Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán 10 - Mã đề 001 - ĐỀ ÔN THI TẠI NHÀ HIẾU

ToánLớp 10HChia sẻ bởi Hiếu Bùi 1 lượt sử dụng đề

ĐỀ ÔN THI

(Đề kiểm tra có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 - 2025

MÔN: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: ....................................................................................

Số báo danh: ..........................................................................................

Mã đề: 001

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 ĐIỂM)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tập hợp E={x∈Z∣−1<x≤3}E = \{x \in \mathbb{Z} \mid -1 < x \le 3\} bằng tập nào sau đây?

A. {0;1;2;3}\{0; 1; 2; 3\}.

B. [0;3][0; 3].

C. (−1;3](-1; 3].

D. {−1;0;1;2;3}\{-1; 0; 1; 2; 3\}.

Câu 2. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A. tan⁡(180∘−α)=tan⁡α\tan(180^\circ - \alpha) = \tan \alpha.

B. cot⁡(180∘−α)=−cot⁡α\cot(180^\circ - \alpha) = -\cot \alpha.

C. sin⁡(180∘−α)=−sin⁡α\sin(180^\circ - \alpha) = -\sin \alpha.

D. cos⁡(180∘−α)=cos⁡α\cos(180^\circ - \alpha) = \cos \alpha.

Câu 3. Cho tam giác ABCABC có diện tích SS và các cạnh BC=aBC = a, AC=bAC = b, AB=cAB = c. Kí hiệu pp và RR lần lượt là nửa chu vi và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC. Công thức nào dưới đây đúng?

A. S=pRS = pR.

B. S=abc2RS = \dfrac{abc}{2R}.

C. S=p(p−a)(p−b)(p−c)S = \sqrt{p(p-a)(p-b)(p-c)}.

D. S=abc4RS = \dfrac{abc}{4R}.

Câu 4. Mỗi học sinh của nhóm A đều thích môn Toán hoặc môn Tiếng Anh. Biết rằng có 15 bạn thích môn Toán, 10 bạn thích môn Tiếng Anh và 7 bạn thích cả hai môn. Hỏi nhóm A có bao nhiêu học sinh?

A. 1717.

B. 3232.

C. 2525.

D. 1818.

Câu 5. Phần không bị gạch trong hình vẽ nào sau đây (kể cả đường thẳng) là miền nghiệm của bất phương trình 3x+2y≥63x + 2y \ge 6?

A.

[Đồ thị]

B.

[Đồ thị]

C.

[Đồ thị]

D.

[Đồ thị]

Câu 6. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2x−9y>102x - 9y > 10.

B. 3x2+6x−10>03x^2 + 6x - 10 > 0.

C. x−2y>1x - \dfrac{2}{y} > 1.

D. x−y−7z≤0x - y - 7z \le 0.

Câu 7. Cho mệnh đề "∀x∈R, x2−2x+5<0\forall x \in \mathbb{R},\, x^2 - 2x + 5 < 0". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?

A. ∃x∈R, x2−2x+5<0\exists x \in \mathbb{R},\, x^2 - 2x + 5 < 0.

B. ∃x∈R, x2−2x+5≥0\exists x \in \mathbb{R},\, x^2 - 2x + 5 \ge 0.

C. ∀x∈R, x2−2x+5>0\forall x \in \mathbb{R},\, x^2 - 2x + 5 > 0.

D. ∃x∈R, x2−2x+5≤0\exists x \in \mathbb{R},\, x^2 - 2x + 5 \le 0.

Câu 8. Cho biểu thức A=tan⁡α−sin⁡αcos⁡α−1⋅tan⁡(90∘−α)A = \dfrac{\tan \alpha - \sin \alpha}{\cos \alpha - 1} \cdot \tan(90^\circ - \alpha) với 0∘<α<90∘0^\circ < \alpha < 90^\circ. Rút gọn AA.

A. A=1A = 1.

B. A=−1A = -1.

C. A=cot⁡2αA = \cot^2 \alpha.

D. A=tan⁡2αA = \tan^2 \alpha.

Câu 9. Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {x−y+2>02x+y−1<0\begin{cases} x - y + 2 > 0 \\ 2x + y - 1 < 0 \end{cases}?

A. (1;5)(1; 5).

B. (0;0)(0; 0).

C. (0;−3)(0; -3).

D. (1;−7)(1; -7).

Câu 10. Cho bất phương trình bậc nhất hai ẩn (1): ax+by+c>0ax + by + c > 0 với a2+b2≠0a^2 + b^2 \ne 0. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. Bất phương trình (1) có tập nghiệm là R\mathbb{R}.

B. Bất phương trình (1) chỉ có một nghiệm duy nhất.

C. Bất phương trình (1) vô nghiệm.

D. Mỗi cặp số (x0;y0)(x_0; y_0) là một nghiệm của bất phương trình (1) nếu ax0+by0+c>0ax_0 + by_0 + c > 0.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?

A. Hôm nay, bạn làm bài tốt không?

B. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

C. Đề thi môn Toán khó quá!

D. Hôm nay trời đẹp quá!

Câu 12. Tam giác ABCABC có B^=30∘\widehat{B} = 30^\circ, C^=45∘\widehat{C} = 45^\circ và AB=5AB = 5. Tính độ dài cạnh ACAC?

A. AC=52AC = 5\sqrt{2}.

B. AC=532AC = \dfrac{5\sqrt{3}}{2}.

C. AC=522AC = \dfrac{5\sqrt{2}}{2}.

D. AC=562AC = \dfrac{5\sqrt{6}}{2}.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 ĐIỂM)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho các tập hợp A=(−∞;1)A = (-\infty; 1), B=[−2;3)B = [-2; 3) và C=[0;5]C = [0; 5]. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Hình biểu diễn của tập AA trên trục số là:

[Hình vẽ]

b) A∩B=[−2;1)A \cap B = [-2; 1).

c) C∖A=(1;5]C \setminus A = (1; 5].

d) (A∩B)∪C=[−2;5](A \cap B) \cup C = [-2; 5].

Câu 2. Cho sin⁡α=15\sin \alpha = \dfrac{1}{5} với 90∘<α<180∘90^\circ < \alpha < 180^\circ. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) cos⁡α<0\cos \alpha < 0.

b) tan⁡α=−26\tan \alpha = -2\sqrt{6}.

c) cot⁡(180∘−α)=26\cot(180^\circ - \alpha) = 2\sqrt{6}.

d) C=tan⁡α−cot⁡α29sin⁡2α+4cos⁡2α=23612C = \dfrac{\tan \alpha - \cot \alpha}{29\sin^2 \alpha + 4\cos^2 \alpha} = \dfrac{23\sqrt{6}}{12}.

Câu 3. Cho tam giác ABCABC có các cạnh BA=6BA = 6, BC=42BC = 4\sqrt{2} và góc B^=45∘\widehat{B} = 45^\circ. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

[Hình vẽ]

a) Diện tích SS của tam giác ABCABC được tính bởi công thức S=12BA⋅BC⋅sin⁡BS = \dfrac{1}{2} BA \cdot BC \cdot \sin B.

b) Diện tích của tam giác ABCABC là 1212.

c) AC=52AC = 5\sqrt{2}.

d) Gọi HH là hình chiếu vuông góc của CC lên đường trung tuyến BMBM của tam giác ABCABC. Khi đó, độ dài CHCH bằng 122929\dfrac{12\sqrt{29}}{29}.

Câu 4. Cho hệ bất phương trình (1): {2x−y≥−2x−2y≤−4x+y≤5\begin{cases} 2x - y \ge -2 \\ x - 2y \le -4 \\ x + y \le 5 \end{cases}

a) Hệ (1) là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

b) Điểm M(2;−1)M(2; -1) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình (1).

c) Miền nghiệm của hệ (1) là một miền tam giác ABCABC (như hình vẽ) với các đỉnh A(0;2)A(0; 2), B(1;4)B(1; 4), C(2;3)C(2; 3).

[Đồ thị]

d) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F=y−xF = y - x trên miền xác định bởi hệ (1) bằng 11.

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 ĐIỂM)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề đúng?

A: 2 là một số nguyên dương.

B: Brazil là một nước thuộc Châu Âu phải không?

C: Phương trình x2+3x−4=0x^2 + 3x - 4 = 0 có hai nghiệm trái dấu.

D: Nếu một tam giác có một góc bằng 60∘60^\circ thì tam giác đó là tam giác đều.

F: Nếu nn là số nguyên chẵn thì nn chia hết cho 22.

Câu 2. Cho hai tập hợp A={1;2;4;8;12}A = \{1; 2; 4; 8; 12\} và B={−1;0;8;10}B = \{-1; 0; 8; 10\}. Tập hợp A∪BA \cup B có bao nhiêu phần tử?

Câu 3. Cho tam giác ABCABC có các cạnh BC=a=13BC = a = 13, AC=b=7AC = b = 7, AB=c=8AB = c = 8. Tính cos⁡A\cos A?

Câu 4. Để tính độ dài MNMN của một đường hầm đi xuyên núi, người ta dựng một đường gấp khúc ABCABC ở chân núi, trong đó mỗi vị trí AA và CC đều cách lối vào hầm 1 km (AM=CN=1 kmAM = CN = 1\text{ km}). Giả sử các số liệu được cho như trong hình vẽ dưới. Độ dài MNMN của đường hầm xuyên núi đó bằng bao nhiêu kilomet? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

[Hình vẽ]

Câu 5. Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm:

- Mỗi kg sản phẩm loại I cần 2 kg nguyên liệu và 30 giờ, đem lại mức lợi nhuận 40 000 đồng.
- Mỗi kg sản phẩm loại II cần 3 kg nguyên liệu và 15 giờ, đem lại mức lợi nhuận 30 000 đồng.

Xưởng có 160 kg nguyên liệu và tối đa 1 200 giờ làm việc. Giả sử x,yx, y lần lượt là số kg sản phẩm loại I và loại II mà xưởng sản xuất được. Hỏi xưởng cần sản xuất tổng bao nhiêu kilogram hai sản phẩm trên để thu mức lãi cao nhất?

Câu 6. Cho hai tập hợp A={x∈R∣(x2−4)(x2−7x+m−3)=0}A = \{x \in \mathbb{R} \mid (x^2 - 4)(x^2 - 7x + m - 3) = 0\} và B=(0;+∞)B = (0; +\infty) (với mm là tham số). Tìm điều kiện của mm để A∩BA \cap B có đúng 3 phần tử và tích của 3 phần tử đó bằng 24.

--------- HẾT ---------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT MINH HÀ

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 - 2025

MÔN: TOÁN 10 – MÃ ĐỀ: 001

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 ĐIỂM)

(Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Chọn

A

B

D

D

B

A

B

B

A

D

B

C


PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 ĐIỂM)

- Chọn chính xác 01 ý trong 01 câu được 0,10 điểm;
- Chọn chính xác 02 ý trong 01 câu được 0,25 điểm;
- Chọn chính xác 03 ý trong 01 câu được 0,50 điểm;
- Chọn chính xác cả 04 ý trong 01 câu được 1,00 điểm.

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Câu 1

a)

Đ

Câu 3

a)

Đ

b)

Đ

b)

Đ

c)

S

c)

S

d)

Đ

d)

Đ

Câu 2

a)

Đ

Câu 4

a)

Đ

b)

S

b)

S

c)

Đ

c)

Đ

d)

S

d)

Đ


PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 ĐIỂM)

(Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm)

Câu

Nội dung đáp án

Điểm

Câu 1

3

0,5

Câu 2

8

0,5

Câu 3

−0,5-0,5

0,5

Câu 4

5,33

0,5

Câu 5

60

0,5

Câu 6

15

0,5

Xem tất cả