Đề kiểm tra Giữa học kỳ I môn Toán 10 - THPT Xuân Hưng (2025-2026)

ToánLớp 10PChia sẻ bởi Phương Nguyễn 0 lượt sử dụng đề

SỞ GD&ĐT ĐỒNG NAI

TRƯỜNG THPT XUÂN HƯNG

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2025 – 2026

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề toán học?

A. 33 là số nguyên tố.

B. Hôm nay trời đẹp quá!

C. Bạn học trường nào?

D. Hãy chú ý nghe giảng!

Câu 2 (0,25 điểm). Mệnh đề phủ định của mệnh đề "P:∀x∈R, x2+1>0P: \forall x \in \mathbb{R},\ x^2 + 1 > 0" là

A. P‾:∃x∈R, x2+1≤0\overline{P}: \exists x \in \mathbb{R},\ x^2 + 1 \le 0.

B. P‾:∃x∈R, x2+1<0\overline{P}: \exists x \in \mathbb{R},\ x^2 + 1 < 0.

C. P‾:∀x∈R, x2+1≤0\overline{P}: \forall x \in \mathbb{R},\ x^2 + 1 \le 0.

D. P‾:∀x∈R, x2+1<0\overline{P}: \forall x \in \mathbb{R},\ x^2 + 1 < 0.

Câu 3 (0,25 điểm). Cho tập hợp A={x∈N∣x<5}A = \{x \in \mathbb{N} \mid x < 5\}. Viết tập hợp AA dưới dạng liệt kê các phần tử ta được

A. A={1;2;3;4}A = \{1; 2; 3; 4\}.

B. A={0;1;2;3;4}A = \{0; 1; 2; 3; 4\}.

C. A={0;1;2;3;4;5}A = \{0; 1; 2; 3; 4; 5\}.

D. A={1;2;3;4;5}A = \{1; 2; 3; 4; 5\}.

Câu 4 (0,25 điểm). Cho tập hợp X={a;b}X = \{a; b\}. Số tập hợp con của XX là

A. 22.

B. 33.

C. 44.

D. 88.

Câu 5 (0,25 điểm). Cho hai tập hợp A={1;2;3;4}A = \{1; 2; 3; 4\} và B={3;4;5;6}B = \{3; 4; 5; 6\}. Giao của hai tập hợp AA và BB là

A. A∩B={3;4}A \cap B = \{3; 4\}.

B. A∩B={1;2}A \cap B = \{1; 2\}.

C. A∩B={5;6}A \cap B = \{5; 6\}.

D. A∩B={1;2;3;4;5;6}A \cap B = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}.

Câu 6 (0,25 điểm). Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2x−3y≤52x - 3y \le 5.

B. x2+y>1x^2 + y > 1.

C. 2x−3y2≥02x - 3y^2 \ge 0.

D. xy+2x≤3xy + 2x \le 3.

Câu 7 (0,25 điểm). Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình x−2y+4≥0x - 2y + 4 \ge 0?

A. M(1;3)M(1; 3).

B. N(0;3)N(0; 3).

C. P(−2;2)P(-2; 2).

D. Q(1;1)Q(1; 1).

Câu 8 (0,25 điểm). Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. {x−2y≥13x+y2≤4\begin{cases} x - 2y \ge 1 \\ 3x + y^2 \le 4 \end{cases}.

B. {2x+y>0x−3y≤2\begin{cases} 2x + y > 0 \\ x - 3y \le 2 \end{cases}.

C. {x+y>3xy≥1\begin{cases} x + y > 3 \\ xy \ge 1 \end{cases}.

D. {3x−y2<02x+5y≥1\begin{cases} 3x - y^2 < 0 \\ 2x + 5y \ge 1 \end{cases}.

Câu 9 (0,25 điểm). Giá trị của sin⁡30∘\sin 30^\circ bằng

A. 12\dfrac{1}{2}.

B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

C. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}.

D. 11.

Câu 10 (0,25 điểm). Với góc α\alpha bất kì thoả mãn 0∘≤α≤180∘0^\circ \le \alpha \le 180^\circ, khẳng định nào sau đây là đúng?

A. sin⁡(180∘−α)=−sin⁡α\sin(180^\circ - \alpha) = -\sin \alpha.

B. cos⁡(180∘−α)=cos⁡α\cos(180^\circ - \alpha) = \cos \alpha.

C. cos⁡(180∘−α)=−cos⁡α\cos(180^\circ - \alpha) = -\cos \alpha.

D. sin⁡(180∘−α)=cos⁡α\sin(180^\circ - \alpha) = \cos \alpha.

Câu 11 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có cạnh BC=aBC = a, AC=bAC = b, AB=cAB = c. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A.

B. a2=b2+c2+2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A.

C. a2=b2+c2−2bcsin⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\sin A.

D. a2=b2+c2+2bcsin⁡Aa^2 = b^2 + c^2 + 2bc\sin A.

Câu 12 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có b=6b = 6, c=8c = 8 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ. Độ dài cạnh aa bằng

A. 2132\sqrt{13}.

B. 13\sqrt{13}.

C. 2372\sqrt{37}.

D. 1414.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp A=[−3;2)A = [-3; 2) và B=(0;5]B = (0; 5].
a) Tập hợp AA chứa đúng 55 số nguyên.
b) Phép giao của hai tập hợp là A∩B=(0;2)A \cap B = (0; 2).
c) Phép hợp của hai tập hợp là A∪B=[−3;5]A \cup B = [-3; 5].
d) Hiệu của hai tập hợp là B∖A=[2;5]B \setminus A = [2; 5].

Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có a=7a = 7, b=8b = 8, c=5c = 5.
a) Nửa chu vi pp của tam giác ABCABC bằng 1010.
b) Góc AA thoả mãn cos⁡A=12\cos A = \dfrac{1}{2}.
c) Diện tích tam giác ABCABC bằng 10310\sqrt{3}.
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp RR của tam giác ABCABC bằng 733\dfrac{7\sqrt{3}}{3}.

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.

Câu 1 (0,5 điểm). Cho tập hợp S={x∈R∣(2x2−5x+2)(x2−4)=0}S = \{x \in \mathbb{R} \mid (2x^2 - 5x + 2)(x^2 - 4) = 0\}. Hỏi tập hợp SS có bao nhiêu phần tử?

Câu 2 (0,5 điểm). Một lớp học có 4545 học sinh, trong đó có 2525 học sinh thích môn Toán, 1818 học sinh thích môn Văn và 1010 học sinh thích cả hai môn Toán và Văn. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh không thích cả hai môn Toán và Văn?

Câu 3 (0,5 điểm). Cho góc α\alpha với 90∘<α<180∘90^\circ < \alpha < 180^\circ thoả mãn sin⁡α=35\sin \alpha = \dfrac{3}{5}. Tính giá trị của biểu thức P=5cos⁡α+4tan⁡αP = 5\cos \alpha + 4\tan \alpha.

Câu 4 (0,5 điểm). Từ hai vị trí AA và BB cách nhau 500500 m trên bờ biển, hai quan trắc viên cùng nhìn thấy một con tàu CC trên biển. Họ đo được các góc CAB^=70∘\widehat{CAB} = 70^\circ và CBA^=65∘\widehat{CBA} = 65^\circ. Tính khoảng cách từ vị trí AA đến con tàu CC (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị theo đơn vị mét).

PHẦN IV. Tự luận (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các câu hỏi sau.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho các tập hợp A={x∈R∣−2≤x≤4}A = \{x \in \mathbb{R} \mid -2 \le x \le 4\} và B={x∈R∣x>1}B = \{x \in \mathbb{R} \mid x > 1\}.
a) Biểu diễn tập hợp AA và BB dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng.
b) Xác định các tập hợp A∩BA \cap B, A∪BA \cup B và A∖BA \setminus B.

Câu 2 (1,0 điểm). Một hộ nông dân dự định trồng hai loại cây là cà chua và bắp cải trên diện tích tối đa 88 ha. Để trồng 11 ha cà chua cần 2020 công lao động và mang lại lợi nhuận 3030 triệu đồng. Để trồng 11 ha bắp cải cần 3030 công lao động và mang lại lợi nhuận 4040 triệu đồng. Biết rằng tổng số công lao động hiện có không vượt quá 180180 công. Hỏi hộ nông dân cần trồng mỗi loại cây bao nhiêu hecta để thu được lợi nhuận lớn nhất?

Câu 3 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có cạnh a=6a = 6, b=4b = 4 và góc C^=120∘\widehat{C} = 120^\circ.
a) Tính độ dài cạnh cc.
b) Tính diện tích SS của tam giác ABCABC và tính bán kính đường tròn ngoại tiếp RR của tam giác đó.

--------- HẾT ---------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả