

B. Dãy số (un)(u_n) là dãy số giảm và không bị chặn.

C. Dãy số (un)(u_n) là dãy số không đổi.

D. Dãy số (un)(u_n) là dãy số giảm và bị chặn.

Câu 10 (0,25 điểm). Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi u1=2u_1 = 2 và un+1=3un−1u_{n+1} = 3u_n - 1 với mọi n≥1n \ge 1. Giá trị của u3u_3 bằng

A. 55

B. 1313

C. 1414

D. 4141

Câu 11 (0,25 điểm). Hình chóp có đáy là ngũ giác thì có tất cả bao nhiêu mặt?

A. 55

B. 66

C. 1010

D. 1111

Câu 12 (0,25 điểm). Mặt phẳng được xác định duy nhất khi biết

A. ba điểm thẳng hàng.

B. hai điểm phân biệt.

C. một điểm và một đường thẳng đi qua điểm đó.

D. ba điểm không thẳng hàng.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (4 câu – 16 ý – 4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 13 đến Câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 13 (1,0 điểm). Cho phương trình tan⁡(2x−π3)=3\tan\left(2x - \dfrac{\pi}{3}\right) = \sqrt{3}.

a) Điều kiện xác định của phương trình là 2x−π3≠π2+kπ2x - \dfrac{\pi}{3} \ne \dfrac{\pi}{2} + k\pi với k∈Zk \in \mathbb{Z}.

b) Phương trình đã cho tương đương với phương trình tan⁡(2x−π3)=tan⁡π6\tan\left(2x - \dfrac{\pi}{3}\right) = \tan\dfrac{\pi}{6}.

c) Nghiệm của phương trình là x=π3+kπx = \dfrac{\pi}{3} + k\pi với k∈Zk \in \mathbb{Z}.

d) Tổng các nghiệm của phương trình trên khoảng (0;π)(0;\pi) bằng 7π6\dfrac{7\pi}{6}.

Câu 14 (1,0 điểm). Người ta trồng cây theo các hàng thẳng: hàng thứ nhất có 55 cây, hàng thứ hai có 88 cây, hàng thứ ba có 1111 cây, … Biết rằng số cây ở mỗi hàng lập thành một cấp số cộng.

a) Số cây ở các hàng lập thành cấp số cộng có công sai d=2d = 2.

b) Hàng thứ 1010 có 3232 cây.

c) Số cây ở hàng thứ nn là un=3n−2u_n = 3n - 2.

d) Nếu khu vườn có tất cả 124124 cây thì trồng được 88 hàng.

Câu 15 (1,0 điểm). Cho góc lượng giác α\alpha thỏa mãn cos⁡α=−35\cos\alpha = -\dfrac{3}{5} và π2<α<π\dfrac{\pi}{2} < \alpha < \pi.

a) Điểm biểu diễn góc α\alpha trên đường tròn lượng giác thuộc góc phần tư thứ hai.

b) sin⁡α=45\sin\alpha = \dfrac{4}{5}.

c) tan⁡α=43\tan\alpha = \dfrac{4}{3}.

d) cos⁡2α=725\cos 2\alpha = \dfrac{7}{25}.

Câu 16 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là tứ giác. Gọi OO là giao điểm của hai đường chéo ACAC và BDBD.

[Hình vẽ]

a) Bốn điểm SS, AA, BB, CC cùng thuộc một mặt phẳng.

b) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB) và (SBC)(SBC) là đường thẳng SBSB.

c) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD)(SAD) và (SBC)(SBC) là đường thẳng SOSO.

d) Gọi MM là trung điểm của SDSD. Giao điểm của đường thẳng BMBM với mặt phẳng (SAC)(SAC) là giao điểm của BMBM và SOSO.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (6 câu – 3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 17 đến Câu 22.

Câu 17 (0,5 điểm). Tìm số các giá trị nguyên của tham số mm để phương trình 2sin⁡x+m−1=02\sin x + m - 1 = 0 có nghiệm.

Câu 18 (0,5 điểm). Một vòng quay giải trí có bán kính 5555 m, tâm của vòng quay cách mặt đất 6060 m. Chiều cao hh (mét) của một cabin so với mặt đất sau tt phút kể từ khi vòng quay bắt đầu chuyển động được cho bởi công thức h(t)=60+55sin⁡(π3t)h(t) = 60 + 55\sin\left(\dfrac{\pi}{3}t\right). Hỏi trong 2020 phút đầu tiên, cabin đạt độ cao 115115 m bao nhiêu lần?

Câu 19 (0,5 điểm). Anh Minh vay ngân hàng 200200 triệu đồng để mua xe với lãi suất 1%1\%/tháng, tiền lãi được tính trên số dư nợ thực tế và được cộng vào gốc vào cuối mỗi tháng. Cuối mỗi tháng, anh Minh trả đúng 88 triệu đồng. Hỏi sau 1212 tháng, anh Minh còn nợ ngân hàng bao nhiêu triệu đồng (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

Câu 20 (0,5 điểm). Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi MM là trung điểm của ABAB, GG là trọng tâm của tam giác ACDACD. Đường thẳng MGMG cắt mặt phẳng (BCD)(BCD) tại PP. Tính tỉ số MPMG\dfrac{MP}{MG}.

Câu 21 (0,5 điểm). Cho tứ diện ABCDABCD có BC=6BC = 6, CD=8CD = 8, BD=10BD = 10. Gọi MM, NN, PP lần lượt là trung điểm của các cạnh ABAB, ACAC, ADAD. Tính diện tích thiết diện của tứ diện cắt bởi mặt phẳng (MNP)(MNP).

Câu 22 (0,5 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) thỏa mãn {u1+u3=10u2+u4=14\begin{cases} u_1 + u_3 = 10 \\ u_2 + u_4 = 14 \end{cases}. Tìm số hạng đầu u1u_1 của cấp số cộng.

--------- HẾT ---------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Hướng dẫn chấm

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 11

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Bài làm của học sinh được chấm theo thang điểm 10,010,0.
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Câu trắc nghiệm đúng – sai: điểm của câu là tổng điểm các ý đúng theo quy định (1 ý đúng: 0,10,1; 2 ý đúng: 0,250,25; 3 ý đúng: 0,50,5; 4 ý đúng: 1,01,0).
- Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

1. Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) — mỗi câu đúng 0,250,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

A

C

B

A

D

C

B

A

D

C

B

D

2. Phần II. Trắc nghiệm đúng – sai (4,0 điểm) — mỗi câu 1,01,0 điểm.

Câu

a)

b)

c)

d)

13

Đ

S

S

Đ

14

S

Đ

S

Đ

15

Đ

Đ

S

S

16

S

Đ

S

Đ

3. Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm) — mỗi câu 0,50,5 điểm.

Câu

Nội dung trình bày

Điểm

17

2sin⁡x+m−1=0⇔sin⁡x=1−m22\sin x + m - 1 = 0 \Leftrightarrow \sin x = \dfrac{1 - m}{2}.
Phương trình có nghiệm ⇔−1≤1−m2≤1⇔−1≤m≤3\Leftrightarrow -1 \le \dfrac{1 - m}{2} \le 1 \Leftrightarrow -1 \le m \le 3.
Các giá trị nguyên của mm là −1; 0; 1; 2; 3-1;\,0;\,1;\,2;\,3. Vậy có 55 giá trị. Đáp số: 5.

0,5

18

h(t)=115⇔sin⁡πt3=1⇔πt3=π2+k2π⇔t=1,5+6kh(t) = 115 \Leftrightarrow \sin\dfrac{\pi t}{3} = 1 \Leftrightarrow \dfrac{\pi t}{3} = \dfrac{\pi}{2} + k2\pi \Leftrightarrow t = 1{,}5 + 6k, k∈Zk \in \mathbb{Z}.
Với 0≤t≤200 \le t \le 20 được k∈{0;1;2;3}k \in \{0;1;2;3\}, tức t∈{1,5; 7,5; 13,5; 19,5}t \in \{1{,}5;\,7{,}5;\,13{,}5;\,19{,}5\}. Đáp số: 4.

0,5

19

Gọi TnT_n (triệu đồng) là số tiền còn nợ sau nn tháng: Tn=1,01 Tn−1−8T_n = 1{,}01\,T_{n-1} - 8, T0=200T_0 = 200.
Suy ra Tn=200⋅1,01n−8⋅1,01n−10,01T_n = 200 \cdot 1{,}01^n - 8 \cdot \dfrac{1{,}01^n - 1}{0{,}01}.
Với n=12n = 12: T12=200⋅1,0112−800(1,0112−1)≈123,9T_{12} = 200 \cdot 1{,}01^{12} - 800\left(1{,}01^{12} - 1\right) \approx 123{,}9. Đáp số: 123,9.

0,5

20

Gọi NN là trung điểm CDCD. Vì GG là trọng tâm tam giác ACDACD nên G∈ANG \in AN và NG=13NANG = \dfrac{1}{3}NA.
Mặt phẳng (ABN)(ABN) chứa MM, GG và cắt (BCD)(BCD) theo giao tuyến BNBN, nên P=MG∩BNP = MG \cap BN.
Kẻ GK∥ABGK \parallel AB với K∈BNK \in BN; trong tam giác ABNABN có GKAB=NGNA=13\dfrac{GK}{AB} = \dfrac{NG}{NA} = \dfrac{1}{3} nên GK=AB3=2AM3GK = \dfrac{AB}{3} = \dfrac{2AM}{3}.
Vì GK∥AMGK \parallel AM nên PGPM=GKAM=23\dfrac{PG}{PM} = \dfrac{GK}{AM} = \dfrac{2}{3}, suy ra GM=13PMGM = \dfrac{1}{3}PM, tức MP=3MGMP = 3MG. Đáp số: 3.

0,5

21

MNMN là đường trung bình của tam giác ABCABC nên MN=BC2=3MN = \dfrac{BC}{2} = 3; tương tự NP=CD2=4NP = \dfrac{CD}{2} = 4 và PM=BD2=5PM = \dfrac{BD}{2} = 5.
Tam giác MNPMNP có 32+42=523^2 + 4^2 = 5^2 nên vuông tại NN.
SMNP=12⋅MN⋅NP=12⋅3⋅4=6S_{MNP} = \dfrac{1}{2} \cdot MN \cdot NP = \dfrac{1}{2} \cdot 3 \cdot 4 = 6. Đáp số: 6.

0,5

22

{u1+u3=10u2+u4=14⇔{2u1+2d=102u1+4d=14⇔{u1+d=5u1+2d=7⇔{d=2u1=3\begin{cases} u_1 + u_3 = 10 \\ u_2 + u_4 = 14 \end{cases} \Leftrightarrow \begin{cases} 2u_1 + 2d = 10 \\ 2u_1 + 4d = 14 \end{cases} \Leftrightarrow \begin{cases} u_1 + d = 5 \\ u_1 + 2d = 7 \end{cases} \Leftrightarrow \begin{cases} d = 2 \\ u_1 = 3 \end{cases}. Đáp số: 3.

0,5

TỔNG ĐIỂM

10,0

Xem tất cả