Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán 10 năm học 2026 - 2027 - TP HCM

ToánLớp 10VChia sẻ bởi Vy Hồ 0 lượt sử dụng đề

…

Toán

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 10. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất.

Câu 1 (0,4 điểm). Cho mệnh đề PP: "∀x∈R, x2+1>0\forall x \in \mathbb{R},\, x^2 + 1 > 0". Mệnh đề phủ định P‾\overline{P} của mệnh đề PP là

A. P‾\overline{P}: "∃x∈R, x2+1≤0\exists x \in \mathbb{R},\, x^2 + 1 \le 0".

B. P‾\overline{P}: "∃x∈R, x2+1<0\exists x \in \mathbb{R},\, x^2 + 1 < 0".

C. P‾\overline{P}: "∀x∈R, x2+1≤0\forall x \in \mathbb{R},\, x^2 + 1 \le 0".

D. P‾\overline{P}: "∀x∈R, x2+1<0\forall x \in \mathbb{R},\, x^2 + 1 < 0".

Câu 2 (0,4 điểm). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

A. Số 1717 là số nguyên tố.

B. Tam giác có ba cạnh bằng nhau là tam giác đều.

C. Phương trình x2−4x+4=0x^2 - 4x + 4 = 0 có nghiệm thực duy nhất.

D. Số tự nhiên chia hết cho 55 thì có chữ số tận cùng bằng 00.

Câu 3 (0,4 điểm). Cho tập hợp X={x∈N∣x≤4}X = \{x \in \mathbb{N} \mid x \le 4\}. Số phần tử của tập hợp XX là

A. 44.

B. 55.

C. 33.

D. Vô số.

Câu 4 (0,4 điểm). Cho hai tập hợp A=[−2;3)A = [-2; 3) và B=(1;5]B = (1; 5]. Giao của hai tập hợp AA và BB là

A. A∩B=[−2;5]A \cap B = [-2; 5].

B. A∩B=(1;3)A \cap B = (1; 3).

C. A∩B=(1;3]A \cap B = (1; 3].

D. A∩B=[−2;1]A \cap B = [-2; 1].

Câu 5 (0,4 điểm). Cặp số (x;y)(x; y) nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình 2x−3y+1>02x - 3y + 1 > 0?

A. (1;1)(1; 1).

B. (0;-1).

C. (−1;2)(-1; 2).

D. (2;2)(2; 2).

Câu 6 (0,4 điểm). Giá trị của biểu thức P=sin⁡30∘+cos⁡60∘P = \sin 30^\circ + \cos 60^\circ bằng

A. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

B. 11.

C. 12\dfrac{1}{2}.

D. 3\sqrt{3}.

Câu 7 (0,4 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=4AB = 4, AC=6AC = 6 và góc A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ. Độ dài cạnh BCBC bằng

A. 272\sqrt{7}.

B. 2828.

C. 19\sqrt{19}.

D. 2192\sqrt{19}.

Câu 8 (0,4 điểm). Cho tam giác ABCABC có ba cạnh a=13a = 13, b=14b = 14, c=15c = 15. Diện tích của tam giác ABCABC bằng

A. 4242.

B. 8484.

C. 168168.

D. 2121.

Câu 9 (0,4 điểm). Cho đoạn thẳng ABAB có độ dài bằng 66 cm. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ∣AB→∣=6|\overrightarrow{AB}| = 6 cm.

B. ∣AB→∣=−6|\overrightarrow{AB}| = -6 cm.

C. AB→=6\overrightarrow{AB} = 6 cm.

D. ∣AB→∣=3|\overrightarrow{AB}| = 3 cm.

Câu 10 (0,4 điểm). Cho hình bình hành ABCDABCD tâm OO. Vectơ cùng hướng với vectơ AB→\overrightarrow{AB} là

A. CD→\overrightarrow{CD}.

B. BA→\overrightarrow{BA}.

C. DC→\overrightarrow{DC}.

D. CO→\overrightarrow{CO}.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp A={x∈R∣−3≤x<2}A = \{x \in \mathbb{R} \mid -3 \le x < 2\} và B={x∈R∣x≥0}B = \{x \in \mathbb{R} \mid x \ge 0\}.
a) Tập hợp AA viết dưới dạng khoảng, đoạn là [−3;2)[-3; 2).
b) Tập hợp BB viết dưới dạng khoảng, đoạn là (0;+∞)(0; +\infty).
c) Giao của hai tập hợp AA và BB là A∩B=[0;2)A \cap B = [0; 2).
d) Hiệu của hai tập hợp AA và BB là A∖B=[−3;0)A \setminus B = [-3; 0).

Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có ba cạnh a=8a = 8, b=10b = 10, c=6c = 6. Kí hiệu RR là bán kính đường tròn ngoại tiếp, rr là bán kính đường tròn nội tiếp và SS là diện tích của tam giác ABCABC.
a) Tam giác ABCABC là tam giác vuông tại đỉnh BB.
b) Diện tích tam giác ABCABC là S=24S = 24.
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC là R=5R = 5.
d) Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC là r=3r = 3.

Câu 3 (1,0 điểm). Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm loại I và loại II từ hai loại nguyên liệu A và B. Để sản xuất 1 tấn sản phẩm loại I cần dùng 2 tấn nguyên liệu A và 1 tấn nguyên liệu B. Để sản xuất 1 tấn sản phẩm loại II cần dùng 1 tấn nguyên liệu A và 2 tấn nguyên liệu B. Kho của xưởng hiện có 8 tấn nguyên liệu A và 7 tấn nguyên liệu B. Gọi xx và yy lần lượt là số tấn sản phẩm loại I và loại II mà xưởng sản xuất trong một tuần (x,y≥0x, y \ge 0).
a) Lượng nguyên liệu A cần dùng để sản xuất xx tấn sản phẩm loại I và yy tấn sản phẩm loại II là 2x+y2x + y (tấn).
b) Bất phương trình biểu thị giới hạn về lượng nguyên liệu B là x+2y≤8x + 2y \le 8.
c) Hệ bất phương trình mô tả các điều kiện ràng buộc đối với xx và yy là:

{2x+y≤8x+2y≤7x≥0y≥0\begin{cases} 2x + y \le 8 \\ x + 2y \le 7 \\ x \ge 0 \\ y \ge 0 \end{cases}

d) Nếu mỗi tấn sản phẩm loại I lãi 33 triệu đồng và mỗi tấn sản phẩm loại II lãi 44 triệu đồng thì xưởng có thể đạt được mức tiền lãi lớn nhất là 1818 triệu đồng.

PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các câu hỏi sau.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp A=(−3;4]A = (-3; 4] và B=[1;6)B = [1; 6).
a) Xác định các tập hợp A∩BA \cap B và A∪BA \cup B.
b) Xác định các tập hợp A∖BA \setminus B và CRAC_{\mathbb{R}}A.

Câu 2 (1,0 điểm). Một bác nông dân dự định trồng hai loại cây là ngô và đậu trên một mảnh đất có diện tích tối đa là 88 sào (11 sào =360 m2= 360\text{ m}^2). Bác có số vốn tối đa để đầu tư phân bón, giống là 1818 triệu đồng và dành được nhiều nhất 120120 ngày công cho đợt gieo trồng này.
Biết rằng:
- Trồng 11 sào ngô cần chi phí 22 triệu đồng và tốn 2020 ngày công, đem lại lợi nhuận 44 triệu đồng.
- Trồng 11 sào đậu cần chi phí 33 triệu đồng và tốn 1010 ngày công, đem lại lợi nhuận 55 triệu đồng.
Hỏi bác nông dân nên trồng bao nhiêu sào ngô và bao nhiêu sào đậu để thu được lợi nhuận lớn nhất? Hãy tìm số lợi nhuận lớn nhất đó.

Câu 3 (1,0 điểm). Để đo chiều cao CDCD của một ngọn tháp nằm trên đỉnh một ngọn đồi (chân tháp DD không thể tiếp cận trực tiếp), người ta chọn hai điểm quan sát AA và BB trên mặt đất bằng phẳng sao cho ba điểm AA, BB, CC cùng nằm trên một mặt phẳng thẳng đứng.
Khoảng cách giữa hai điểm AA và BB đo được là AB=50AB = 50 m. Tại điểm AA, người ta đo được góc nâng nhìn lên đỉnh tháp CC là CAD^=32∘\widehat{CAD} = 32^\circ và góc nâng nhìn lên chân tháp DD là 20∘20^\circ. Tại điểm BB, góc nâng nhìn lên đỉnh tháp CC đo được là CBD^=45∘\widehat{CBD} = 45^\circ. Biết BB nằm giữa AA và hình chiếu vuông góc của CC trên mặt đất. Tính chiều cao CDCD của ngọn tháp (kết quả làm tròn đến hàng phần mười của mét).

--------- HẾT ---------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả